Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 05:59:00 đến ngày 2021-04-14 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,815,142,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,125 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 373 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,742 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,831 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 373 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 210,912 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,105 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,087 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 203,611 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,634 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 255,613 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,006 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,393 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,809 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 253,92 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,154 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,435 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 59,995 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NCSC DÃY PHÒNG LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,226 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 282 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi, cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,592 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,953 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,55 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,034 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 11 | Lót tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,916 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,612 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,66 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,272 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,612 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,66 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,822 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lavabo chân sứ, vòi Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,809 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,847 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,992 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,439 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,158 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,834 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,028 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,2 | m |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,29 | m2 |
| 79 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 264,93 | m2 |
| 84 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 155,02 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,02 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000, lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 461,869 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 525,445 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 332,95 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,89 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 640,505 | m2 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, D175mm 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, D300mm 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 832 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 556 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 110 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 112 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phễu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 125 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 126 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,046 | 100m2 |
| 127 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m2 |
| 128 | Lợp mái che bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,046 | 100m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 130 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 132 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,18 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ngăn phòng, cửa lùa (khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,16 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 371,184 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 371,184 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,16 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 148,924 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 241,42 | m2 |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 157 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: NCSC DÃY PHÒNG HỌP - PHÒNG KHÁCH - PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 65,877 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,877 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,757 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tole PU dày 0,45mm mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 305,73 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 127,64 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 69,66 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 458,305 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 485,045 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 382,47 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 234,475 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 629,89 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần D175mm 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần D300mm 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn, 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 43 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DÃY PHÒNG HỌC - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,149 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,924 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6,861 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,428 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,655 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,559 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,055 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,431 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,141 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,814 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,945 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,12 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,976 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,401 | tấn |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,385 | 100m3 |
| 22 | Trải tấm ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,724 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,109 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tam cấp, bê tông M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,082 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,482 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,144 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,437 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,903 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,032 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,793 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,998 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,535 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,77 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,391 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,294 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,971 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm, khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm (phụ kiện: khoá tay nắm tròn, móc khoá, chốt gài) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,17 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,904 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,825 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 993,695 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,43 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,88 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,21 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 987,4 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,15 | m |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,43 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 238,43 | m2 |
| 66 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 83,535 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 675,26 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 39,37 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch cermic 25x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 369,61 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch bóng kính 60x60 có viền khác màu | Theo hồ sơ thiết kế | 32,395 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường mặt dựng gạch ceramic 40x40 mẫu giã tường xây | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 525,76 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.158,34 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.038,699 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 865,774 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.331,265 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,228 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,228 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,292 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,292 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 554,317 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn PU dày 0,45mm mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,984 | 100m2 |
| 84 | Xóc nóc bằng tôn phẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 85 | GCLD máng xối tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,618 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,695 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,581 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,984 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lavabo âm bàn, vòi Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 200x250x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt dimer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần D175mm 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần D300mm 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.010 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 136 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 140 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1Hp- Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | máy |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 149 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 150 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - SÂN ĐAN - NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,975 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 135,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,838 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,805 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 336,15 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,08 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,794 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,556 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,152 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | M3 |
| 20 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,046 | m2 |
| 24 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | m2 |
| 26 | SXLD cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,113 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,851 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,715 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,301 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,174 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,709 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,865 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,791 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,86 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,716 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,7 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 8,141 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa rào chính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa rào phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 166,534 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lưới B40 khổ 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 173,378 | m2 |
| 32 | Tủ điều khiển cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 223,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 219,768 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 443,328 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 180,814 | 1m2 |
| 37 | Bộ chữ tên trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng khối nhà chính, hệ thống thoát nước, sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi