Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp Trạm cấp nước liên xã Mỹ Thạnh - Mỹ Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319150-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp Trạm cấp nước liên xã Mỹ Thạnh - Mỹ Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210319085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + vốn huyện, xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:34:00 đến ngày 2021-03-22 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,488,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,300,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan đến 290m đường kính lỗ khoan từ 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
7 Lắp đặt ống PVC Ø200 dầy 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100M
8 Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100M
9 Lắp đặt ống lọc Inox Ø114, khe 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
10 Thổi rửa giếng khoan độ sâu 290m, đường kính ống lọc Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
11 Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1658 M3
12 Chèn vữa sét Pentonic giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7226 M3
13 Trám xi măng nguyên chất giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 M3
14 Lắp măng song ren ngoài PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp măng song ren trong PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp nút bịt PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt giảm PVC Ø200/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN KHẢO SÁT
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Q.sát
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09-MT:2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
3 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09-TM:2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
C GIẾNG KHOAN KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan đến 290m đường kính lỗ khoan từ 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
7 Lắp đặt ống PVC Ø200 dầy 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100M
8 Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100M
9 Lắp đặt ống lọc Inox Ø114, khe 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
10 Thổi rửa giếng khoan độ sâu 290m, đường kính ống lọc Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
11 Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1658 M3
12 Chèn vữa sét Pentonic giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7226 M3
13 Trám xi măng nguyên chất giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 M3
14 Lắp măng song ren ngoài PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp măng song ren trong PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp nút bịt PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt giảm PVC Ø200/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D GIẾNG KHOAN KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN KHẢO SÁT
1 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09-MT:2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09-TM:2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
E ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: HỘP CHE GIẾNG VÀ HỐ VAN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 M3
2 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 M3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 M2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
F ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6375 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8463 M3
3 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100M
4 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
5 Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
6 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
7 Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100M
8 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
9 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100M
10 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100M
11 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
12 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 100M
13 Lắp đặt ống PVC Ø140mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100M
14 Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
15 Lắp đặt ống HDPE Ø140mm, dầy 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100M
16 Lắp đặt ống mềm Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
17 Lắp đặt co PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
18 Lắp đặt co PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt co PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt co PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt co PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
22 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
23 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
24 Lắp đặt co PVC Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt co HDPE Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp đặt co STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt tê PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt tê PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê PVC Ø49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Lắp đặt tê PVC Ø60/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt tê PVC Ø60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Lắp đặt tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
35 Lắp đặt tê PVC Ø140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Lắp đặt tê STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đai khởi thủy PVC Ø90/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đai khởi thủy PVC Ø90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đai khởi thủy PVC Ø114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đai khởi thủy HDPE Ø140/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt giảm PVC Ø42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lắp đặt giảm PVC Ø90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
45 Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Lắp đặt giảm PVC Ø140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt mặt bích PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
48 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
49 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
50 Lắp đặt mặt bích PVC Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
51 Lắp đặt mặt bích HDPE D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp bích rổng Inox D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 Cặp
53 Lắp MSRN PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp MSRN PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp MSRN PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
57 Lắp đặt van PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
59 Lắp đặt van PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt van PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Lắp đặt van bướm tay gạt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
62 Lắp đặt van gang ty chìm D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt van gang 1C D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Lắp đặt van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Lắp đặt van thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Lắp đặt van thau 1 chiều Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt đầu thau giảm Ø27/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Lắp đặt San sor áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Lắp bít thép đậy giếng D250, dầy 10mm (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
72 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
76 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
77 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
78 Lắp đặt automat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
82 Lắp đặt rơ le nhiệt 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Lắp đặt rơ le nhiệt 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
84 Lắp đặt rơ le nhiệt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Lắp đặt rơ le dòng nước (Dò khô giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
88 Lắp đặt rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
89 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
93 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
94 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
95 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
96 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
97 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
98 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 Mét
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
100 Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
101 Lắp cáp Inox Ø10mm2 treo bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
102 Lắp đặt bơm chìm 3 pha, 5,5HP, Q=12-25m³/giờ, H=62-27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 5,5HP, Q=33-114m³/giờ, H=18,5-6,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 7,5HP, Q=33-120m³/giờ, H=20,5-7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt bơm thổi hơi 3 pha, CS 1,8m3/phút, H=5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Lắp đặt đồng hố vol 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt đồng hố ampe 20A 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
108 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 02 bơm cấp 2 để trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
110 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
111 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mét
112 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
113 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
114 Lắp đèn Compar 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Lắp táp lô nhựa loại 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
117 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
118 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
119 Lắp ổ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
121 Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sứ
122 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
123 Dựng cột bê tông cao 7,5M, thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
124 Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: HỆ THỐNG KHUẤY CLO
1 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
2 Lắp MSRN PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp MSRT PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt thùng nhựa PE loại đứng, dung tích 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 30M³/GiỜ (Phần xây dựng)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,692 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7788 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7788 M3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7788 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5145 M3
7 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5742 M3
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,821 M3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4672 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,526 M3
13 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1545 M3
14 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,504 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6205 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5272 M3
17 Làm đặt tấm waterstop V200 mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 Mét
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5471 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0808 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2566 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2302 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột đở giàn mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100M2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm giàn mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100M2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn công tác và bệ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 100M2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan lắp chụp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100M2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
45 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 Tấn
46 Sản xuất lan can sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 Tấn
47 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 Tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 M2
49 Sản xuất giàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 Tấn
50 Lắp dựng giàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 Tấn
