Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330145-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 21:16:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,859,861,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 835,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5.089,06 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 448,01 m3
3 Đào nền đường đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11.224,1 m3
4 Đào kết cấu cũ (tương đương đất cấp IV) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 120,66 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4.846,1 m3
6 Xáo xới nền đường Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7.408,85 m3
7 Đào nền đá cấp IV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 840,94 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật 840,94 m3
9 Bê tông ốp mái nền đường M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,5 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt K98 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 503,11 m3
B HẠNG MỤC XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1 Đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ đã bị hư hỏng (tính tương đương đất cấp IV) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 44,06 m3
2 Xáo xới nền đường (lớp đất dày 30cm) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 44,06 m3
3 Lu lèn nền đường K98 (lớp đất dày 30cm) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 44,06 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
6 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 163,17 m2
C MẶT ĐƯỜNG - Làm mới KC2 (Gia cố lề)
1 Xáo xới nền đường (lớp đất dày 30cm) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7.906,74 m3
2 Lu lèn nền đường K98 (lớp đất dày 30cm) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7.906,74 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26.355,8 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26.355,8 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26.355,8 m2
6 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26.355,8 m2
D MẶT ĐƯỜNG - Tăng cường KC1 (Tăng cường trên mặt đường cũ)
1 Cày xới mặt đường cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 40.975,09 m2
2 Lu lèn mặt đường cũ sau khi đã cày xới Chương V: yêu cầu kỹ thuật 40.975,09 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên kết hợp bù vênh, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13,72cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 40.975,09 m2
4 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 41.138,26 m2
E MẶT ĐƯỜNG - Vuốt về mặt đường cũ
1 Cày xới mặt đường cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 735,24 m2
2 Lu lèn mặt đường cũ sau khi đã cày xới Chương V: yêu cầu kỹ thuật 735,24 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 735,24 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 735,24 m2
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đổ thải đất đào không tận dụng (đất cấp III) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11.789,33 m3
2 Vận chuyển đá cấp IV đổ đi Chương V: yêu cầu kỹ thuật 886,17 m3
G THOÁT NƯỚC DỌC
1 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5.586,15 m2
2 Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 749,36 m3
H PHẦN THÂN CỐNG - Cống hộp, BxH=1,5x1,5m
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,73 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 405,7 kg
3 Mối nối cống hộp khẩu độ 1,5x1,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4 mốinối
4 Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,5x1,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5 đốt
I PHẦN THÂN CỐNG - Cống hộp, BxH=1,0x1,0m
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 27,3 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.946,8 kg
3 Mối nối cống hộp khẩu độ 1,0x1,0m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 29 mối nối
4 Lắp đặt cống hộp khẩu độ 1,0x1,0m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 53 đốt
J PHẦN THÂN CỐNG - Cống tròn BTCT D1.5m
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,54 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.072,32 kg
3 Nối cống tròn đường kính D1,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9 mốinối
4 Lắp đặt ống cống D1,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16 đốt
K PHẦN THÂN CỐNG - Cống tròn BTCT D1.0m
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,86 m3
2 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 975,45 kg
3 Nối cống tròn đường kính D1,0m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10 mốinối
4 Lắp đặt ống cống D1,0m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 21 đốt
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THÂN CỐNG
1 Bê tông mối nối cống cũ và cống mới M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,68 m3
2 Bê tông móng thân cống, M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 25,88 m3
3 Quét nhựa bitum Chương V: yêu cầu kỹ thuật 333,59 m2
4 Đá dăm đệm móng thân cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 18,2 m3
5 Đào đất thân cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 187,03 m3
6 Đắp vật liệu chọn lọc thân cống độ chặt K95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 364,24 m3
M TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, HỐ THU, SÂN CỐNG
1 Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, D≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4.832,4 kg
2 Cốt thép Cốt thép tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống, D≤18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5.747,07 kg
3 Cốt thép đế móng cống, D≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 509,78 kg
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26,86 m3
5 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thu M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 34,56 m3
6 Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 74,12 m3
7 Đá dăm đệm móng đầu cống, móng tường cánh, móng hố thu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 18,97 m3
8 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 588,87 m3
9 Đắp đất đầu cống độ chặt K95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 235,39 m3
10 Đào đá cấp IV hố thu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 45,23 m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật 45,23 m3
12 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ (tính tương đương đất cấp IV) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 101,42 m3
N CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (CỐNG C22)
1 Bê tông thân cống M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,39 m3
2 Cốt thép cống, D ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 33,87 kg
3 Cốt thép cống, D ≤18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 929,59 kg
4 Đá dăm đệm thân cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
5 Đắp vật liệu chọn lọc thân cống độ chặt K95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 266,24 m3
6 Bê tông hố thu M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,92 m3
7 Đá dăm đệm hố thu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,11 m3
8 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 36,36 m3
O XÂY CAO TƯỜNG ĐẦU CỐNG CŨ
1 Bê tông tường đầu cống M250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,88 m3
2 Sơn trắng đỏ đầu cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 18,98 m2
P AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu nâng cao
1 Đào móng cọc, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,37 m3
2 Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,91 m3
3 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 129,6 m2
4 Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớp màu trắng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 67,72 m2
5 Sơn cọc tiêu, sơn 1 lớp màu đỏ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,4 m2
6 Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 162 cọc
Q AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu (di dời)
1 Đào móng cọc, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,33 m3
2 Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu di dời Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,74 m3
3 Bê tông móng cọc, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,74 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 141,6 m2
5 Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớp màu trắng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 73,99 m2
6 Sơn cọc tiêu, sơn 1 lớp màu đỏ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,27 m2
7 Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 233 cọc
R AN TOÀN GIAO THÔNG - Di chuyển và bọc tôn cột Km
1 Đào móng cột, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
2 Phá dỡ móng bê tông cột Km di dời Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
3 Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
5 Bọc tôn dày 1m, dán màng phản quang cột Km Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Khoan bê tông+lắp đặt vít nở Chương V: yêu cầu kỹ thuật 192 lỗ
S AN TOÀN GIAO THÔNG - Di chuyển và bọc tôn cọc H
1 Đào móng cọc H, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,91 m3
2 Phá dỡ móng bê tông cọc H di dời Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,51 m3
3 Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,51 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 86,4 m2
5 Bọc tôn dày 1mm, dán màng phản quang cọc H Chương V: yêu cầu kỹ thuật 108 cái
T AN TOÀN GIAO THÔNG - Hộ lan mềm (tôn lượn sóng)
1 Đào móng hộ lan, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 195,88 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 258,56 m2
3 Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 195,88 m3
4 Tấm đầu, tấm cuối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 131 Cái
5 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3.004 m
U AN TOÀN GIAO THÔNG - Biển báo di dời
1 Phá dỡ móng bê tông biển báo di dời Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,65 m3
2 Đào móng cột biển di dời, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,65 m3
3 Bê tông móng cột biển di dời, M150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,65 m3
4 Lót nilon chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 42,56 m2
V AN TOÀN GIAO THÔNG - Sơn đường
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 556,08 m2
W KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V: yêu cầu kỹ thuật 556,52 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 447 rọ
3 Đắp đất sau kè độ chặt K95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 207,25 m3
X Đảm bảo giao thông
1 Công tác đảm bảm giao thông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0015E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 16,691 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.691.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->