Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng đoạn từ Quốc lộ 37B đến bờ sông Sắt xóm Cầu và đoạn từ QL 37B đến đường du lịch xóm Tiền, xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369842-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Thái
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng đoạn từ Quốc lộ 37B đến bờ sông Sắt xóm Cầu và đoạn từ QL 37B đến đường du lịch xóm Tiền, xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210369577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:51:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,062,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN BỜ SÔNG SẮT
1 Đào đất hữu cơ, K.T.H đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,05 m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
3 Đào khuôn đưường mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,05 m3
4 Đào đất móng tưường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,33 m3
5 Đắp đất nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,78 m3
6 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,53 m3
7 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,52 m3
8 Vận chuyển đất từ đoạn 1 sang đoạn 2 để đắp (Cự ly trung bình 700m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,06 m3
9 Đóng cọc tre L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25.326 m
10 Lớp đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m3
11 Xây tường gạch bê tông vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,06 m3
B MẶT ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN BỜ SÔNG SẮT
1 Móng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,44 m3
2 Lớp Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.307,2 m2
3 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,08 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,95 m2
5 Cắt mặt đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
C NỀN ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN ĐƯỜNG DU LỊCH
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,09 m3
2 Đào đất hữu cơ, K.T.H đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
3 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,65 m3
4 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,28 m3
5 Đào khuôn đường mới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,25 m3
6 Đắp đất nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,49 m3
7 Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,96 m3
8 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,31 m3
9 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,98 m3
10 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,28 m3
D MẶT ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN ĐƯỜNG DU LỊCH
1 Móng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,3 m3
2 Lớp Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.446,48 m2
3 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,97 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,64 m2
5 Cắt mặt đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
E CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN BỜ SÔNG SẮT
1 Đóng cọc tre L=2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 m
2 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
3 Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày <=33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
4 Mua và lắp đặt đốt cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 CK
5 Mối nối cống D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
6 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m3
7 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
F CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG TỪ QL.37B ĐẾN ĐỪỜNG DU LỊCH
1 Đóng cọc tre L=2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
2 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# chiều dày <=33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
4 Xây tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
5 Mua và lắp đặt đốt cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
6 Mối nối cống D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m.nối
7 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
8 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Trong đó: N=2; V=1,44 tỷ VNĐ; X=2,88 tỷ VNĐ + Công trình tương tự: Là công trình giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 1,44 tỷ VND . Quy môt tính chất công trình theo Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->