Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324648-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210308300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 13:24:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 84,48 m3
2 Đào móng giắng móng, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 90,558 m3
3 Đào móng bậc - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,1132 m3
4 Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 76,142 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,2284 m3
6 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 22,512 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8117 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6243 100m3
9 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,9 100m2
10 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,462 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,089 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0908 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0561 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,9894 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1733 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2625 tấn
17 Bê tông đài móng, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 33,75 m3
18 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,8115 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,979 m3
20 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 51,9791 m3
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 45 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,5 100m2
23 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,25 100m
24 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,75 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,25 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,052 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,0931 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4464 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4464 tấn
30 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 125 1 mối nối
31 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 lần TN
32 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,3434 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,252 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,587 tấn
35 Ván khuôn cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,9716 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 73,9609 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,2614 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4237 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0178 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1417 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1938 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,1917 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0509 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2044 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2036 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7896 100m2
47 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,7202 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,7674 tấn
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,5226 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,9392 m3
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,6616 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8531 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,5147 tấn
54 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0614 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0614 tấn
56 Gia công giằng mái thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0807 tấn
57 Lắp dựng giằng thép bu lông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0807 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 340,152 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,2472 100m2
60 Tôn úp nóc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,3 m
61 Đắp nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4568 m3
62 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (400x400)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,004 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 276,1461 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,6356 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 422,5225 m2
66 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30,35 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 98,33 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 152,26 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 153,94 m
70 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,104 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch (300x600)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 29,25 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 246,8961 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 726,5901 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 44,145 m2
75 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 225,1218 m2
76 Làm khung xương trần tôn lạnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 183,5848 m2
77 Phào chân trần bằng nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 69,46 md
78 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,44 m2
79 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,08 m2
80 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,155 m2
81 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,8 m2
82 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay kính dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,2 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4485 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,3111 1m2
86 Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khấu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
87 Lắp đặt đèn LED 100W treo tường chiếu sáng sân Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
88 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18 bộ
89 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
90 Lắp đặt đèn ốp trần tròn: D260 1x16W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
91 Lắp đặt quạt trần 85W, cộng hộp số Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/220V Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 16A/220V Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 19 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 30A/220V Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha 50A/220V Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
97 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 295 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2.5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 125 m
99 Lắp đặt dây dẫn dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 80 m
100 Lắp đặt dẫn dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 140 m
101 Lắp đặt dẫn dây cáp Cu/PVC/3x16+1x10 mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 180 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 140 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 340 m
104 Tủ điện tổng KT: 380x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 tủ
105 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 1m3
106 Đắp đất nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 m3
107 Gia công, đóng cọc chống sét L 63x63x6, dài 2,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cọc
108 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 75 m
110 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20 m
111 Cọc đỡ dây chống sét Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14 cọc
112 Bulon đai ốc, vành đệm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
113 Kẹp kiểm tra Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
114 Que hàn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,5 kg
B XÂY DỰNG NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1 Đào móng, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,16 1m3
2 Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,6575 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0732 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1525 tấn
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,66 m3
6 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,9855 m3
7 Bê tông nền M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,3534 m3
8 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1504 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2991 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0897 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2276 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0714 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3312 tấn
14 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,272 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,9378 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,2784 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,6666 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 21,2811 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3543 100m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,29 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,29 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,66 m2
23 Ván khuôn cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2534 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1163 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5318 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0501 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1919 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,071 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0177 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0975 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0199 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0229 tấn
33 Bê tông cột M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2778 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4124 m3
35 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,9946 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1444 m3
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3053 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,7348 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,1121 m3
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,3645 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 90,8 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 65,2 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,3 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,565 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,616 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 101,2 m
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 106,52 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 78,2 m2
51 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1658 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1658 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1672 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1672 tấn
55 Gia công giằng mái thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,047 tấn
56 Lắp dựng giằng thép đinh tán Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,047 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4524 100m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0804 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,1 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 41,5443 1m2
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (500x500)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,3256 m2
62 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,4 m2
63 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,1 m2
64 Làm trần tôn xương thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 33,5336 m2
65 Phào chân trần bằng nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 45,86 md
66 Lắp đặt quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
71 Lắp đặt dây dẫn (2 x1,5)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn (2 x4)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 Ampe Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (80x80)cm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 hộp
77 Lắp đặt tủ điện 200*250*150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
78 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
79 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,02 100m
80 Van hai chiều D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
81 Van gạt D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
82 Cút nhựa PPR D 32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
83 Cút nhựa PPR D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
84 Tê nhựa PPR D32-20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
85 Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố, 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 27,97 1m3
2 Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,82 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0672 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1401 tấn
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,36 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4534 m3
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2894 m3
8 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2072 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2686 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0499 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1582 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0495 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2258 tấn