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,74 M2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,28 M2
53 Trát tường ngoài học lọc phá và bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0805 M2
54 Trát tường trong học lọc phá, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
55 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 M2
56 Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 M2
57 Láng sàn công tác dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 M2
58 Trát trần máng + sàn công tác, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 M2
59 Trát thành máng, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,625 M2
60 Láng máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,865 M2
61 Trát cột giàn mưa, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
62 Trát xà dầm giàn mưa, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 M2
63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8505 M2
64 Quét flinkote chống thấm bên trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,28 M2
I ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 30M³/GiỜ (Phần lắp đặt)
1 Lắp đặt ống PVC Ø140, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
2 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
3 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
4 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
5 Lắp đặt co PVC Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
7 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Lắp đặt tê PVC Ø140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
10 Lắp đặt tê PVC Ø114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt tê PVC Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lắp đặt giảm PVC Ø140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Lắp đặt tứ thông PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Lắp đặt mặt bích PVC Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
21 Lắp nút bịt PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
22 Lắp nút bịt PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt BU Inox Ø140 BB, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt BU Inox Ø140 BU, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt BU Inox Ø114 BB, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt BU Inox Ø114 BU, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
27 Lắp đặt BU Inox Ø90 BB, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt van bướm tay gạt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
29 Lắp đặt van bướm tay gạt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
30 Lắp đặt van bướm tay gạt D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt chụp lọc nhựa đuôi dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
32 Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào bình lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 753 Bao
J BỂ CHỨA 120M³ BẰNG BTCT: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1453 100M
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100M2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,948 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100M2
11 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7405 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,137 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,85 M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3888 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9 M2
23 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 c1o bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 M2
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 M3
26 Sản xuất thang Inox lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
27 Lắp dựng thang leo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
28 Sản xuất thang leo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 Tấn
29 Lắp dựng thang leo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 Tấn
30 Sản xuất nắp thăm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 Tấn
31 Lắp đặt nắp thăm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 Tấn
32 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 M2
33 Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5408 M2
34 Làm đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 Mét
35 Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7474 M2
K BỂ CHỨA 120M³ BẰNG BTCT: PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt BU Inox D100 (BB) L=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt BU Inox D80 (BB) L=0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt BU Inox D100 (BU) L=0,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm (Bu D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm (Bu 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M
7 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
8 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt côn PVC Ø168x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt MSRN PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Crephin (Lúp bê) thau Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
L HỒ SƠ LẮNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5824 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9494 M3
4 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 M3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 M3
7 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6304 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100M2
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,598 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 M2
21 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 M2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 M2
M NHÀ QUẢN LÝ (NHÀ QUẢN LÝ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 Tấn
8 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 M3
9 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,175 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,593 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M2
22 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 M3
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,652 M2
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M3
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 M3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,593 M2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,811 M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100M2
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 M3
36 Lắp lam thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
41 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5322 M3
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6768 M2
43 Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M2
44 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M2
45 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100 mét
47 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6768 M2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 Tấn
51 Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100M2
52 Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 M2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 Mét
57 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 M3
58 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 M2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 M2
N NHÀ QUẢN LÝ (NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 Tấn
8 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4485 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 M3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 M3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 Tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 M3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2525 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8907 M2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2525 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8907 M2
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 M3
22 Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 M2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 Tấn
26 Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100M2
27 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt co PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
35 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
36 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M2
O TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 M3
2 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
4 Lắp kẹp ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
5 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Khối lượng tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M3
6 Cắt bê tông sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 10m
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M3
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (60% thi công thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,75 M3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 100M3
10 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2151 100M3
11 Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
12 Lắp đặt ống PVC D140, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
13 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D140mm, dầy 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 100M
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 100M
16 Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt co 45 độ HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
18 Lắp đặt co 90 độ HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt tê HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp nút bít PVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp đặt mặt bích HDPE D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Lắp bích rỗng Inox D140 (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
29 Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
30 Lắp MSRN PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Lắp đai khởi thủy HDPE D90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt van thau D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp đặt van gang ty chìm D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp đặt chụp van gang D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
37 Thử áp lực đường ống HDPE D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 100M
38 Thử áp lực đường ống HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 100M
39 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90, 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,65 100M
P HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8311 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3083 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6112 M3
6 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9712 M3
7 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5429 M3
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8547 M3
9 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1279 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5873 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8233 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3893 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8406 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1022 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2703 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1419 100M2
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,887 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4204 M3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1392 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,86 M2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,416 M2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,416 M2
32 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 M2
33 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 Tấn
34 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 M2
35 Lắp dựng cửa cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3379 M2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,862 M2
38 Rải vải địa kỹ thuật khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cái
40 Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
Q HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC: SAN NỀN
1 Bơm cát san lấp mặt bằng Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2746 100 M3
2 Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,899 100M2
3 Bê tông nền trạm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,09 M3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.246E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật: liên quan đến công tác khoan giếng và đường ống cấp/thoát nước). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.955.200.000 đồng (45 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->