Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trang âm, truyền hình hội nghị thuộc DATP1 và các công trình hiện trạng của Văn phòng Chính phủ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trang âm, truyền hình hội nghị thuộc DATP1 và các công trình hiện trạng của Văn phòng Chính phủ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139772 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:03:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 Bit Stereo Efects, USB 2,0 | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 2 | Bộ Micro Không Dây Cầm Tay, Dải Tần UHF | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 3 | Bộ điều khiển hội thảo trung tâm và cấp nguồn hệ thống | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 4 | DCN multimedia Multimedia Device (Hộp hội thảo DCN Multimedia) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 51 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 5 | DCN multimedia High Directive Microphone (Micro định hướng cao) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 51 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 6 | Bộ Ghi Âm Thẻ Nhớ | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 7 | Bộ Chống Phản Hồi Âm | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 8 | Âm ly công suất 2 x 500W/ 8 Ohms, 2 x 700W/ 4 Ohms | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 9 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 20 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 10 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 11 | RACK 42U-19" Cao: 2000 - Rộng: 600 - Sâu: 1000 + 02 Khay cố định + 01 ổ căm điện + bánh xe + 04 Quạt | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 12 | DCN multimedia Powering Switch (Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 13 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 14 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 1-Gang | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ cáp Digitalmedia sang video, bộ nhận tín hiệu, kích thước 1-Gang | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 16 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 17 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 18 | DIGITAL 8 CHANNEL TRANSMITTER WITH OPTICAL LINK (Bộ truyền phát hồng ngoại 8 kênh kỹ thuật số) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 19 | INTEGRUS RADIATOR MEDIUM POWER (Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình kèm chân đế gắn tường) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 20 | Bàn phiên dịch 32 kênh kỹ thuật số, chống nhiễu sóng điện thoại di động, kèm tai nghe | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 21 | PLUGGABLE MICROPHONE STEM 450MM (Micro cần dài 450mm, màu bạc cho bàn phiên dịch) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 22 | HIGH QUALITY HEADPHONES (Tai nghe chất lượng cao cho phiên dịch viên) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 23 | Bộ Khuếch Đại Phân Chia Tín Hiệu Âm Thanh 16 Kênh (chưa thể hiện trên sơ đồ) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 24 | INTEGRUS POCKET RECEIVER 8 CHANNEL (Bộ thu hồng ngoại 8 kênh) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 70 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 25 | INTEGRUS NIMH BATTERY PACK (Pin cho bộ thu hồng ngoại) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 70 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 26 | SINGLE EARPHONE (Tai nghe đơn) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 70 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 27 | INTEGRUS CHARGING CASE FOR 56 RECEIVERS (Bộ sạc pin cho 56 bộ thu hồng ngoại) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 28 | CENTRAL CONTROL UNIT (Bộ điều khiển trung tâm đầy đủ chức năng) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 29 | OMNEO Media Interface (Giao diện media OMNEO) | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.2. Hệ Thống Phiên Dịch Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 30 | Camera mạng IP quay quét, zoom quang 12x, 1080p/25fps, kèm bộ gá gắn trần | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 31 | Bàn điều khiển Camera IP quay quét | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 32 | Máy tính điều khiển camera IP, cấu hình Processor: Intel Core i5- 4460 (up to 2.9GHz 6MB). Mainboard : Intel H81 chipset. Ram : 4GB DDR3/1600. Hard Drive : 1TB SATA.VGA: 2GB GeForce GT 705 . Optical Drive : DVD RW. Nic : 10/100/1000 Mbps,Wireless + Bluetooth. Dell Optical Mouse & Keyboard. OS: Win7 Pro 64 bit | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 33 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 34 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 35 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 1-Gang | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 36 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ cáp Digitalmedia sang video, bộ nhận tín hiệu, kích thước 1-Gang | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 37 | Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HDMI, 1 vào, 8 ra | I. Phòng Hội Đàm Và Tiếp Khách Quốc Tế Tầng 2 1.3. Hệ thống camera giám sát phòng họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 38 | Máy chiếu cường độ chiếu sáng 4200 Ansi Lumens Độ phân giải 1024x768 (XGA) Độ tương phản 3000:1 | 1.4. Hệ thống máy chiếu cho phòng họp (4 phòng tầng 3 và 6 phòng họp PTT) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 9 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 39 | Màn chiếu điện 135" điều khiển từ xa, tỷ lệ 4:3 | 1.4. Hệ thống máy chiếu cho phòng họp (4 phòng tầng 3 và 6 phòng họp PTT) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 8 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 40 | Màn chiếu điện 193" điều khiển từ xa, tỷ lệ 4:3 | 1.4. Hệ thống máy chiếu cho phòng họp (4 phòng tầng 3 và 6 phòng họp PTT) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 41 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 2-Gang | 1.4. Hệ thống máy chiếu cho phòng họp (4 phòng tầng 3 và 6 phòng họp PTT) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 11 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 42 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ cáp Digitalmedia sang video, bộ nhận tín hiệu, kích thước 1-Gang | 1.4. Hệ thống máy chiếu cho phòng họp (4 phòng tầng 3 và 6 phòng họp PTT) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 11 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 43 | Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 44 | Bộ điều khiển hội thảo trung tâm và cấp nguồn cho hệ thống | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 45 | DCN multimedia Powering Switch (Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 46 | DCN multimedia Multimedia Device (Hộp hội thảo DCN Multimedia) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 49 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 47 | DCN multimedia High Directive Microphone (Micro định hướng cao) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 49 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 48 | Bộ Khuếch Đại Phân Chia Tín Hiệu Âm Thanh 16 Kênh | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 49 | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Bộ ghi âm thẻ nhớ) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 50 | Intelligent Dual 31 Band Graphic Equalizer W/AFS (Bộ chống phản hồi âm) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 51 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 20 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 52 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 53 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 54 | Âm ly công suất 2 x 500W/ 8 Ohms, 2 x 700W/ 4 Ohms | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 55 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 56 | RACK 42U-19" Cao: 2000 - Rộng: 600 - Sâu: 1000 + 02 Khay cố định + 01 ổ căm điện + bánh xe + 04 Quạt | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 57 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 58 | Camera quay quét full HD, zoom quang 20x, zoom số 1.4x, cổng ra HDMI và HD SDI, màu đen | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 59 | Bàn điều khiển Camera HD | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 60 | Màn Hình LED 32" full HD Cho Phòng Điều Khiển kèm bộ gá treo tường | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 61 | Đầu ghi hình, ghi tiếng chuyên dụng đầu vào/ra SDI, HDMI, COMPONENT, AUDIO, kèm ổ SSD 480GB | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 62 | Màn hình LED 55" full HD có cổng HDMI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 8 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 63 | Màn hình LED 65" full HD có cổng HDMI kèm bộ gá treo tường | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 8 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 64 | Bộ video switcher, 9 cổng vào: 8 cổng SDI + 1 cổng DVI, 6 cổng ra: 5 cổng SDI + 1 cổng DVI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 65 | Bộ chuyển mạch trình chiếu và hiển thị, xử lý khuếch đại, phân chia tín hiệu hình ảnh 32x32 dạng khung, nguồn dự phòng | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 66 | Card đầu vào 3G SDI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 8 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 67 | Card đầu vào 4K HDMI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 68 | Card đầu vào HDBaseT® Certified 4K DigitalMedia 8G+ | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 9 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 69 | Card đầu ra 2 cổng HDBaseT® Certified 4K DigitalMedia 8G+ | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 13 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 70 | Card đầu ra 2 cổng 4K HDMI, hỗ trợ tính năng scaling | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 71 | Thiết bị điều khiển tích hợp 3-Series Control System | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 72 | Màn hình cảm ứng điều khiển 10.1” Touch Screen | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 73 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 2-Gang | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 74 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ cáp Digitalmedia sang video, bộ nhận tín hiệu, kích thước 1-Gang | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 75 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 1-Gang | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 10 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 76 | Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HDMI, 1 vào, 8 ra | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 77 | Bộ nhận tín hiệu video từ cáp Digitalmedia, khuếch đại tín hiệu và hỗ trợ scaler | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 22 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 78 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 79 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 80 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 81 | RACK 42U-19" Cao: 2000 - Rộng: 600 - Sâu: 1000 + 02 Khay cố định + 01 ổ căm điện + bánh xe + 04 Quạt | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 82 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet RealPresence Group 700-720p, P/N: 7200-64270-101: RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: EURO-Type C, CE 7/7. | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 83 | Camera quay quét full HD, zoom quang 20x, zoom số 1.4x, cổng ra HDMI và HD SDI, màu đen | II. Phòng Họp Chính Phủ - Tầng 3 2.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 84 | Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 85 | CCS 1000 D CONTROL UNIT (Khối điều khiển trung tâm) | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 86 | CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG (Hộp đại biểu cần dài) | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 32 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 87 | CCS 1000 D CONTROL UNIT RECORDER DAFS (Bộ ghi âm thẻ nhớ) | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 88 | Intelligent Dual 31 Band Graphic Equalizer W/AFS (Bộ chống phản hồi âm) | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 89 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 90 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 91 | RACK 42U-19" Cao: 2000 - Rộng: 600 - Sâu: 1000 + 02 Khay cố định + 01 ổ căm điện + bánh xe + 04 Quạt | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 92 | Bộ Khuếch Đại Phân Chia Tín Hiệu Âm Thanh 16 Kênh | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 93 | Âm ly công suất 2 x 250W/ 8 Ohms, 2 x 310W/ 4 Ohms | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 94 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 95 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 96 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.1. Hệ Thống Âm Thanh Hội Nghị Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 97 | Camera quay quét full HD, zoom quang 20x, zoom số 1.4x, cổng ra HDMI và HD SDI, màu đen | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 98 | Bàn điều khiển Camera HD | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 99 | Màn Hình LED 32" full HD Cho Phòng Điều Khiển kèm bộ gá treo tường | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 100 | Đầu ghi hình, ghi tiếng chuyên dụng, đầu vào/ra SDI, HDMI, component, audio, cổng giao tiếp với máy tính Thunderbolt & RJ45, kèm ổ SSD 480GB | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 101 | Màn hình LED 55" full HD có cổng HDMI | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 102 | Màn hình LED 65" full HD có cổng HDMI kèm bộ gá treo tường | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 103 | Bộ chuyển mạch trình chiếu và hiển thị, xử lý khuếch đại, phân chia tín hiệu hình ảnh 32x32 dạng khung, nguồn dự phòng | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 104 | Card đầu vào 3G SDI | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 105 | Card đầu vào 4K HDMI | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 106 | Card đầu vào HDBaseT® Certified 4K DigitalMedia 8G+ | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 7 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 107 | Card đầu ra 2 cổng HDBaseT® Certified 4K DigitalMedia 8G+ | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 9 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 108 | Card đầu ra 2 cổng 4K HDMI, hỗ trợ tính năng scaling | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 109 | Thiết bị điều khiển tích hợp 3-Series Control System | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 110 | Màn hình cảm ứng điều khiển 10.1” Touch Screen | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 111 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 2-Gang | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 112 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 1-Gang | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 113 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ cáp Digitalmedia sang video, bộ nhận tín hiệu, kích thước 1-Gang | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 114 | Bộ nhận tín hiệu video từ cáp Digitalmedia, khuếch đại tín hiệu và hỗ trợ scaler | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 14 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 115 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 116 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 117 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 118 | RACK 42U-19" Cao: 2000 - Rộng: 600 - Sâu: 1000 + 02 Khay cố định + 01 ổ căm điện + bánh xe + 04 Quạt | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.2. Hệ Thống Camera Và Trình Chiếu trong Phòng Họp Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 119 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet RealPresence Group 700-720p, P/N: 7200-64270-101: RealPresence Group 700-720p: Group 700 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: EURO-Type C, CE 7/7. | III. Phòng họp Văn phòng Chính phủ tầng 3 3.3. Hệ Thống Hội Nghị Truyền Hình Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 120 | Bàn Trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 Bit Stereo Efects, USB 2,0 | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) 3.3. Hệ Thống Hội Nghị Truyền Hình Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 121 | CCS 1000 D CONTROL UNIT (Khối điều khiển trung tâm) | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 122 | CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE SHORT (Hộp đại biểu cần