Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:46:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | Mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,95 | Tấn |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,27 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,71 | m3 |
| 4 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m3 |
| 5 | Khai thác và Đắp đất cấp 3 đầm K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,78 | m3 |
| D | Nền đường + Vuốt nối | |||
| 1 | Khai thác và Đắp đất cấp 3 đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.291,64 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất hữu cơ và vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,44 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,85 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật biển KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cọc |
| F | Hệ thống thoát nước ống BTLT - D600 | |||
| 1 | Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 1 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Đoạn ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=1m (Loại qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Đoạn ống |
| 3 | Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Đoạn ống |
| 4 | bê tông cốt thép và lắp đặt đế cống ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Tấm |
| 5 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,35 | m3 |
| 7 | Xây dựng giếng thăm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan và tấm composite giếng thăm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| 9 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 10 | Đào và Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,25 | m3 |
| 11 | Đắp cát (cát nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m3 |
| 12 | Đào móng, xây dựng, đắp đất, đắp hố móng rãnh thoát nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 13 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác BT tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Tấm |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 15 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m2 |
| G | Hệ thống thoát nước ống BTLT - D600 qua đường | |||
| 1 | Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đoạn ống |
| 2 | Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 3 | bê tông cốt thép và lắp đặt đế cống ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấm |
| 4 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| H | Bãi đổ xe, gờ chắn bánh, tường chắn | |||
| 1 | Bê tông bãi đỗ xe M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,608 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,71 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,671 | m3 |
| 4 | Gờ chắn bánh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | gờ |
| 5 | Tường chắn (bao gồm các công tác: bê tông tường, móng, đệm sỏi sạn, ván khuôn, lắp đạt ống nhựa, đào đắp theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi