Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (kết dư ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:33:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 345,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường,cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 335,348 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 481,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,364 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 885,788 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,364 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 413,112 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 539,04 | m2 |
| 14 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50,9 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,45 | 1m2 |
| 16 | Cải tạo cửa sổ cánh mở thành cửa sổ cánh lùa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 17 | Sửa chữa thay sắt mục cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 cấu kiện |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,8 | m2 |
| 20 | Thay mới ổ khóa cửa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 104,436 | m2 |
| 23 | Công tác ốp chân tường bằng đá da, quét dầu bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,91 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 26 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 27 | Đóng trần tôn lạnh màu xanh ngọc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,459 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ tủ điện tổng 300x400x150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 508 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 437 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 46 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 47 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Mối hàn cadwell | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,987 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 61 | Bulon M16 L=450 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,264 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | m3 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,53 | m2 |
| 8 | SXLD cột cờ Inox+ phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 9 | CCLĐ bu lông M20x400 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ cột cờ hiện hữu và vận chuyển xà bần ra ngoài công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,677 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,583 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,915 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,683 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,79 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,31 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 138,26 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,13 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 84,13 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp hệ 40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41,17 | m2 |
| 22 | Công tác ốp chân tường bằng đá da, quét dầu bóng | 25,214 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 98,46 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 25 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa 5cm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m |
| 26 | CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 44 | Van STK d= 34 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | TỔNG THỂ SÂN NỀN + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,322 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 51,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 108,36 | m2 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 13 | Cung cấp trồng cây vạn niên thanh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 14 | Trồng cỏ đậu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | CCLD máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 21 | CCLD van phao điện+ van phao cơ bồn nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,067 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50,468 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,303 | 100m3/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,778 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,492 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,175 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,255 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39 cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45,619 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,306 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 293,678 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 274,638 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 274,638 | 1m2 |
| 22 | Ốp đá chẻ lồi xanh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 25 | SXLD chông sắt hàng rào | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 26 | Sơn gấm đầu cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 27 | CCLĐ bảng tên trường bọc tôn, khung sắt hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 28 | SXLD hàng rao khung sắt hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 39,649 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 158,5 | m2 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,306 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2007(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.818.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi