Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367223-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:36:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,186,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Nhu Gia Km2149+231, tỉnh Sóc Trăng (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 0,074 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 34,748 100m2
4 Bù phụ bằng hỗn hợp đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 102,76 m3
5 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 19,649 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 57,057 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 29,309 m2
8 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,218 100m3
9 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 1,089 m3
B Cầu Nhu Gia Km2149+231, tỉnh Sóc Trăng (Phần vuốt nối vào đường nhánh)
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m2
2 Vuốt nối bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 2,888 m3
C Cầu Nhu Gia Km2149+231, tỉnh Sóc Trăng (Phần nâng hộ lan mềm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng - nt - 141 m
2 Cung cấp trụ U160x160x5mm mạ kẽm - nt - 12,75 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm - nt - 0,064 tấn
4 Đường hàn 5mm nối trụ - nt - 7,344 10m
5 Khoan lỗ sắt thép D22mm - nt - 5,1 10 lỗ
D Cầu Vĩnh Mỹ B Km2197+686, tỉnh Bạc Liêu (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 1,52 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 2,912 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 12,184 100m2
5 Bù phụ bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 3,55 m3
6 Tận dụng vật liệu đào để làm lớp móng dưới - nt - 1,52 100m3
7 Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 2,862 100m3
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 14,333 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 49,515 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 24,758 m2
11 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,066 100m3
12 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 1,964 m3
E Cầu Xóm Lung Km2201+379, tỉnh Bạc Liêu (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,775 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 1,775 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 3,188 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 14,524 100m2
5 Bù phụ bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 2,9 m3
6 Tận dụng vật liệu đào để làm lớp móng dưới - nt - 1,775 100m3
7 Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 3,836 100m3
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 17,001 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 47,193 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 23,597 m2
11 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,715 100m3
12 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 3,575 m3
F Cầu Xóm Lung Km2201+379, tỉnh Bạc Liêu (Phần nâng hộ lan mềm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 252 m
2 Cung cấp trụ U160x160x5mm mạ kẽm - nt - 53,4 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm - nt - 0,112 tấn
4 Đường hàn 5mm nối trụ - nt - 12,816 10m
5 Khoan lỗ sắt thép D22mm - nt - 8,9 10 lỗ
G Cầu Sư Son Km2220+457, tỉnh Bạc Liêu (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,599 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 1,599 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 3,984 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 12,368 100m2
5 Bù phụ bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 6,35 m3
6 Tận dụng vật liệu đào để làm lớp móng dưới - nt - 1,599 100m3
7 Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 2,68 100m3
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 15,104 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 51,231 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 23,856 m2
11 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,358 100m3
12 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 0,914 m3
H Cầu Sư Son Km2220+457, tỉnh Bạc Liêu (Phần nâng hộ lan mềm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82 m
2 Cung cấp trụ U160x160x5mm mạ kẽm - nt - 22,05 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm - nt - 0,062 tấn
4 Đường hàn 5mm nối trụ - nt - 7,056 10m
5 Khoan lỗ sắt thép D22mm - nt - 4,9 10 lỗ
I Cầu Khúc Tréo Km2226+349, tỉnh Bạc Liêu (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,916 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 0,916 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 3,316 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 7,142 100m2
5 Bù phụ bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 5,71 m3
6 Tận dụng vật liệu đào để làm lớp móng dưới - nt - 0,916 100m3
7 Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 1,246 100m3
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 9,51 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 26,94 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 13,47 m2
11 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,225 100m3
12 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 1,124 m3
J Cầu Khúc Tréo Km2226+349, tỉnh Bạc Liêu (Phần nâng hộ lan mềm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
2 Cung cấp trụ U160x160x5mm mạ kẽm - nt - 10 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm - nt - 0,025 tấn
4 Đường hàn 5mm nối trụ - nt - 2,88 10m
5 Khoan lỗ sắt thép D22mm - nt - 2 10 lỗ
K Cầu Nhàn Dân Km2229+357, tỉnh Bạc Liêu (Phần vuốt dốc đường vào cầu)
1 Đào nền mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,138 100m3
2 Vận chuyển vật liệu đào đi đổ - nt - 1,138 100m3
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 - nt - 3,332 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 - nt - 9,2 100m2
5 Bù phụ bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 2,92 m3
6 Tận dụng vật liệu đào để làm lớp móng dưới - nt - 1,138 100m3
7 Bù phụ bằng cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 1,623 100m3
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 11,777 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm - nt - 32,82 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm - nt - 16,41 m2
11 Đắp đất K≥ 0,95 - nt - 0,291 100m3
12 Bê tông đá 4x6 M.150 - nt - 1,456 m3
L Cầu Nhàn Dân Km2229+357, tỉnh Bạc Liêu (Phần nâng hộ lan mềm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
2 Cung cấp trụ U160x160x5mm mạ kẽm - nt - 10 m
3 Cung cấp thép tấm 200x100x5mm - nt - 0,025 tấn
4 Đường hàn 5mm nối trụ - nt - 2,88 10m
5 Khoan lỗ sắt thép D22mm - nt - 2 10 lỗ
M Phần đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 đồng (Ba tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->