Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409064-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:47:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7891 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3996 100m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,47 m3
4 Bê tông can cạp nền đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,39 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2647 100m3
6 Đào khuôn đường bằng MTC đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3625 100m3
7 Đào hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4377 100m3
8 Tưới MC dính bám, 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1371 100m2
9 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5686 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5686 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1371 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5918 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5918 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5918 100tấn
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4945 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,507 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2552 100m2
18 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2134 100m2
19 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5914 100m3
20 Khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5902 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5902 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5902 100m3/1km
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2626 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2626 100m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Cốt thép tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1cấu kiện
5 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0124 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708 100m3
7 Đắp móng bằng cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m3
8 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9 m3
9 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3042 100m2
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
11 Ván khuôn đổ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4658 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6608 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9242 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 559 1cấu kiện
15 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
16 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 tấn
17 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1854 100m2
18 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m3
20 Lắp đặt ống cống L=1,0m; D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 đoạn ống
21 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
22 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
23 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
24 Cát sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
25 Bê tông tấm bản KT(10x80x12), bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
26 Cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
27 Cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 tấn
28 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
29 Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
30 Cốt thép mũ tường cống D6-D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
31 Bê tông gờ chắn + bê tông bảo vệ tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
32 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m2
33 Đào đất xây cống bằng MTC, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
35 Phá dỡ khối xây cũ bằng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
36 Bê tông khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
37 Cốt thép xoắn ốc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
38 Tháo dỡ tấm bản cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cột biển báo mạ kẽm D75,6 sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
2 Biển báo PQ 3M - 3900 tròn ĐK 70cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MT
1 Lệ phí tài nguyên và MT 1.059,02 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->