Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360637-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Tam Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:17:00 đến ngày 2021-04-05 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng đất cấp III tận dụng đắp thừa vận chuyển đổ ra bãi thải 1,6473 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất III 86,4813 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,8374 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4505 100m2
5 Bê tông lót móng , M150, 17,6354 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,412 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1272 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8536 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,392 tấn
10 Bê tông móng M250, 28,4516 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6233 100m2
12 Bê tông cột , M250, 3,773 m3
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, 29,7039 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, 31,9115 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9633 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,2512 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 1,0583 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, 15,5989 m3
19 Đắp nền móng công trình 90,9547 m3
20 Bê tông lót móng , M150, 13,9581 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,7596 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,1529 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,1434 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 1,1231 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,8675 tấn
6 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, 5,4956 m3
7 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, 5,1955 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,3365 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 1 0,285 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 2 0,2584 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 1 1,3685 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2 1,2087 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 1 0,2065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2 0,2065 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, 13,2461 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75, tầng 1 44,9889 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75, tầng 2 39,7041 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, tầng 1 3,6734 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, tầng 2 4,222 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3185 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, 0,191 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 0,2042 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, 1,9648 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 43 cái
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,242 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, 0,2301 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, 0,1128 tấn
28 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, 2,4196 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M100, 0,7623 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,3922 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, 3,2801 tấn
32 Bê tông sàn mái , bê tông M250, 36,8229 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, 3,1849 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, 11,7124 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, 271,473 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, 623,7416 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, 70,2797 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M100, 182,578 m2
5 Trát trần, vữa XM M100, 339,22 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, 42,2076 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,8752 m2
8 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 12,3324 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 264,5708 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 30,0292 m2
11 Lát đá bậc tam cấp 25,8987 m2
12 Lát đá bậc cầu thang 19,6222 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, 17,618 m2
14 Gia công lan can 0,5977 tấn
15 Trụ cầu thang inox cao 1,18m D100 dày 1,5mm 1 cái
16 Lắp dựng lan can sắt 44,9866 m2
17 Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 1, 2 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện kim khí kèm theo 54,48 m2
18 Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo 27,72 m2
19 Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38ly 11,4 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 93,6 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3101 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa 29,16 m2
23 Đắp trang trí đầu cột 18 cái
24 Đắp nối trang trí dày 3cm rộng 30cm phân tầng quanh nhà 32,86 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM M100, 149,96 m
26 Đắp phào kép, vữa XM M100, 35 m
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 11,4456 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 34,875 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 8,256 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 154,688 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 341,7527 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.163,1576 m2
D PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép 0,954 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,954 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 95,0141 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,0434 100m2
5 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm dày 0,45mm 35,8 m
6 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 2,1866 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm 0,795 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 40mm 0,014 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm 50 cái
10 Đai giữ ống 70 cái
11 Quả cầu chắn rác 10 quả
12 Keo dán ông 10 ống
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III 13,0038 1m3
2 Bê tông lót móng , M150, 0,6374 m3
3 Bê tông móng , M250, 0,8924 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0406 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0147 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, 3,4408 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, 0,4182 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, 3,8364 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, 21,998 m2
10 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất 21,998 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0246 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0713 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, - Đổ bê tông đúc sẵn 0,586 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 5 cái
15 Xi phông sành 3 cái
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,0433 100m3
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt trần 10 cái
2 Móc treo quạt trần 10 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 26 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 681 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 641 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 55 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 100 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 13 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 25 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 3 hộp
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 14 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 8 hộp
H PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN:
1 Gia công, đóng cọc chống sét 1 cọc
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 5 m
3 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 10 m
4 Đào rãnh - Cấp đất II 1,5 1m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,015 100m3
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 53 m
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 180 m
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
5 Kẹp nối dây tiếp địa 3 cái
6 Bình sứ trang trí chân kim 3 bình
7 Gia công, đóng cọc chống sét 10 cọc
8 Đào rãnh - Cấp đất III 21,824 1m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,2182 100m3
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
K HỆ THỐNG BƠM:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm 0,4 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 32mm 12 cái
3 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm 1 cái
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 6 cái
5 Máy bơm nước ly tâm cả lắp đặt 1 máy
6 Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm 1 cái
7 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su 6 m
L THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
M ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 40mm 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 20mm 0,08 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm 32 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm 58 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm 12 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm 2 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 4 cái
N ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 50mm 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm 0,12 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm 16 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm 22 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm 16 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm 14 cái
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm 8 cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng - Cấp đất III tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải 31,583 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,1053 100m3
3 Bê tông lót móng , M150, 5,7708 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm 0,3029 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2018 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, 2,9173 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, 10,3893 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, 73,76 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, 26,31 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 121 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->