Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 13:24:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 84,48 | m3 |
| 2 | Đào móng giắng móng, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 90,558 | m3 |
| 3 | Đào móng bậc - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,1132 | m3 |
| 4 | Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 76,142 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,2284 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,512 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8117 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6243 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,089 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0908 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0561 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9894 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1733 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2625 | tấn |
| 17 | Bê tông đài móng, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 33,75 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,8115 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,979 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,9791 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,5 | 100m2 |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,25 | 100m |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,75 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,25 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,052 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,0931 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4464 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4464 | tấn |
| 30 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 125 | 1 mối nối |
| 31 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 32 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,3434 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,587 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9716 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 73,9609 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,2614 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4237 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0178 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1417 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1938 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,1917 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0509 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2044 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2036 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7896 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,7202 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,7674 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,5226 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,9392 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,6616 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8531 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,5147 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0614 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0614 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0807 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 340,152 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,2472 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,3 | m |
| 61 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4568 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (400x400)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,004 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 276,1461 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,6356 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 422,5225 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30,35 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,33 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 152,26 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 153,94 | m |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,104 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch (300x600)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 29,25 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 246,8961 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 726,5901 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 44,145 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 225,1218 | m2 |
| 76 | Làm khung xương trần tôn lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 183,5848 | m2 |
| 77 | Phào chân trần bằng nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 69,46 | md |
| 78 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,44 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,08 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,155 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,8 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4485 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,3111 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn LED 100W treo tường chiếu sáng sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn: D260 1x16W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 85W, cộng hộp số | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/220V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 16A/220V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A/220V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A/220V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 295 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 125 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dẫn dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dẫn dây cáp Cu/PVC/3x16+1x10 mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 340 | m |
| 104 | Tủ điện tổng KT: 380x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 105 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét L 63x63x6, dài 2,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 75 | m |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 111 | Cọc đỡ dây chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14 | cọc |
| 112 | Bulon đai ốc, vành đệm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 113 | Kẹp kiểm tra | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 114 | Que hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,5 | kg |
| B | XÂY DỰNG NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,16 | 1m3 |
| 2 | Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,6575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0732 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1525 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,9855 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,3534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2991 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0897 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0714 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3312 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,272 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,9378 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,2784 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,6666 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21,2811 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3543 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,29 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,29 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,66 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2534 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5318 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0501 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1919 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,071 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0199 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0229 | tấn |
| 33 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2778 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4124 | m3 |
| 35 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9946 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1444 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3053 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,7348 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,1121 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,3645 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 90,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 65,2 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,3 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,565 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,616 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 101,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 106,52 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 78,2 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1658 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1658 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1672 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1672 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,047 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,047 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4524 | 100m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0804 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,1 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 41,5443 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (500x500)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,3256 | m2 |
| 62 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,4 | m2 |
| 63 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,1 | m2 |
| 64 | Làm trần tôn xương thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 33,5336 | m2 |
| 65 | Phào chân trần bằng nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45,86 | md |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn (2 x1,5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn (2 x4)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 Ampe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (80x80)cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,02 | 100m |
| 80 | Van hai chiều D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D 32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D32-20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố, 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,97 | 1m3 |
| 2 | Bơm nước, lắc kỹ, đầm kỹ đáy móng bằng cát vàng ( độ sụt sâu TB 50cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1401 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4534 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2894 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2072 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2686 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0499 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2258 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,126 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,125 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạchbê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,0711 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,3366 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 19,8211 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2798 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,52 | m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5808 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1667 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1056 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,862 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,3054 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0661 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0171 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0992 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8384 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5768 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,664 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,616 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,872 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,4964 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,67 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,6288 | m2 |
| 40 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,88 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,88 | m2 |
| 42 | Cửa sổ chớp kính nhà WC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa chớp kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,664 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 35,9844 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (300x300)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,152 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn đui xoay ghim tường boóng compac 18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT (60x60)cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,138 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 69 | Giếng khoan sâu khoảng 40m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | giếng |
| 70 | Máy bơm nước 750 W (Cả máy và lắp đặt) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,304 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,238 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,124 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 79 | Đào móng đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,7 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4917 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0134 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | tấn |
| 83 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6879 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,3512 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2494 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,7244 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,3228 | m2 |
| 88 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,3228 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0202 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0544 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4444 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 93 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,9 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 96 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,372 | 1m3 |
| 97 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,372 | m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4573 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,9565 | m3 |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1006 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0811 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1152 | tấn |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0811 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1006 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1152 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,2048 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3164 | 100m2 |
| 108 | Máng tôn + phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,5 | md |
| D | XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO GẠCH, TƯỜNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 75,578 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2176 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,591 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0317 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1582 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8312 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,126 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,5355 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,9159 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,9155 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2867 | 100m |
| 13 | Chèn sỏi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,21 | m |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 31,8876 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7557 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8286 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0833 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1507 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,1931 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 231,756 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,9627 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 63,6496 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 295,35 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,5939 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8325 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,6416 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,1976 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 40,8392 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3505 | tấn |
| 31 | Đầu đao tường rào bằng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96 | cái |
| 32 | Bi sắt tường rào bằng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96 | cái |
| 33 | Lắp dựng rào sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,168 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,9967 | 1m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,4 | m |
| E | XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,662 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4096 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8867 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,5988 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,664 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,664 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,122 | tấn |
| 9 | Bánh xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Chân chẽ+ bản lề | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | bản lề | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,3984 | m2 |
| 13 | Khoá tương đương Việt tiệp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thanh thép hộp tráng kẽm 50x100*3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0537 | tấn |
| 15 | Sơn cánh cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 122 | kg |
| F | SAN ĐẮP MẶT BẰNG , ĐỔ BT SÂN, KẺ VẠCH SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Công dọn dẹp cây cỏ để san đắp nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp đầm chặt K95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,2507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 152,5073 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (15%) - Đầm khu vực giáp móng đá ra 3m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,027 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt da dứa để đổ BTXM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 435 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 55,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3552 | 100m2 |
| 10 | Mài nhẵn, đánh bóng, cắt mạch trên sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 435 | m2 |
| 11 | Sơn ngoài trời 3 nước kẻ vạch sân BC -2 sân ( Vạch rộng 5cm mầu trắng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 177 | md |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỒN HOA NỘI BỘ, | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7623 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4883 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,83 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,83 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2541 | m3 |
| 6 | Đắp đất mầu vào lòng bồn hoa để trồng hoa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,3405 | m3 |
| H | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,212 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,8524 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 176,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4736 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3377 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,074 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 121 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7115 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC VÀ BÁN MÁI CHE KHU RỬA ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,224 | 1m3 |
| 2 | Đầm kỹ đáy bể để xây bể ( đầm trước khi đặt móng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7344 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6488 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,847 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,65 | m2 |
| 8 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,8652 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0457 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0418 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8456 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450)mm2, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,41 | m2 |
| 14 | Đổ sỏi bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 15 | Đổ than hoạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2295 | m3 |
| 16 | Đổ cát vàng bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 17 | Đổ cát mịn bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 18 | Ván khoá nhựa D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Tấm tôn đạy bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0445 | 100m2 |
| 20 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,176 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,176 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1079 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1079 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,046 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0488 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0422 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1517 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÁC CỘT ĐÈN CAO ÁP CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp đặt 2 cây cột đèn cao áp bằng ống thép hợp kim ( Đã bao gồm: Khung thép đế móng, thân cột, cần, bóng LED 150W) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,536 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,536 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,01 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 33,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96,2 | m |
| 7 | Gạch chỉ xếp dưới nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96,1304 | viên |
| 8 | Lớp nilon | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,055 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi