Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp Trạm cấp nước liên xã Mỹ Thạnh - Mỹ Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp Trạm cấp nước liên xã Mỹ Thạnh - Mỹ Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + vốn huyện, xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:34:00 đến ngày 2021-03-22 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,488,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,300,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan đến 290m đường kính lỗ khoan từ 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø200 dầy 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống lọc Inox Ø114, khe 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu 290m, đường kính ống lọc Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 11 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | M3 |
| 12 | Chèn vữa sét Pentonic giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7226 | M3 |
| 13 | Trám xi măng nguyên chất giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | M3 |
| 14 | Lắp măng song ren ngoài PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp măng song ren trong PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Ø200/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN KHẢO SÁT | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Q.sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09-MT:2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09-TM:2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| C | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan đến 290m đường kính lỗ khoan từ 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø200 dầy 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống lọc Inox Ø114, khe 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu 290m, đường kính ống lọc Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 11 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1658 | M3 |
| 12 | Chèn vữa sét Pentonic giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7226 | M3 |
| 13 | Trám xi măng nguyên chất giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | M3 |
| 14 | Lắp măng song ren ngoài PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp măng song ren trong PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Ø200/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC Ø200/114 ĐSK 290M: PHẦN KHẢO SÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09-MT:2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09-TM:2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| E | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: HỘP CHE GIẾNG VÀ HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100M2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6375 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8463 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC Ø140mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE Ø140mm, dầy 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống mềm Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co HDPE Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Ø49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC Ø60/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC Ø60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Ø140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø90/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy HDPE Ø140/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt giảm PVC Ø42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt giảm PVC Ø140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 50 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | Lắp đặt mặt bích HDPE D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp bích rổng Inox D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Cặp |
| 53 | Lắp MSRN PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp MSRN PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van bướm tay gạt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van gang ty chìm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van gang 1C D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đầu thau giảm Ø27/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt San sor áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp bít thép đậy giếng D250, dầy 10mm (1 cặp = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt rơ le nhiệt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt rơ le dòng nước (Dò khô giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 100 | Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 101 | Lắp cáp Inox Ø10mm2 treo bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 102 | Lắp đặt bơm chìm 3 pha, 5,5HP, Q=12-25m³/giờ, H=62-27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 5,5HP, Q=33-114m³/giờ, H=18,5-6,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 7,5HP, Q=33-120m³/giờ, H=20,5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bơm thổi hơi 3 pha, CS 1,8m3/phút, H=5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hố vol 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hố ampe 20A 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 02 bơm cấp 2 để trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 111 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 112 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 114 | Lắp đèn Compar 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp táp lô nhựa loại 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 117 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 118 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp ổ cấm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 121 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sứ |
| 122 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 123 | Dựng cột bê tông cao 7,5M, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 124 | Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: HỆ THỐNG KHUẤY CLO | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 2 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp MSRT PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thùng nhựa PE loại đứng, dung tích 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 30M³/GiỜ (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,692 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7788 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7788 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7788 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5145 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5742 | M3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,821 | M3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4672 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,526 | M3 |
| 13 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1545 | M3 |
| 14 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | M3 |
| 17 | Làm đặt tấm waterstop V200 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | Mét |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5471 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2566 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2302 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột đở giàn mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm giàn mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn công tác và bệ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan lắp chụp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 45 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lan can sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | M2 |
| 49 | Sản xuất giàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng giàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | Tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,74 | M2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,28 | M2 |
| 53 | Trát tường ngoài học lọc phá và bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0805 | M2 |
| 54 | Trát tường trong học lọc phá, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 55 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | M2 |
| 56 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | M2 |
| 57 | Láng sàn công tác dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | M2 |
| 58 | Trát trần máng + sàn công tác, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | M2 |
| 59 | Trát thành máng, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,625 | M2 |
| 60 | Láng máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | M2 |
| 61 | Trát cột giàn mưa, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm giàn mưa, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | M2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8505 | M2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,28 | M2 |
| I | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ: BỂ LỌC SẮT CÔNG SUẤT 30M³/GiỜ (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Ø140, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 5 | Lắp đặt co PVC Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC Ø140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC Ø114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm PVC Ø140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tứ thông PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 21 | Lắp nút bịt PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt BU Inox Ø140 BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt BU Inox Ø140 BU, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt BU Inox Ø114 BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt BU Inox Ø114 BU, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Lắp đặt BU Inox Ø90 BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay gạt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm tay gạt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chụp lọc nhựa đuôi dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 32 | Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào bình lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | Bao |
| J | BỂ CHỨA 120M³ BẰNG BTCT: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1453 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,948 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100M2 |
| 11 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7405 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | M3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | M2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3888 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | M2 |
| 23 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 c1o bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | M2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | M3 |
| 26 | Sản xuất thang Inox lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng thang leo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thang leo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng thang leo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | Tấn |
| 30 | Sản xuất nắp thăm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | Tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | M2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5408 | M2 |
| 34 | Làm đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | Mét |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7474 | M2 |
| K | BỂ CHỨA 120M³ BẰNG BTCT: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt BU Inox D100 (BB) L=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt BU Inox D80 (BB) L=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BU Inox D100 (BU) L=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm (Bu D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm (Bu 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 8 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn PVC Ø168x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MSRN PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Crephin (Lúp bê) thau Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | HỒ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5824 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | M2 |
| M | NHÀ QUẢN LÝ (NHÀ QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,175 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,593 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | M3 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,652 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,593 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,811 | M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100M2 |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | M3 |
| 36 | Lắp lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 41 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | M3 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6768 | M2 |
| 43 | Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M2 |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100 mét |
| 47 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6768 | M2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | Tấn |
| 51 | Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100M2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | M2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | Mét |
| 57 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | M2 |
| N | NHÀ QUẢN LÝ (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100M2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | M3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2525 | M2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8907 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2525 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8907 | M2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | M3 |
| 22 | Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | M2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | Tấn |
| 26 | Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100M2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| O | TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 4 | Lắp kẹp ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Khối lượng tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M3 |
| 6 | Cắt bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 10m |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (60% thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,75 | M3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2151 | 100M3 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D140, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D140mm, dầy 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 100M |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co 45 độ HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp nút bít PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích HDPE D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp bích rỗng Inox D140 (1 cặp = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 29 | Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cặp = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 30 | Lắp MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy HDPE D90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van thau D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van gang ty chìm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống HDPE D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | 100M |
| 38 | Thử áp lực đường ống HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 100M |
| 39 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90, 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,65 | 100M |
| P | HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8311 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3083 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6112 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9712 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5429 | M3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8547 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1279 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5873 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8233 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1022 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2703 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1419 | 100M2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,887 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4204 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1392 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,86 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,416 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,416 | M2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | M2 |
| 33 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3379 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,862 | M2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| Q | HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2746 | 100 M3 |
| 2 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền trạm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,09 | M3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1232E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật: liên quan đến công tác khoan giếng và đường ống cấp/thoát nước). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.955.200.000 đồng (45 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.464.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi