Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km0-Km14 QL279D)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km0-Km14 QL279D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:50:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,460,268,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 997,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.175 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường K=0.95 bằng đất C3 tận dụng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.383 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG - Kết cấu KC1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57.210 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC 12,5 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 623,76 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57.210 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG - Kết cấu KC2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22.950 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22.950 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm nước, lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.248,79 | m3 |
| 4 | Cày xới, lu lại mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22.950 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22.950 | m2 |
| D | Xử lý vuốt nối giao với QL279 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN chiều dày | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 2 | Đào móng mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 322 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 322 | m2 |
| E | Vuốt nối với đường giao bằng BTNC12,5 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 823 | m2 |
| 2 | Vuốt nối với đường giao BTNC 12,5 (dày bq 3,5cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 823 | m2 |
| F | Vuốt về mặt đường cũ, cầu cũ hiện tại | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| 2 | Vuốt về mặt cũ BTNC 12,5 (dày bq 3,5cm) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 209 | m2 |
| G | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ - Kết cấu KC3: Mặt đường rạn nứt, bong bật | |||
| 1 | Đào móng mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 440 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.937 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.937 | m2 |
| H | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ - Kết cấu KC4: Mặt đường lún võng, cao su | |||
| 1 | Đào móng mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 844 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối tự nhiên, lu nèn K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 402 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 18cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.340 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.340 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.340 | m2 |
| I | GIA CỐ LỀ, MỞ RỘNG ĐƯỜNG CONG | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 738 | m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn nền đường K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 562 | m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm nước Dày 18cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| 4 | Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.812 | m2 |
| J | Sửa chữa rãnh dọc | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu rãnh bê tông cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 306 | m3 |
| 2 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.774,16 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 488,101 | m3 |
| K | Sửa chữa cống ngang | |||
| 1 | Đào phá dỡ kết cấu cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Ống cống(D150) - Cốt thép ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 66,75 | kg |
| 3 | Ống cống(D150) - Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Ống cống(D150) - Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | ống |
| 5 | Móng thượng lưu, hạ lưu, móng cống - Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 6 | Móng thượng lưu, hạ lưu, móng cống - Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 7 | Tường đỉnh, tường cánh, thành hố thu - Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 8 | Tường đỉnh, tường cánh, thành hố thu - Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 127,3 | kg |
| L | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M250 nâng tường đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | m2 |
| M | Bổ sung cống ngang (02 cống bản) | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m3 |
| 2 | Móng thượng lưu, hạ lưu, móng cống - Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 3 | Móng thượng lưu, hạ lưu, móng cống - Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 4 | Tường đỉnh, tường cánh, thành hố thu, thân cống - Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | m3 |
| 5 | Tường đỉnh, tường cánh, thành hố thu, thân cống - Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.671,67 | kg |
| 6 | Xà mũ - Bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 7 | Tấm bản - Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 720,72 | kg |
| 8 | Tấm bản - Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 9 | Tấm bản - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | Ck |
| 10 | Hoàn trả mặt đường - Đắp đất nền đường K95 (bằng đầm cóc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 87,62 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường - Lớp móng đá dăm nước Dày 18cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường - Lớp móng đá dăm nước Dày 15cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường - Láng nhựa 1 lớp lượng nhựa 1,8Kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| N | Bổ sung rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.371,52 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 283 | m3 |
| 3 | Ni nông lót | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.331,6 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 560,19 | m3 |
| O | Bổ sung tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 425,94 | kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | Ck |
| P | Rãnh dọc kín qua khu dân cư - Thành rãnh (đốt rãnh đúc sẵn, lắp ghép) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.045,19 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 216 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.502,9 | kg |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 650,67 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.587 | Ck |
| Q | Rãnh dọc kín qua khu dân cư - Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Cốt thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26.296,59 | kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 257,09 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.587 | Ck |
| R | NÂNG THÀNH RÃNH | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,41 | m3 |
| S | Sơn kẻ mặt đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm (sơn biên) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.194,53 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (sơn tim) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 698,74 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 85,25 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 140,25 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (vạch 4.4) tại nút giao | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 267,16 | m2 |
| 6 | Sơn kênh hóa dòng xe chạy tại nút giao | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 44,055 | m2 |
| T | Biển báo trồng mới | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 79 | biển |
| 2 | Gương cầu D100 mặt gương bằng Inox | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | Gương |
| 3 | Biển báo phản quang CN 2,4x1,5m (biển chỉ hướng rẽ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| U | Sửa chữa biển báo cũ hỏng | |||
| 1 | Dán lại màng phản quang biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45 | biển |
| 2 | Dán lại màng phản quang biển báo phản quang CN 0,9x0,45m (biển tên cầu) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Dán lại màng phản quang biển báo phản quang CN 1,6x1,0m (biển chỉ hướng rẽ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| V | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Tiêu phản quang dẫn hướng 2 mặt (0,22x0,4m) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 2 | Mắt phản quang cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178 | tiêu |
| 3 | Trồng cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.05)m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| W | Bọc tôn phản quang cọc KM | |||
| 1 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | lỗ |
| 2 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m2 |
| X | Thay thế cọc H (cọc trên hộ lan tôn sóng) | |||
| 1 | Đào chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cột |
| 2 | Phá kết cấu chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Bổ sung cọc H dán phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31 | Cột |
| Y | Thay thế cọc H (cọc thông thường) | |||
| 1 | Đào chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 94 | Cột |
| 2 | Phá kết cấu chân cột cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 3 | Trồng cọc H (0.20x0.20x0.95)m không sơn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 4 | Khoan BT Lỗ khoan 0,7cm +lắp đặt vít nở | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 752 | lỗ |
| 5 | Tấm tôn + dán màng phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,92 | m2 |
| Z | Bố sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Hộ lan tôn lượn sóng bước cột 2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.398 | m |
| AA | Sửa chữa hộ lan tôn sóng (nâng cao tôn sóng cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.822 | m |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép dày 5mm, lỗ khoan D16mm, khoan theo chiều ngang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.412 | lỗ |
| 3 | Lắp lại hộ lan tôn sóng cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.822 | m |
| 4 | Bu lông M19x180 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.491 | Bộ |
| AB | Hạng mục khác | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ hộ lan cứng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| AC | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 24,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi