Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336424-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210336182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 17:49:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ kênh tưới, mặt đường, đường bờ ruộng
1 Bơm nước hố móng Chương V E-HSMT 139,92 10m3
2 Mua đất cấp III làm đường thi công Chương V E-HSMT 870,8339 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 6,1849 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,8001 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 57,654 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 81,9 m3
7 Phá dỡ đường thi công, hoàn trả mặt bằng, vận chuyển đổ đi Chương V E-HSMT 6,985 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III Chương V E-HSMT 10,1039 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km, trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 10,1039 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 10,1039 100m3
11 Đào thu gom đất màu, đất cấp I Chương V E-HSMT 27,6994 100m3
B San nền bằng đất cấp III, phủ lớp đất màu tận dụng
1 Mua đất cấp III để đắp san nền Chương V E-HSMT 28.177,4846 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 40,0248 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 160,0993 100m3
4 San lớp đất màu tận dụng (đất màu tận dụng bóc ở trên) Chương V E-HSMT 26,6445 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 5,3289 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 21,3156 100m3
C Đường lô 3m
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT 13,3972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,071 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,0445 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 19,206 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,88 m2
6 Mua đất cấp III để làm đường lô 3m Chương V E-HSMT 144,087 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,0934 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,5488 100m3
9 Rải milon lót làm móng công trình Chương V E-HSMT 6,1585 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 41,95 m3
11 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E-HSMT 7,228 10m
D Kênh tưới, tiêu kết hợp
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,7022 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0665 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 4,655 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,1821 tấn
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT 4,1789 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 7,98 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT 18,878 m3
8 Đắp đất kênh bê tông cốt thép thủ công Chương V E-HSMT 17,3765 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0592 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,032 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,6 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ghi chú: (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 2.377.000.000 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). (d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->