Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 17:17:00 đến ngày 2021-04-05 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III tận dụng đắp thừa vận chuyển đổ ra bãi thải | 1,6473 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 86,4813 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8374 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4505 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, | 17,6354 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,412 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1272 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8536 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,392 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng M250, | 28,4516 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6233 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột , M250, | 3,773 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, | 29,7039 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, | 31,9115 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9633 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,2512 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 1,0583 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, | 15,5989 | m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình | 90,9547 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng , M150, | 13,9581 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7596 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1529 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1434 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 1,1231 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,8675 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, | 5,4956 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, , M250, | 5,1955 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3365 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 1 | 0,285 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 2 | 0,2584 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 1 | 1,3685 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2 | 1,2087 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 1 | 0,2065 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2 | 0,2065 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, | 13,2461 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75, tầng 1 | 44,9889 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75, tầng 2 | 39,7041 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, tầng 1 | 3,6734 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, tầng 2 | 4,222 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3185 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,191 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,2042 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, | 1,9648 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 43 | cái | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,242 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | 0,2301 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | 0,1128 | tấn | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, | 2,4196 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, , vữa XM M100, | 0,7623 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,3922 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 3,2801 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, | 36,8229 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, | 3,1849 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, | 11,7124 | m3 | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | 271,473 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, | 623,7416 | m2 | |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, | 70,2797 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M100, | 182,578 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100, | 339,22 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, | 42,2076 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,8752 | m2 | |
| 8 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | 12,3324 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 264,5708 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 30,0292 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 25,8987 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang | 19,6222 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, | 17,618 | m2 | |
| 14 | Gia công lan can | 0,5977 | tấn | |
| 15 | Trụ cầu thang inox cao 1,18m D100 dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 44,9866 | m2 | |
| 17 | Cửa khung nhôm hệ 450, cửa đi 1, 2 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện kim khí kèm theo | 54,48 | m2 | |
| 18 | Cửa khung nhôm hệ 4400, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly, phụ kiện kèm theo | 27,72 | m2 | |
| 19 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38ly | 11,4 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 93,6 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3101 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,16 | m2 | |
| 23 | Đắp trang trí đầu cột | 18 | cái | |
| 24 | Đắp nối trang trí dày 3cm rộng 30cm phân tầng quanh nhà | 32,86 | m | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, | 149,96 | m | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M100, | 35 | m | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 11,4456 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 34,875 | m2 | |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,256 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 154,688 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 341,7527 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.163,1576 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,954 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,954 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,0141 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0434 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm dày 0,45mm | 35,8 | m | |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,1866 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm | 0,795 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 40mm | 0,014 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm | 50 | cái | |
| 10 | Đai giữ ống | 70 | cái | |
| 11 | Quả cầu chắn rác | 10 | quả | |
| 12 | Keo dán ông | 10 | ống | |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | 13,0038 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, | 0,6374 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng , M250, | 0,8924 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0406 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0147 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, | 3,4408 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M100, | 0,4182 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, | 3,8364 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, | 21,998 | m2 | |
| 10 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | 21,998 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0246 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0713 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,586 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 5 | cái | |
| 15 | Xi phông sành | 3 | cái | |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0433 | 100m3 | |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt trần | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 681 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 641 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 55 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 10 | m | |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất II | 1,5 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,015 | 100m3 | |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 53 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 180 | m | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | 3 | cái | |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | 3 | bình | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | 21,824 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2182 | 100m3 | |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | HỆ THỐNG BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 5 | Máy bơm nước ly tâm cả lắp đặt | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | 1 | cái | |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 6 | m | |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| M | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 40mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm | 0,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 20mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 58 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| N | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 89mm | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 32mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III tận dụng đắp, thừa vận chuyển ra bãi thải | 31,583 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1053 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, | 5,7708 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | 0,3029 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2018 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, | 2,9173 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, | 10,3893 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, | 73,76 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | 26,31 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 121 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi