Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 06:57:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,757,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KM210+00-KM230+00 | |||
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) | Chương V/Phần II | 44,85 | m2 |
| 2 | Rót nhựa nóng chèn khe (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) | Chương V/Phần II | 0,34 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt (Sửa chữa vết nứt dọc tấm BTXM) | Chương V/Phần II | 95,89 | m2 |
| 4 | Rót nhựa nóng chèn khe (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| D | Sửa chữa tấm BTXM mặt đường bị nứt vỡ | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày 22 cm | Chương V/Phần II | 7 | m |
| 2 | Đào bỏ BTXM mặt đường | Chương V/Phần II | 85,47 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp giấy dầu | Chương V/Phần II | 388,5 | m2 |
| 4 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ | Chương V/Phần II | 388,5 | m2 |
| 5 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 388,5 | m2 |
| 6 | BTXM mặt đường M350 phụ gia SIKameNN | Chương V/Phần II | 85,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V/Phần II | 74,25 | m2 |
| 8 | Quét keo dính bám Siladur | Chương V/Phần II | 18,8 | m2 |
| 9 | Chiều dài khe dọc | Chương V/Phần II | 222 | m |
| 10 | Chiều dài khe co ngang | Chương V/Phần II | 115,5 | m |
| E | SỬA CHỮA LỀ ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào bỏ lề hư hỏng | Chương V/Phần II | 1.119,2 | m3 |
| 2 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ bằng máy | Chương V/Phần II | 3.497,5 | m2 |
| 3 | Lớp CP đá dăm loại1 | Chương V/Phần II | 349,75 | m3 |
| 4 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 3.497,5 | m2 |
| 5 | BTXM mặt đường M350 | Chương V/Phần II | 769,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V/Phần II | 640,75 | m2 |
| 7 | Chiều dài khe dọc | Chương V/Phần II | 2.251 | m |
| 8 | Chiều dài khe co ngang | Chương V/Phần II | 661,5 | m |
| F | SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC | |||
| G | Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 53.734,12 | m2 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 53.734,12 | m2 |
| H | Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 519,22 | m3 |
| I | Sửa chữa rãnh dọc bị hư hỏng hoàn toàn | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 419,95 | m3 |
| 2 | CP đá dăm đệm loại 2 | Chương V/Phần II | 43,75 | m3 |
| J | Bổ sung rãnh chịu lực qua khu đông dân cư, đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày | Chương V/Phần II | 732 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BT | Chương V/Phần II | 732 | Ck |
| 3 | Đào bỏ BTXM vỉa hè | Chương V/Phần II | 42,72 | m3 |
| 4 | Đào bỏ rãnh đá hộc xây cũ thi công rãnh | Chương V/Phần II | 468,48 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh | Chương V/Phần II | 459,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 299,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 5.285,04 | Kg |
| 8 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 7.803,12 | Kg |
| 9 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 6.858,84 | Kg |
| 10 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3.916,2 | Kg |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 239,36 | m³ |
| 12 | BTXM nền M200 | Chương V/Phần II | 42,72 | m3 |
| 13 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 91,5 | m³ |
| 14 | Cát đệm đáy rãnh dày 5cm | Chương V/Phần II | 32,94 | m3 |
| 15 | Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 732 | Ck |
| 16 | Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 732 | Ck |
| 17 | BTXM lề đường M350 | Chương V/Phần II | 164,73 | m3 |
| 18 | Lớp CP đá dăm loại1 | Chương V/Phần II | 96,24 | m3 |
| 19 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 748,77 | m2 |
| 20 | Chiều dài khe dọc | Chương V/Phần II | 740 | m |
| 21 | Chiều dài khe co ngang | Chương V/Phần II | 151,8 | m |
| K | Sửa chữa hố thu nước tại cống | |||
| 1 | BTXM lề đường M350 | Chương V/Phần II | 1,76 | m3 |
| 2 | Lớp CP đá dăm loại1 | Chương V/Phần II | 0,8 | m3 |
| 3 | Giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 8 | m2 |
| 4 | BTXM hố thu M200 | Chương V/Phần II | 1,68 | m3 |
| 5 | BTXM xà mũ hố thu M250 | Chương V/Phần II | 2,77 | m3 |
| 6 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 1,92 | m³ |
| 7 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 120 | Kg |
| 8 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 153,2 | Kg |
| 9 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 40,42 | kg |
| 10 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 157,62 | kg |
| L | Bổ sung rãnh xả | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Chương V/Phần II | 4,5 | m3 |
| 2 | BTXM rãnh xả M200 | Chương V/Phần II | 3,41 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Chương V/Phần II | 0,29 | m3 |
| M | Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày 22 cm | Chương V/Phần II | 90 | m |
| 2 | Đào đất thi công rãnh | Chương V/Phần II | 44,06 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 729,45 | Kg |
| 4 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 952,2 | Kg |
| 5 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 20,39 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 2,48 | m3 |
| 7 | BTXM hoàn trả đường ngang M200 | Chương V/Phần II | 9,21 | m3 |
| 8 | Lớp CP đá dăm loại1 | Chương V/Phần II | 4,19 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 45 | Ck |
| 10 | Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang | Chương V/Phần II | 6 | Hố |
| 11 | Bổ sung nắp lưới thép D12 | Chương V/Phần II | 6 | Tấm |
| N | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| O | Bổ sung biển báo tam giác | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V/Phần II | 15 | Bộ |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| P | Bổ sung cọc H chôn trên lề đường (loại I) | |||
| 1 | Bổ sung cọc H | Chương V/Phần II | 162 | Cọc |
| Q | Bổ sung tấm phản quang cọc H gắn trên HLM (loại II) | |||
| 1 | Bổ sung tấm phản quang | Chương V/Phần II | 18 | Cọc |
| R | Bố sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Bổ sung hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 159 | m |
| S | KM230+00-KM231+800 | |||
| T | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| U | Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 0,75 | m2 |
| 2 | Rót nhựa nóng chèn khe | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| V | SỬA CHỮA RÃNH DỌC | |||
| W | Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 4.787,92 | m2 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 4.787,92 | m2 |
