Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:05:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,149,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Xử lý mặt đường hư hỏng ( sính lún, cao su) | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày trung bình 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 42,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 140,69 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 140,69 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 140,69 | m2 |
| B | 2. Xử lý mặt đường hư hỏng (ổ gà, lún lõm) | |||
| 1 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 126,95 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 126,95 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày trung bình 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 19,04 | m3 |
| C | 3. Xử lý toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7.736,87 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 240,56 | m3 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN R25 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 257,32 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 31.223,57 | m2 |
| 5 | Thảm toàn bộ mặt đường bằng BTN C12,5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 31.223,57 | m2 |
| D | 4. Lề gia cố BTN | |||
| 1 | Đào khuôn | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1.092,69 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.810,1 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.810,1 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.810,1 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.810,1 | m2 |
| 6 | Thảm mặt BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.810,1 | m2 |
| E | 5. Nâng cao thành rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Sản xuất và nâng cao thành rãnh bẳng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.892,66 | md |
| F | 6. Lề không gia cố | |||
| 1 | Đắp lề không gia cố K95 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 155,57 | m3 |
| G | 7. Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 274,04 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 274,04 | m2 |
| H | 8. Sửa chữa rãnh thoát nước | |||
| 1 | Sửa chữa rãnh đá xây hư hỏng bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 46 | md |
| I | 9. Xây cơi tường đầu cống | |||
| 1 | Xây cơi tường đầu cống bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 13 | vị trí |
| J | 10. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 243,33 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 39,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 410 | viên |
| 4 | Đào đất móng cột đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,84 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng cột | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 5 | cột |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 70 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi