Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338287-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201292050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 18:35:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,065,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1 Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7158 100m3
2 Đào bê tông nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,064 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9064 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4049 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,28 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,2277 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2984 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,43 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4427 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3965 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115,52 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4705 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9551 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5961 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,7542 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,2379 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4.479,4243 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9979 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7988 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,3602 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,3602 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5417 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5417 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5417 100tấn
C Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,91 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,4 m2
D Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7488 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0674 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,76 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,576 100m2
5 Bê tông cột tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6605 m3
6 Ván khuôn cột tiêu - Cột vuông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,432 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1199 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,248 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,496 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0499 100m3
E 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,321 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2789 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88,007 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,6 m3
5 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 228,49 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2311 100m3
8 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,75 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4497 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,652 tấn
F 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7708 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1608 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8273 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8312 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,11 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,45 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
H Rãnh BTCT B600:
1 Đào rãnh cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,677 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0809 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4774 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3903 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,51 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,446 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9366 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,2405 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,152 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 203,1 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,01 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,89 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 665 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 665 cái
I Cống hộp BxH 0,75x0,60m:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,2 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,03 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,89 m3
4 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5092 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5027 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41 cái
7 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,46 m3
8 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,56 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,55 m3
10 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1572 100m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,799 100m
12 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,646 1m3
13 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3281 100m3
14 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2971 100m3
J Cống hộp BxH 1,0x1,0m:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,89 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,94 m3
3 Mua cống BxH 1,0x1,0m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 ck
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
5 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,13 m3
6 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,99 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,61 m3
8 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0622 100m2
9 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,676 1m3
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3308 100m3
11 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1225 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2451 100m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,3515 100m
14 Đắp đập tạm bằng bất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4482 100m3
15 Phá đập tạm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4482 100m3
K Kênh B600:
1 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,339 1m3
2 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9705 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5357 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0982 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,28 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,93 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6166 100m2
8 Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 305,85 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.185,47 m2
10 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 323,31 m2
11 Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,13 m3
12 Ván khuôn gỗ đầu tường kênh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1554 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6166 tấn
14 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,74 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0704 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 240 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,94 m2
19 Bê tông tấm đan T1 bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,52 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan T1 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0421 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0632 tấn
22 Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,25 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan T2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1043 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1508 tấn
L Kênh B800:
1 Đào hữu cơ đáy kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,95 1m3
2 Đào hữu cơ đáy kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4455 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,495 100m3
4 Đắp bù đào hữu cơ + đắp đất thành kênh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,995 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,7 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
8 Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,73 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 105 m2
10 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 m2
11 Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
12 Ván khuôn gỗ đầu tường kênh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
14 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,41 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1157 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0704 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,88 m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,225 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,55 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,5 cái
M Cống qua đường D600:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,54 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,97 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,05 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0028 100m2
5 Bê tông tường hèm phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,31 m3
6 Ván khuôn gỗ tường hèm phai Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0381 100m2
7 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,25 m3
12 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0062 100m2
13 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 m3
14 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,711 1m3
15 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,064 100m3
16 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0428 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0283 100m3
18 Đắp đập tạm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
19 Phá đập tạm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
N Cửa xả kênh B600, kênh B800:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,66 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,18 m3
O 4. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
P Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1933 1m3
2 Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3774 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9776 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6128 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 1 bộ
9 Cắt khe đường lăn khe 1x4 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4 10m
10 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,1722 1m3
11 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9755 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 179,25 m3
13 Mua cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,685 m3
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9007 100m
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,2514 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,7169 100m
17 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,3971 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,805 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,2955 1000 viên
20 Mua gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16.295,4545 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,17 100m2
22 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 717 m2
23 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 249,34 m3
24 Đắp móng cấp phối đá dăm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,236 m3
25 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,3962 m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
28 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0213 100tấn
29 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0213 100tấn
30 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0213 100tấn
31 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 1 cột
32 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 bộ
33 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84 1 đầu cáp
34 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 bảng
35 Lắp của cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cửa
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,99 100m
37 Làm đầu cáp khô Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168 1 đầu cáp
38 Băng dính Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cuộn
39 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cột
40 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 608 cái
41 Gia công ống cắm cờ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0875 tấn
42 Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8594 1m2
43 Bu lông M8x200 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168 Cái
Q Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0208 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
R 5. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,63 m3
2 Tháo dỡ cáp diện hiện trạng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3649 km/dây
3 Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
4 Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 1 bộ
5 Tấm móc F20 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
6 Kẹp néo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
7 Đai thép+khoá Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 cái
8 Ghíp các loại Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 432 cái
9 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0576 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2752 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,48 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
13 Ván khuôn móng cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,612 100m2
14 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 1 cột
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 1 bộ
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4644 km/dây
17 Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 464,44 m
18 Lắp đặt dây muyle 2x11mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 400 m
19 Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.200 m
20 Lắp đặt tủ đựng đồng hồ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 hộp
21 Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
22 Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
23 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
24 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2098457E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.419691E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.645.946.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.291.892.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->