Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 18:35:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,065,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường bê tông nhựa: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7158 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,064 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9064 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4049 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,28 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2277 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2984 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,43 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4427 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3965 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,52 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4705 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9551 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5961 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,7542 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,2379 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4.479,4243 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9979 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7988 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,3602 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,3602 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5417 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5417 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5417 | 100tấn |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| D | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7488 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tiêu - Cột vuông | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1199 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,248 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m3 |
| E | 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,321 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2789 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,007 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 228,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2311 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4497 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| F | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7708 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8273 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8312 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,11 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| H | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Đào rãnh cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,677 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3903 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,51 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,446 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9366 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,2405 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,152 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 203,1 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,01 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 665 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 665 | cái |
| I | Cống hộp BxH 0,75x0,60m: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,03 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5092 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 7 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 8 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1572 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,799 | 100m |
| 12 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,646 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3281 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2971 | 100m3 |
| J | Cống hộp BxH 1,0x1,0m: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,89 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,94 | m3 |
| 3 | Mua cống BxH 1,0x1,0m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | ck |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 6 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0622 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,676 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3308 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2451 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,3515 | 100m |
| 14 | Đắp đập tạm bằng bất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4482 | 100m3 |
| 15 | Phá đập tạm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4482 | 100m3 |
| K | Kênh B600: | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0982 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6166 | 100m2 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 305,85 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.185,47 | m2 |
| 10 | Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 323,31 | m2 |
| 11 | Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đầu tường kênh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1554 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6166 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0704 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,94 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan T1 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan T1 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0421 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0632 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan T2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1043 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | tấn |
| L | Kênh B800: | |||
| 1 | Đào hữu cơ đáy kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,95 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đáy kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù đào hữu cơ + đắp đất thành kênh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,995 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,73 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 10 | Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 11 | Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đầu tường kênh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1157 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0704 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,5 | cái |
| M | Cống qua đường D600: | |||
| 1 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường hèm phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường hèm phai | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0381 | 100m2 |
| 7 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chèn khe | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0062 | 100m2 |
| 13 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,711 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| 18 | Đắp đập tạm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 19 | Phá đập tạm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| N | Cửa xả kênh B600, kênh B800: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,18 | m3 |
| O | 4. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| P | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1933 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3774 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9776 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6128 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường lăn khe 1x4 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | 10m |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,1722 | 1m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9755 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 179,25 | m3 |
| 13 | Mua cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 218,685 | m3 |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9007 | 100m |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,2514 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,7169 | 100m |
| 17 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,3971 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,2955 | 1000 viên |
| 20 | Mua gạch chỉ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16.295,4545 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,17 | 100m2 |
| 22 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 717 | m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 249,34 | m3 |
| 24 | Đắp móng cấp phối đá dăm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,236 | m3 |
| 25 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3962 | m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | 1 cột |
| 32 | Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | bảng |
| 35 | Lắp của cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cửa |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,99 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 168 | 1 đầu cáp |
| 38 | Băng dính | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cuộn |
| 39 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cột |
| 40 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 608 | cái |
| 41 | Gia công ống cắm cờ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0875 | tấn |
| 42 | Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8594 | 1m2 |
| 43 | Bu lông M8x200 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 168 | Cái |
| Q | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| R | 5. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,63 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp diện hiện trạng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3649 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 5 | Tấm móc F20 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Kẹp néo | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Đai thép+khoá | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 8 | Ghíp các loại | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0576 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2752 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,48 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cột |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4644 | km/dây |
| 17 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 464,44 | m |
| 18 | Lắp đặt dây muyle 2x11mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 19 | Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 23 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 24 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2098457E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.419691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.645.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.291.892.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi