Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 21:16:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,859,861,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 835,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.089,06 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 448,01 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11.224,1 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu cũ (tương đương đất cấp IV) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120,66 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.846,1 | m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.408,85 | m3 |
| 7 | Đào nền đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 840,94 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 840,94 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái nền đường M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 503,11 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ đã bị hư hỏng (tính tương đương đất cấp IV) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường (lớp đất dày 30cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K98 (lớp đất dày 30cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,06 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 163,17 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG - Làm mới KC2 (Gia cố lề) | |||
| 1 | Xáo xới nền đường (lớp đất dày 30cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.906,74 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 (lớp đất dày 30cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.906,74 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.355,8 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.355,8 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.355,8 | m2 |
| 6 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.355,8 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG - Tăng cường KC1 (Tăng cường trên mặt đường cũ) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40.975,09 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ sau khi đã cày xới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40.975,09 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên kết hợp bù vênh, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13,72cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40.975,09 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41.138,26 | m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG - Vuốt về mặt đường cũ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 735,24 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ sau khi đã cày xới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 735,24 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 735,24 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 735,24 | m2 |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất đào không tận dụng (đất cấp III) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11.789,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá cấp IV đổ đi | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 886,17 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.586,15 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 749,36 | m3 |
| H | PHẦN THÂN CỐNG - Cống hộp, BxH=1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 405,7 | kg |
| 3 | Mối nối cống hộp khẩu độ 1,5x1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | mốinối |
| 4 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,5x1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | đốt |
| I | PHẦN THÂN CỐNG - Cống hộp, BxH=1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.946,8 | kg |
| 3 | Mối nối cống hộp khẩu độ 1,0x1,0m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,0x1,0m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 53 | đốt |
| J | PHẦN THÂN CỐNG - Cống tròn BTCT D1.5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.072,32 | kg |
| 3 | Nối cống tròn đường kính D1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | mốinối |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | đốt |
| K | PHẦN THÂN CỐNG - Cống tròn BTCT D1.0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 975,45 | kg |
| 3 | Nối cống tròn đường kính D1,0m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | mốinối |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1,0m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21 | đốt |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mối nối cống cũ và cống mới M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống, M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 333,59 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 5 | Đào đất thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 187,03 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 364,24 | m3 |
| M | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, HỐ THU, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, D≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.832,4 | kg |
| 2 | Cốt thép Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, D≤18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.747,07 | kg |
| 3 | Cốt thép đế móng cống, D≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 509,78 | kg |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thu M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 74,12 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng đầu cống, móng tường cánh, móng hố thu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 588,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầu cống độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 235,39 | m3 |
| 10 | Đào đá cấp IV hố thu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ (tính tương đương đất cấp IV) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 101,42 | m3 |
| N | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (CỐNG C22) | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống, D ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,87 | kg |
| 3 | Cốt thép cống, D ≤18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 929,59 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm thân cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 266,24 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm hố thu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m3 |
| O | XÂY CAO TƯỜNG ĐẦU CỐNG CŨ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu nâng cao | |||
| 1 | Đào móng cọc, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớp màu trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,72 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, sơn 1 lớp màu đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 6 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 162 | cọc |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu (di dời) | |||
| 1 | Đào móng cọc, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu di dời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớp màu trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 73,99 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, sơn 1 lớp màu đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 7 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 233 | cọc |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG - Di chuyển và bọc tôn cột Km | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cột Km di dời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 5 | Bọc tôn dày 1m, dán màng phản quang cột Km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Khoan bê tông+lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 192 | lỗ |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG - Di chuyển và bọc tôn cọc H | |||
| 1 | Đào móng cọc H, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cọc H di dời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 5 | Bọc tôn dày 1mm, dán màng phản quang cọc H | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG - Hộ lan mềm (tôn lượn sóng) | |||
| 1 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 195,88 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 258,56 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 195,88 | m3 |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 131 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.004 | m |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG - Biển báo di dời | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông biển báo di dời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cột biển di dời, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột biển di dời, M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG - Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 556,08 | m2 |
| W | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 556,52 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 447 | rọ |
| 3 | Đắp đất sau kè độ chặt K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 207,25 | m3 |
| X | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảm giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0015E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,691 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.691.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi