Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239070-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 13:56:00 đến ngày 2021-03-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 159,895,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ XE HỌC SINH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,105 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,24 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,234 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,571 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,528 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,603 m3
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,096 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,181 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,151 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,096 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,181 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,151 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 39,736 m2
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm đuôi mái uốn cong chương V, phần 2 của E-HSMT 0,737 100 m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,085 100 m3
16 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 100 m3 đất nguyên thổ/1km
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,701 m3
20 Lát nền, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,11 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 8,9 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 8,292 m2
B SÂN, MƯƠNG
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 3,623 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 23,095 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,955 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,821 m3
5 Bê tông thành mương mở rộng, thành mương xây đá vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,719 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương mở rộng, thành mương xây đá, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,498 100 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,356 m3
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 35,046 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,729 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,07 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan chương V, phần 2 của E-HSMT 0,047 100 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 27 cái
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,533 100 m3
14 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,339 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,339 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,339 100 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 12,105 m3
18 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 chương V, phần 2 của E-HSMT 129,4 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,26 100 m
20 Lắp ống nối nhựa D90 chương V, phần 2 của E-HSMT 6 Cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 120.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->