ngắn) | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 96 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 123 | Intelligent Dual 31 Band Graphic Equalizer W/AFS (Bộ chống phản hồi âm) | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 124 | Âm ly công suất 2 x 250W/ 8 Ohms, 2 x 310W/ 4 Ohms | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 125 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 24 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 126 | RACK 27U-19" 600x600 + Khay cố định + 01 ổ cắm điện + bánh xe + Quạt | IV. Phòng họp tiếp khách tầng 5,6,7 (6 phòng mỗi tầng 2 phòng) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 3 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 127 | Bàn Trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 Bit Stereo Efects, USB 2,0 | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 128 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 129 | Intelligent Dual 31 Band Graphic Equalizer W/AFS (Bộ chống phản hồi âm) | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 130 | Âm ly công suất 2 x 250W/ 8 Ohms, 2 x 310W/ 4 Ohms | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 131 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 132 | Tủ rack 15U-19", có bánh xe | V. Phòng họp Tiếp khách quốc tế - Tầng 8 Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 133 | Bàn Trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 Bit Stereo Efects, USB 2,0 | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 134 | CENTRAL CONTROL UNIT (Bộ điều khiển trung tâm đầy đủ chức năng) | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 135 | DCN multimedia Multimedia Device (Hộp hội thảo DCN Multimedia) | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 15 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 136 | DCN multimedia High Directive Microphone (Micro định hướng cao) | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 15 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 137 | Intelligent Dual 31 Band Graphic Equalizer W/AFS (Bộ chống phản hồi âm) | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 138 | Âm ly công suất 2 x 250W/ 8 Ohms, 2 x 310W/ 4 Ohms | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 139 | Loa toàn dải 2-way lắp trần, công suất 90W/ 8 Ohms hoặc 60/30/15W/ 100V/70V, bao gồm loa LF 8", loa HF 1", màu trắng | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 140 | RACK 27U-19" 600x600 + Khay cố định + 01 ổ cắm điện + bánh xe + Quạt | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 141 | Màn hinh LED kích thước 84-86" | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 142 | Bộ chuyển đổi tín hiệu hình ảnh, 2 cổng vào HDBase-T, 01 cổng ra HDBaseT giắc RJ45 | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 143 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video VGA, HDMI sang cáp Digitalmedia, bộ truyền tín hiệu, kích thước 2-Gang | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 144 | Bộ nhận tín hiệu video từ cáp Digitalmedia, khuếch đại tín hiệu và hỗ trợ scaler | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 145 | Processor: Intel Xeon Processor E5-1607 v3 (Four Core, 10MB Cache, 3.1GHz) Mainboard :Intel(R) C612 Chipset Ram : 8GB (2x4GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC Hard Drive :1TB SATA Graphics : Nvidia Quadro K620 2GB (DP, DL-DVI-I) Optical Drive : 8x Slimline DVD+/-RW Drive Nic: Integrated Intel I217 Gigabit Ethernet controller Optical Mouse & Keyboard OS: Windows 7 Professional, English, 64bit | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 146 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | VI. Phòng họp 109m2 (tầng 8) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 147 | Màn hình trượt lên/xuống, sử dụng động cơ bước 12V, khung nhôm kim loại bảo vệ bên ngoài; kích thước màn Full HD 17.3” LED Backlit TFT, độ sáng 400cd/m2, độ tương phản 600:1, dạng widescreen, tương thích HDCP, màn hình cảm ứng đa điểm. | VII. MÀN HIÌNH TRƯỢT Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 35 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 148 | Máy tính giám sát, điều khiển hệ màn hình trượt, cấu hình Intel Core i5- 4460 (up to 2.9GHz 6MB). Mainboard : Intel H81 chipset. Ram : 4GB DDR3/1600. Hard Drive : 1TB SATA.VGA: 2GB GeForce GT 705 . Optical Drive : DVD RW. Nic : 10/100/1000 Mbps,Wireless + Bluetooth. Dell Optical Mouse & Keyboard. OS: Win7 Pro 64 bit | VII. MÀN HIÌNH TRƯỢT Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 149 | Màn hình LED 23.6", cổng HDMI | VII. MÀN HIÌNH TRƯỢT Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 150 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000T + 4x SFP Combo | VII. MÀN HIÌNH TRƯỢT Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 151 | Máy tính Micro Form Factor, cấu hình Core i5-6500T Processor (Quad Core, 6MB, 4T, 2.5GHz, 35W), 4GB (1x4GB) 1600MHz DDR3 Memory, 500GB 7200 RPM SATA 2.5 SED HDD, Windows 7 Professional 64 bit, Wireless Keyboard and Mouse | VII. MÀN HIÌNH TRƯỢT Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 34 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 152 | Màn hình LED 42"-55'' treo tường hiển thị thông tin nội bộ | VIII. HỆ THỐNG HIỂN THỊ THÔNG TIN NỘI BỘ Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 30 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 153 | Máy tính điều khiển hệ thống hiển thị thông tin nội bộ | VIII. HỆ THỐNG HIỂN THỊ THÔNG TIN NỘI BỘ Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 30 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 154 | Bảo dưỡng bàn trộn Dynacord