| X | Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 59,16 | m3 |
| Y | Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 49,92 | m3 |
| 2 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 5,2 | m3 |
| Z | Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày 22 cm | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 2 | Đào đất thi công rãnh | Chương V/Phần II | 17,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 291,78 | Kg |
| 4 | Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 380,88 | Kg |
| 5 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 8,15 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,99 | m3 |
| 7 | BTXM lề đường M200 | Chương V/Phần II | 3,77 | m3 |
| 8 | Lớp CP đá dăm loại1 | Chương V/Phần II | 1,71 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 18 | Ck |
| 10 | Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang | Chương V/Phần II | 4 | Hố |
| 11 | Bổ sung nắp lưới thép D12 | Chương V/Phần II | 4 | Tấm |
| AA | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| AB | Bổ sung biển báo tam giác | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh A=90cm | Chương V/Phần II | 7 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 3 | Bổ sung cọc H chôn trên lề đường (loại I) | Chương V/Phần II | 15 | Cọc |
| 4 | Bổ sung tấm phản quang cọc H gắn trên HLM (loại II) | Chương V/Phần II | 2 | Cọc |
| 5 | Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) | Chương V/Phần II | 1 | tấm |
| AC | KM305+200-KM307+00 | |||
| AD | SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC | |||
| AE | Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 3.226,22 | m2 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 3.226,22 | m2 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M100 (Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành) | Chương V/Phần II | 28,07 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 (Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn) | Chương V/Phần II | 17,47 | m3 |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 (Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn) | Chương V/Phần II | 1,82 | m3 |
| AF | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 90x90cm | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 2 | Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) | Chương V/Phần II | 3 | tấm |
| AG | KM307+00-KM311+00 | |||
| AH | SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC | |||
| AI | Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 6.848,2 | m2 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 6.848,2 | m2 |
| AJ | Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 59,39 | m3 |
| AK | Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 111,07 | m3 |
| 2 | CP Đá dăm đệm loại 2 | Chương V/Phần II | 11,57 | m3 |
| AL | Bổ sung rãnh dẫn về cầu bằng ống cống ly tâm D80cm | |||
| 1 | Đào đất và kết cấu rãnh cũ để thi công ống cống ly tâm | Chương V/Phần II | 691,32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống BT D80 | Chương V/Phần II | 43 | Ck |
| 3 | BTXM móng cống, móng mối nối đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 33,07 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 2,8 | m3 |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 16,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 486,35 | m3 |
| AM | Bổ sung hố chuyển từ rãnh hình thang sang ống cống | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 3,09 | m3 |
| 2 | BTXM hố thu M250 | Chương V/Phần II | 1,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 22,34 | kg |
| 4 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 47,09 | kg |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 0,17 | m3 |
| AN | Bổ sung hố thu phục vụ vét cống | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1,94 | m3 |
| 2 | BTXM hố thu M250 | Chương V/Phần II | 6,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 209,12 | kg |
| 4 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 283,58 | kg |
| 5 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 0,85 | m3 |
| AO | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 1,56 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 85,56 | Kg |
| 3 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 106,56 | Kg |
| 4 | Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 12 | Ck |
| AP | Vị trí xả nước | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 4,48 | m3 |
| 2 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,93 | m3 |
| 3 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 0,73 | m3 |
| AQ | Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 2,16 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 135 | Kg |
| 3 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 41,94 | Kg |
| 4 | Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3 | Ck |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,09 | m3 |
| AR | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| AS | Bổ sung biển báo tam giác | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh A=90cm | Chương V/Phần II | 21 | Bộ |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| AT | Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m | |||
| 1 | Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung | Chương V/Phần II | 2 | tấm |
| AU | KM311+00-KM313+800 | |||
| AV | SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt (Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc) | Chương V/Phần II | 4.789,86 | m2 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm (Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc) | Chương V/Phần II | 4.789,86 | m2 |
| AW | Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 12,3 | m3 |
| AX | Sửa chữa rãnh dọc bị hư hỏng hoàn toàn | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V/Phần II | 8,11 | m3 |
| 2 | Lớp CP đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 0,85 | m3 |
| AY | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| AZ | Bổ sung biển báo tam giác | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh A=90cm | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 3 | Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) | Chương V/Phần II | 1 | tấm |
| BA | KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913621E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.827241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 8.930.231.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa lề đường, rãnh thoát nước; hệ thống ATGT. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.860.462.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi