Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406947-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 05:59:00 đến ngày 2021-04-14 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,815,142,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 4,125 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 373 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 76,742 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 50,12 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,831 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 373 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 2,033 100m2
9 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 210,912 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 22,105 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 26,087 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 203,611 m2
14 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 2,634 100m2
15 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 255,613 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 31,006 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 31,393 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,809 m3
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 253,92 m2
20 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,503 100m2
21 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 45 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 16,154 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 13,435 m3
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,053 m3
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 59,995 m2
B HẠNG MỤC: NCSC DÃY PHÒNG LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 3,226 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 282 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 7,592 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 3,953 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,077 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,55 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,76 100m
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,352 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 5,034 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 m3
11 Lót tấm nilong Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,482 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,916 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,952 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
27 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,755 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 10,612 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,66 m2
30 Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 17,272 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,612 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,66 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2,822 1m2
43 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt lavabo chân sứ, vòi Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
45 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
47 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
54 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Lắp đặt van ren, D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,809 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,484 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,847 m3
66 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,29 m3
67 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 0,215 m3
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,992 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6 m2
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
71 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 9,439 1m2
73 Lợp mái che bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 3,158 100m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
75 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 5,834 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 75,028 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 187,2 m
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 27,29 m2
79 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 11,68 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,68 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 29,2 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 264,93 m2
84 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 155,02 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 155,02 m2
86 Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000, lamri nhôm Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
87 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 10,85 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 61,44 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 461,869 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 525,445 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 332,95 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 217,89 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 640,505 m2
94 Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
96 Lắp đặt dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
97 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
98 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
100 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, D175mm 12W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, D300mm 20W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
103 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
104 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 832 m
105 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 556 m
106 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
107 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
108 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
109 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
110 Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm Theo hồ sơ thiết kế 400 m
111 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm Theo hồ sơ thiết kế 750 m
112 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
114 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
115 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
116 Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phễu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
117 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 5 máy
118 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
120 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
121 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
122 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
123 Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm Theo hồ sơ thiết kế 70 m
124 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm Theo hồ sơ thiết kế 150 m
125 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
126 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 1,046 100m2
127 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,87 m2
128 Lợp mái che bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 1,046 100m2
129 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
130 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 0,524 m3
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,1 m2
132 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 11,68 m2
133 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
135 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
136 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 91,18 m2
137 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng 5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,09 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm ngăn phòng, cửa lùa (khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 22,78 m2
139 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 19,16 m2
140 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 371,184 m2
141 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 371,184 m2
142 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 19,16 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 148,924 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 241,42 m2
145 Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
148 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
150 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
151 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
152 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 370 m
153 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
154 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
155 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
156 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
157 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
C HẠNG MỤC: NCSC DÃY PHÒNG HỌP - PHÒNG KHÁCH - PHÒNG ĂN
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 3,584 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 320 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 65,877 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 65,877 1m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 37,757 1m2
9 Lợp mái che bằng tole PU dày 0,45mm mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 3,584 100m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 33 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 33 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 305,73 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 127,64 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 127,64 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 12,4 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 69,66 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 458,305 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 485,045 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 382,47 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 234,475 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 629,89 m2
25 Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
27 Lắp đặt dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
29 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
31 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt đèn sát trần D175mm 12W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Lắp đặt đèn sát trần D300mm 20W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
35 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
36 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
37 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
38 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
39 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
40 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 22 hộp
41 Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm Theo hồ sơ thiết kế 500 m
42 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm Theo hồ sơ thiết kế 750 m
43 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,405 100m
45 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
47 Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DÃY PHÒNG HỌC - HỘI TRƯỜNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,149 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 9,924 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 6,861 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,428 100m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,908 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,655 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,654 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,614 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,835 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,559 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 53,055 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,431 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 13,141 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,444 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,814 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,945 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 48,12 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,976 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 7,401 tấn
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,385 100m3
22 Trải tấm ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 6,672 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 66,724 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 5,548 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,109 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
27 Bê tông tam cấp, bê tông M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,082 m3
28 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,358 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,482 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 14,82 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,098 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 2,144 100m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 21,437 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế 1,903 100m2
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 19,032 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,793 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,979 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,998 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,432 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,297 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,923 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,872 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,212 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,535 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,9 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,77 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 34,391 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 40,294 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,971 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,78 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm (phụ kiện: khoá tay nắm tròn, móc khoá, chốt gài) Theo hồ sơ thiết kế 46,56 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm Theo hồ sơ thiết kế 81,17 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế 306,904 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 495,825 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 993,695 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 238,43 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 212,88 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 232,21 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 987,4 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 273,15 m
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 238,43 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 238,43 m2
66 Lát gạch bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 83,535 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 675,26 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 nhám Theo hồ sơ thiết kế 39,37 m2
69 Ốp tường trụ, cột gạch cermic 25x40 Theo hồ sơ thiết kế 369,61 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch bóng kính 60x60 có viền khác màu Theo hồ sơ thiết kế 32,395 m2
71 Ốp chân tường, viền tường mặt dựng gạch ceramic 40x40 mẫu giã tường xây Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 525,76 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.158,34 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.038,699 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 865,774 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.331,265 m2
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 4,228 tấn
78 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 4,228 tấn
79 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,292 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,292 tấn
81 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 24,48 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 554,317 1m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu Theo hồ sơ thiết kế 6,984 100m2
84 Xóc nóc bằng tôn phẳng dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m2
85 GCLD máng xối tôn phẳng Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,618 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,968 m3
88 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,695 m3
91 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 2,581 m3
92 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,984 m2
94 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m2
95 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
96 Lắp đặt Lavabo âm bàn, vòi Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
97 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
100 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
107 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
108 Lắp đặt van ren, D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
110 Lắp đặt tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
112 Lắp đặt tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
113 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
115 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
117 Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
119 Lắp đặt dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
120 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
121 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
124 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
125 Lắp đặt đèn sát trần D175mm 12W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
126 Lắp đặt đèn sát trần D300mm 20W Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
127 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
128 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.300 m
129 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.010 m
130 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 420 m
131 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
132 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 17 hộp
133 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 25 hộp
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
135 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4.200 m
136 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,21 100m
138 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
139 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
140 Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
141 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1Hp- Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 19 máy
142 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
144 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module Theo hồ sơ thiết kế 26 hộp
145 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
146 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
147 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 460 m
149 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm Theo hồ sơ thiết kế 520 m
150 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - SÂN ĐAN - NHÀ XE
1 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,975 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 135,944 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,838 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,838 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,291 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 13,805 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 336,15 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 54,08 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 2,963 100m3
13 Trải tấm ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 22,794 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 159,556 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,152 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,017 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,872 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
19 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 1,005 M3
20 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
21 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,684 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 35,046 m2
24 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,21 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,352 m2
26 SXLD cột cờ Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
27 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
28 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,113 1m2
34 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,851 100m2
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 5,715 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,936 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,936 100m
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,675 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,301 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 15,647 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,174 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,709 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,865 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,756 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,791 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,296 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 139,86 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 233,716 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 83,7 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 162 m
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 8,141 m2
28 Lắp dựng cửa rào chính Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m2
29 Lắp dựng cửa rào phụ Theo hồ sơ thiết kế 3,78 m2
30 Lắp dựng khung rào thép Theo hồ sơ thiết kế 166,534 m2
31 Lắp dựng lưới B40 khổ 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 173,378 m2
32 Tủ điều khiển cổng chính Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 223,56 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 219,768 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 443,328 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 180,814 1m2
37 Bộ chữ tên trụ sở Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng khối nhà chính, hệ thống thoát nước, sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->