Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí BVMT công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404417-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên, phí BVMT công trình
Số hiệu KHLCNT 20210362755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 18:37:00 đến ngày 2021-04-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,690,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông
1 Đào nền đường đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,45 100m3
2 San đất bãi thải đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,45 100m3
3 Đào khai thác đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,22 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,63 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,584 100m3
6 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 826,2 m3
B Kênh tưới tiêu dọc theo đường bê tông
1 Đào kênh mương, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,23 100m3
2 San đất bãi thải đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,23 100m3
3 Đào đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,115 100m3
4 Đắp đất móng kênh độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,832 100m3
5 Bê tông móng kênh M150 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 106,68 m3
6 Xây gạch kênh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 201,168 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (khe lún) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 61,812 m2
8 Trát tường kênh bằng VXM M75 dày 1,5 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.676,4 m2
9 Ván khuôn giằng kênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,399 100m2
10 Bê tông giằng kênh M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,203 m3
11 Cốt thép giằng kênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,581 tấn
12 Bê tông móng cống qua đường M150 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,6 m3
13 Xây gạch cống qua đường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,168 m3
14 Trát thành cống bằng VXM M75 dày 1,5 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92,4 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 106 cái
16 Láng đáy kênh bằng vữa xi măng M100 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 424 m2
C Kênh tưới, kênh tiêu đoạn từ UB xã đi kênh phụ II
1 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường cũ bằng bên tông M200 đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 m3
2 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,702 100m3
3 San đất bãi thải đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,7 100m3
4 Đào đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,451 100m3
5 Đắp đất móng kênh độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,138 100m3
6 Bê tông móng kênh M150 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 59,4 m3
7 Xây gạch kênh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 116,16 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (khe lún) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,112 m2
9 Trát tường kênh bằng VXM M75 dày 1,5 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 930 m2
10 Ván khuôn giằng kênh, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,553 100m2
11 Bê tông giằng kênh, tấm đan M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,899 m3
12 Cốt thép giằng kênh, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,629 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 170 cái
14 Láng đáy kênh bằng vữa xi măng M100 dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 198 m2
D Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.241,68 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.036E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4071881E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->