DC-CMS1000-3-MIG | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 155 | Bộ điều khiển trung tâm đầy đủ chức năng DCN-CCU2 | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 156 | Bộ cấp nguồn mở rộng DCN-EPS | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 157 | Hộp đại biểu cơ sở DCN-CON | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Hộp | 30 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 158 | Bộ chống rú kỹ thuật số DFR22EQ | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 159 | Máy tính điều khiển hệ thống hội thảo HP/Lenovo/Dell | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 160 | Bảo dưỡng loa toàn dải EVID-4.2T | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 33 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 161 | Bảo dưỡng Loa siêu trầm EVID-12.1 | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 162 | Micro Shure cổ ngỗng để bàn ( loại dài)MX 418D/C | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 163 | Lắp đặt Âmply công suất PA 2400T | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 164 | Âmply công suất Q66 | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 165 | Bộ thu Micro không dây RE2 | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 166 | Tay Mic không dây HTU2D-267A | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 167 | Bảo dưỡng camera quay quét G3ACS5T | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 168 | Bảo dưỡng bộ điều khiển LTC8555/00 | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 169 | Bảo dưỡng bộ chuyển mạch Video | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 170 | Test và hiệu chỉnh hệ thống Camerra | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ht | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 171 | Test và hiệu chỉnh hệ thống Monitor | IX. PHÒNG KHÁCH LỚN (Tiếp khách và hội đàm) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ht | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 172 | Bảo dưỡng bàn trộn Dynacord DC-CMS1000-3-MIG | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 173 | Amply công suất Electro-voice 2x 1100W CP3000S-230V | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 2 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 174 | Bảo dưỡng loa toàn dải Electro-voice 600W ZX3-90 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Chiếc | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 175 | Bộ Micro không dây, bao gồm bộ phát ULX2/Beta58& bộ nhận ULXS4 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 176 | Bộ chống rú tự động kỹ thật số DFR22EQ | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 177 | Bộ điều khiển trung tâm đầy đủ chức năng DCN-CCU2 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 178 | Bộ truy nhập không dây DCN-WAP | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 179 | Hộp đại biểu không dây DCN-WD-D | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Hộp | 5 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 180 | Bộ sạc cho 5 pin DCN-WCH05 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 181 | Test, hiệu chỉnh hệ thống âm thanh công suất dưới 250W | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | HT | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 182 | Bảo dưỡng bàn trộn 10 đường Dynacord CMS1000 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 183 | Bảo dưỡng loa toàn dải ZX1-90W | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 4 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 184 | Bảo dưỡng bộ khuyếch đại công suất Electro - Voice Q99 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 185 | Bảo dưỡng bộ chống phản hồi âm LBB1968/00 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 186 | Bảo dưỡng mic không dây cầm tay Electro - Voice RE2 - N2 | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 8 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 187 | Test, hiệu chỉnh hệ thống âm thanh công suất dưới 250W | X. HỌP BÁO KÝ KẾT ( SẢNH LỚN) Hệ thống dự phòng: Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ht | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 188 | Bảo dưỡng micro hội nghị DCN-CON | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 32 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 189 | Bảo dưỡng bàn trộn YAMAHA -MG124C | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 190 | Bảo dưỡng bộ chống phả hồi âm LBB1968/00 | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 191 | Bảo dưỡng bộ khuyếch đại PA-1250T | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 192 | Bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm DCN-CCU | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Bộ | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 193 | Bảo dưỡng loa âm trần EVID-C4.2T | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 6 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 194 | Bảo dưỡng màn hình hiển thị từ 40" -55" | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Cái | 10 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 195 | Test. hiệu chỉnh hệ thống âm thanh công suất dưới 250W | XI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG HỌP SỐ 5 TRỤ SỞ MỚI Tần suất bảo trì: 02 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ht | 1 | Tần suất 2 lần/ năm |
| 196 | Nhân công Kỹ sư bậc 4/8 | Nhân công trực hỗ trợ các cuộc họp Chính phủ, Hội đàm, Tiếp khách quốc tế và xử lý sự cố (12 tháng) | Công | 24 | 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị trang âm và truyền hình hội nghị.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi