Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360990-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210310266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 06:57:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,757,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM210+00-KM230+00
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Vệ sinh bề mặt (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) Chương V/Phần II 44,85 m2
2 Rót nhựa nóng chèn khe (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) Chương V/Phần II 0,34 m3
3 Vệ sinh bề mặt (Sửa chữa vết nứt dọc tấm BTXM) Chương V/Phần II 95,89 m2
4 Rót nhựa nóng chèn khe (Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM) Chương V/Phần II 0,72 m3
D Sửa chữa tấm BTXM mặt đường bị nứt vỡ
1 Cắt lớp BTXM dày 22 cm Chương V/Phần II 7 m
2 Đào bỏ BTXM mặt đường Chương V/Phần II 85,47 m3
3 Cào bóc lớp giấy dầu Chương V/Phần II 388,5 m2
4 Lu lèn tạo phẳng đường cũ Chương V/Phần II 388,5 m2
5 Giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 388,5 m2
6 BTXM mặt đường M350 phụ gia SIKameNN Chương V/Phần II 85,47 m3
7 Ván khuôn gỗ mặt đường Chương V/Phần II 74,25 m2
8 Quét keo dính bám Siladur Chương V/Phần II 18,8 m2
9 Chiều dài khe dọc Chương V/Phần II 222 m
10 Chiều dài khe co ngang Chương V/Phần II 115,5 m
E SỬA CHỮA LỀ ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG
1 Đào bỏ lề hư hỏng Chương V/Phần II 1.119,2 m3
2 Lu lèn tạo phẳng đường cũ bằng máy Chương V/Phần II 3.497,5 m2
3 Lớp CP đá dăm loại1 Chương V/Phần II 349,75 m3
4 Giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 3.497,5 m2
5 BTXM mặt đường M350 Chương V/Phần II 769,45 m3
6 Ván khuôn gỗ mặt đường Chương V/Phần II 640,75 m2
7 Chiều dài khe dọc Chương V/Phần II 2.251 m
8 Chiều dài khe co ngang Chương V/Phần II 661,5 m
F SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC
G Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc
1 Vệ sinh bề mặt Chương V/Phần II 53.734,12 m2
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm Chương V/Phần II 53.734,12 m2
H Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 519,22 m3
I Sửa chữa rãnh dọc bị hư hỏng hoàn toàn
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 419,95 m3
2 CP đá dăm đệm loại 2 Chương V/Phần II 43,75 m3
J Bổ sung rãnh chịu lực qua khu đông dân cư, đường ngang
1 Cắt lớp BTXM dày Chương V/Phần II 732 m
2 Tháo dỡ tấm đan BT Chương V/Phần II 732 Ck
3 Đào bỏ BTXM vỉa hè Chương V/Phần II 42,72 m3
4 Đào bỏ rãnh đá hộc xây cũ thi công rãnh Chương V/Phần II 468,48 m3
5 Đào đất thi công rãnh Chương V/Phần II 459,42 m3
6 Đắp đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 299,77 m3
7 Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 5.285,04 Kg
8 Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 7.803,12 Kg
9 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 6.858,84 Kg
10 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 3.916,2 Kg
11 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 239,36
12 BTXM nền M200 Chương V/Phần II 42,72 m3
13 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 91,5
14 Cát đệm đáy rãnh dày 5cm Chương V/Phần II 32,94 m3
15 Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 732 Ck
16 Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn Chương V/Phần II 732 Ck
17 BTXM lề đường M350 Chương V/Phần II 164,73 m3
18 Lớp CP đá dăm loại1 Chương V/Phần II 96,24 m3
19 Giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 748,77 m2
20 Chiều dài khe dọc Chương V/Phần II 740 m
21 Chiều dài khe co ngang Chương V/Phần II 151,8 m
K Sửa chữa hố thu nước tại cống
1 BTXM lề đường M350 Chương V/Phần II 1,76 m3
2 Lớp CP đá dăm loại1 Chương V/Phần II 0,8 m3
3 Giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 8 m2
4 BTXM hố thu M200 Chương V/Phần II 1,68 m3
5 BTXM xà mũ hố thu M250 Chương V/Phần II 2,77 m3
6 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 1,92
7 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 120 Kg
8 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 153,2 Kg