14 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,126 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,125 m3
16 Xây móng bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,0711 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,3366 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 19,8211 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2798 100m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,52 m2
21 Bê tông cột M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5808 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0499 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1667 tấn
24 Ván khuôn cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1056 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,862 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,3054 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0661 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1066 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0171 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1138 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0992 tấn
32 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8384 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5768 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,664 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,616 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,872 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,4964 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,67 m2
39 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,6288 m2
40 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,88 m
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,88 m2
42 Cửa sổ chớp kính nhà WC Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,92 m2
43 Lắp dựng cửa chớp kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,92 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,664 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 35,9844 m2
46 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (300x300)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,152 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
49 Lắp đặt đèn đui xoay ghim tường boóng compac 18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
51 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
52 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 40 m
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT (60x60)cm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,138 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 27 cái
59 Lắp đặt xí bệt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
64 Lắp đặt gương soi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bể
69 Giếng khoan sâu khoảng 40m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 giếng
70 Máy bơm nước 750 W (Cả máy và lắp đặt) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 máy
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,304 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,238 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,124 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16 cái
79 Đào móng đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,7 1m3
80 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4917 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0134 100m2
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0268 tấn
83 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6879 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,3512 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2494 m3
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,7244 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,3228 m2
88 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,3228 m2
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0202 100m2
90 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0544 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4444 m3
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
93 Xi phông sành Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,9 m3
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
96 Đào móng băng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,372 1m3
97 Bê tông móng M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,372 m3
98 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4573 100m3
99 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,9565 m3
100 Gia công cột bằng thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1006 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0811 tấn
102 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1152 tấn
103 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0811 tấn
104 Lắp cột thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1006 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1152 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,2048 1m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3164 100m2
108 Máng tôn + phụ kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,5 md
D XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO GẠCH, TƯỜNG RÀO SẮT
1 Đào móng đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 75,578 1m3
2 Ván khuôn móng cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2176 100m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,591 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0317 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1582 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1454 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8312 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,126 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,5355 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 22,9159 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,9155 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2867 100m
13 Chèn sỏi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,21 m
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 31,8876 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7557 100m3
16 Bê tông cột M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8286 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0245 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0833 tấn
19 Ván khuôn cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1507 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,1931 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 231,756 m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,9627 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 63,6496 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 295,35 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,5939 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8325 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,6416 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,1976 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 40,8392 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3505 tấn
31 Đầu đao tường rào bằng sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 96 cái
32 Bi sắt tường rào bằng sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 96 cái
33 Lắp dựng rào sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 27,168 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,9967 1m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 22,4 m
E XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO
1 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,662 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,242 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4096 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8867 100m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,5988 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,664 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,664 m2
8 Gia công cổng sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,122 tấn
9 Bánh xe Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
10 Chân chẽ+ bản lề Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
11 bản lề Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 bộ
12 Lắp dựng cánh cổng sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,3984 m2
13 Khoá tương đương Việt tiệp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt thanh thép hộp tráng kẽm 50x100*3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0537 tấn
15 Sơn cánh cổng sắt bằng sơn tĩnh điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 122 kg
F SAN ĐẮP MẶT BẰNG , ĐỔ BT SÂN, KẺ VẠCH SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Công dọn dẹp cây cỏ để san đắp nền Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 công
2 Mua đất cấp 3 đắp đầm chặt K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,2507 100m3
3 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 152,5073 10m³/1km
4 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,25 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (15%) - Đầm khu vực giáp móng đá ra 3m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 22,027 100m3
6 Lót bạt da dứa để đổ BTXM Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 435 m2
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 55,5 m3
8 Bê tông nền M250, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3552 100m2
10 Mài nhẵn, đánh bóng, cắt mạch trên sân Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 435 m2
11 Sơn ngoài trời 3 nước kẻ vạch sân BC -2 sân ( Vạch rộng 5cm mầu trắng) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 177 md
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỒN HOA NỘI BỘ,
1 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7623 1m3
2 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4883 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,83 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,83 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2541 m3
6 Đắp đất mầu vào lòng bồn hoa để trồng hoa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,3405 m3
H RÃNH NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70,08 1m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,212 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,8524 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 176,3 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4736 100kg
6 Ván khuôn tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3377 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,074 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 121 1cấu kiện
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7115 100m3
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC VÀ BÁN MÁI CHE KHU RỬA ƯỚT
1 Đào móng cột - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,224 1m3
2 Đầm kỹ đáy bể để xây bể ( đầm trước khi đặt móng) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 công
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4896 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7344 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,6488 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,847 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,65 m2
8 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,8652 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0457 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0418 100m2
12 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8456 m3
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450)mm2, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,41 m2
14 Đổ sỏi bể lọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,306 m3
15 Đổ than hoạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2295 m3
16 Đổ cát vàng bể lọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,306 m3
17 Đổ cát mịn bể lọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,306 m3
18 Ván khoá nhựa D27 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
19 Tấm tôn đạy bể Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0445 100m2
20 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,176 1m3
21 Bê tông móng M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,176 m3
22 Gia công cột bằng thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1079 tấn
23 Lắp cột thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1079 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,046 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,046 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0488 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0422 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1517 100m2
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÁC CỘT ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO
1 Lắp đặt 2 cây cột đèn cao áp bằng ống thép hợp kim ( Đã bao gồm: Khung thép đế móng, thân cột, cần, bóng LED 150W) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,536 1m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,536 m3
4 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,01 1m3
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 33,5 m
6 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 96,2 m
7 Gạch chỉ xếp dưới nền Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 96,1304 viên
8 Lớp nilon Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,055 m2
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->