9 Cốt thép D Chương V/Phần II 40,42 kg
10 Cốt thép D Chương V/Phần II 157,62 kg
L Bổ sung rãnh xả
1 Đào đất thi công rãnh Chương V/Phần II 4,5 m3
2 BTXM rãnh xả M200 Chương V/Phần II 3,41 m3
3 Cát đệm Chương V/Phần II 0,29 m3
M Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Cắt lớp BTXM dày 22 cm Chương V/Phần II 90 m
2 Đào đất thi công rãnh Chương V/Phần II 44,06 m3
3 Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 729,45 Kg
4 Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 952,2 Kg
5 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 20,39
6 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 2,48 m3
7 BTXM hoàn trả đường ngang M200 Chương V/Phần II 9,21 m3
8 Lớp CP đá dăm loại1 Chương V/Phần II 4,19 m3
9 Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 45 Ck
10 Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang Chương V/Phần II 6 Hố
11 Bổ sung nắp lưới thép D12 Chương V/Phần II 6 Tấm
N SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
O Bổ sung biển báo tam giác
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm Chương V/Phần II 15 Bộ
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ Chương V/Phần II 4 Bộ
P Bổ sung cọc H chôn trên lề đường (loại I)
1 Bổ sung cọc H Chương V/Phần II 162 Cọc
Q Bổ sung tấm phản quang cọc H gắn trên HLM (loại II)
1 Bổ sung tấm phản quang Chương V/Phần II 18 Cọc
R Bố sung hộ lan tôn sóng
1 Bổ sung hộ lan tôn sóng Chương V/Phần II 159 m
S KM230+00-KM231+800
T SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
U Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM
1 Vệ sinh bề mặt Chương V/Phần II 0,75 m2
2 Rót nhựa nóng chèn khe Chương V/Phần II 0,01 m3
V SỬA CHỮA RÃNH DỌC
W Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc
1 Vệ sinh bề mặt Chương V/Phần II 4.787,92 m2
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm Chương V/Phần II 4.787,92 m2
X Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 59,16 m3
Y Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 49,92 m3
2 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 5,2 m3
Z Bổ sung rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Cắt lớp BTXM dày 22 cm Chương V/Phần II 36 m
2 Đào đất thi công rãnh Chương V/Phần II 17,62 m3
3 Cốt thép D ≤ 10 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 291,78 Kg
4 Cốt thép D ≤ 18 rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 380,88 Kg
5 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 8,15
6 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 0,99 m3
7 BTXM lề đường M200 Chương V/Phần II 3,77 m3
8 Lớp CP đá dăm loại1 Chương V/Phần II 1,71 m3
9 Lắp cấu kiện rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 18 Ck
10 Bổ sung hố nước hai đầu rãnh đường ngang Chương V/Phần II 4 Hố
11 Bổ sung nắp lưới thép D12 Chương V/Phần II 4 Tấm
AA SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
AB Bổ sung biển báo tam giác
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 7 biển
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ Chương V/Phần II 2 Bộ
3 Bổ sung cọc H chôn trên lề đường (loại I) Chương V/Phần II 15 Cọc
4 Bổ sung tấm phản quang cọc H gắn trên HLM (loại II) Chương V/Phần II 2 Cọc
5 Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) Chương V/Phần II 1 tấm
AC KM305+200-KM307+00
AD SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC
AE Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc
1 Vệ sinh bề mặt Chương V/Phần II 3.226,22 m2
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm Chương V/Phần II 3.226,22 m2
3 Đá hộc xây VXM M100 (Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành) Chương V/Phần II 28,07 m3
4 Đá hộc xây VXM M100 (Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn) Chương V/Phần II 17,47 m3
5 Lớp CP đá dăm loại 2 (Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn) Chương V/Phần II 1,82 m3
AF SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
1 Biển chữ nhật KT 90x90cm Chương V/Phần II 2 Bộ
2 Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) Chương V/Phần II 3 tấm
AG KM307+00-KM311+00
AH SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC
AI Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc
1 Vệ sinh bề mặt Chương V/Phần II 6.848,2 m2
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm Chương V/Phần II 6.848,2 m2
AJ Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 59,39 m3
AK Sửa chữa rãn dọc bị hư hỏng hoàn toàn
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 111,07 m3
2 CP Đá dăm đệm loại 2 Chương V/Phần II 11,57 m3
AL Bổ sung rãnh dẫn về cầu bằng ống cống ly tâm D80cm
1 Đào đất và kết cấu rãnh cũ để thi công ống cống ly tâm Chương V/Phần II 691,32 m3
2 Lắp đặt ống cống BT D80 Chương V/Phần II 43 Ck
3 BTXM móng cống, móng mối nối đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 33,07 m3
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 2,8 m3
5 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 16,51 m3
6 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 486,35 m3
AM Bổ sung hố chuyển từ rãnh hình thang sang ống cống
1 Đào hố móng đất cấp 3 Chương V/Phần II 3,09 m3
2 BTXM hố thu M250 Chương V/Phần II 1,13 m3
3 Cốt thép D Chương V/Phần II 22,34 kg
4 Cốt thép D Chương V/Phần II 47,09 kg
5 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 0,17 m3
AN Bổ sung hố thu phục vụ vét cống
1 Đào hố móng đất cấp 3 Chương V/Phần II 1,94 m3
2 BTXM hố thu M250 Chương V/Phần II 6,83 m3
3 Cốt thép D Chương V/Phần II 209,12 kg
4 Cốt thép D Chương V/Phần II 283,58 kg
5 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 0,85 m3
AO Tấm đan hố thu
1 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 1,56
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 85,56 Kg
3 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 106,56 Kg
4 Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn Chương V/Phần II 12 Ck
AP Vị trí xả nước
1 Đào hố móng đất cấp 3 Chương V/Phần II 4,48 m3
2 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,93 m3
3 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 0,73 m3
AQ Bổ sung tấm bản qua ngõ nhà dân
1 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 2,16
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 135 Kg
3 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 41,94 Kg
4 Lắp cấu kiện tấm BT đúc sẵn Chương V/Phần II 3 Ck
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,09 m3
AR SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
AS Bổ sung biển báo tam giác
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 21 Bộ
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ Chương V/Phần II 1 Bộ
AT Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m
1 Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung Chương V/Phần II 2 tấm
AU KM311+00-KM313+800
AV SỬA CHỮA GIA TRÁT RÃNH DỌC
1 Vệ sinh bề mặt (Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc) Chương V/Phần II 4.789,86 m2
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm (Gia trát rãnh dọc bị bong tróc, cỏ mọc) Chương V/Phần II 4.789,86 m2
AW Sửa chữa rãnh dọc bị hỏng 1 thành
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 12,3 m3
AX Sửa chữa rãnh dọc bị hư hỏng hoàn toàn
1 Đá hộc xây VXM M100 Chương V/Phần II 8,11 m3
2 Lớp CP đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 0,85 m3
AY SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT
AZ Bổ sung biển báo tam giác
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 1 Bộ
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm gắn biển phụ Chương V/Phần II 1 Bộ
3 Tôn tấm đầu cuối dày 3mm bổ sung (Bổ sung hộ lan cột tròn khoang 3m) Chương V/Phần II 1 tấm
BA KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913621E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.827241E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 8.930.231.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Sửa chữa lề đường, rãnh thoát nước; hệ thống ATGT. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.860.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->