Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:42:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,285,995,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ
1 Cung cấp cọc BTCT 250*250, mác 300 Chương V của E-HSMT 716 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,16 100m
3 Ép dương cọc BTCT 25x25cm, (phần dương so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 0,75 Chương V của E-HSMT 0,012 100m
4 Ép âm cọc BTCT 25x25cm, (phần âm so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 1,05 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
5 Sản xuất hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 1,221 tấn
6 Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái Chương V của E-HSMT 1,221 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 42 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 5,65 m3
B HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,499 100m3
2 Đào dầm móng, sâu Chương V của E-HSMT 8,489 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 4,088 m3
4 Bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 1x2 Mác 150 Chương V của E-HSMT 2,531 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,337 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,246 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,246 100m3
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 19,656 m3
9 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,364 m3
10 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 19,148 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,237 100m3
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,48 m3
13 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 8,4 m3
14 Bê tông sàn lầu, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 47,473 m3
15 Bê tông sàn trệt đá 1x2 , mác 250 Chương V của E-HSMT 18,008 m3
16 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,059 m3
17 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 6,117 m3
18 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 1,135 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,756 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,724 100m2
21 Xây tường dày 200 gạch không nung 8x8x18, tường bao để đôn nền, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,728 m3
22 Xây tường dày 100 gạch không nung 8x8x18,vữa XM M75, ván khuôn phần đà kiềng. (Mặt giáp với sàn bê tông) Chương V của E-HSMT 4,914 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,05 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,738 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,343 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,082 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,475 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
29 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,619 tấn
30 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,067 tấn
31 SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,378 tấn
32 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,571 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,711 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,795 tấn
35 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 0,602 tấn
36 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 1,454 tấn
37 SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V của E-HSMT 0,221 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,476 tấn
40 SXLD cốt thép sàn, đường kính Chương V của E-HSMT 8,904 tấn
41 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
42 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,849 tấn
43 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường ngoài nhà chiều dầy Chương V của E-HSMT 43,869 m3
44 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường trong nhà chiều dầy Chương V của E-HSMT 20,348 m3
45 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 15,674 m3
46 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây hộp gen, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,8 m3
47 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,16 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 380,358 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 481,413 m2
50 Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,07 m2
51 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,05 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 319,849 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,822 m2
54 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,497 m2
55 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,362 m2
56 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,556 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 407,14 m
58 Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm Chương V của E-HSMT 8,84 m
59 Láng nền sàn, dày trung bình 3 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 490,896 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 119,19 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 301,583 m2
62 Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 2,42 m2
63 Ốp gạch thạch anh 100x600mm len chân tường Chương V của E-HSMT 20,292 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 26,535 m2
65 Lát nền, sàn sân thượng, mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 69,986 m2
66 Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm Chương V của E-HSMT 27,095 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 73,27 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 269,786 m2
69 Lát đá nhám dày 20mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,622 m2
70 Lát đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 58,696 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,74 m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 461,786 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 408,143 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 170,448 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 552,758 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 960,901 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 632,234 m2
79 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 60,173 m2
80 CCLD cửa sổ lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 36,72 m2
81 CCLD cửa sổ bật bản lề chữ A nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 4,2 m2
82 CCLD vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 8,45 m2
83 CCLD Cửa đi nhà vệ sinh một cánh bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 37,14 m2
84 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 36,72 m2
85 CCLD ổ khóa cửa Chương V của E-HSMT 22 bộ
86 CCLD lan can sắt cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 24,18 m2
87 CCLD lan can sắt ram dốc (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 39,456 m2
88 Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 0,265 100m2
89 Sản xuất xà gồ đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,197 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,197 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,935 m2
92 Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường rộng 200mm Chương V của E-HSMT 457,6 m
93 Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ BÌNH MỸ" Chương V của E-HSMT 1 m
94 Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 9 cái
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 7 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 7 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính vật liệu, tạm tính trong 1 tháng) Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Không tính vật liệu chỉ tính nhân công và máy thi công) Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
100 Cung cấp đất trồng cây Chương V của E-HSMT 1,98 m3
101 Trồng cây lá màu Chương V của E-HSMT 0,99 10m2/ lần
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống uPVC Ø34x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt nối uPVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt nối uPVC D34 Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Co uPVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Van khoá D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Vòi tưới cây D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Hộp đựng vòi tưới cây Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Van 2 chiều D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt phao cơ hồ nước ngầm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Rơ le phao bồn nước mái Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Lupe D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
17 CCLĐ máy bơm nước tưới cây Q=6m3/h, H=15m Chương V của E-HSMT 1 1 máy
18 CCLĐ máy bơm nước lên bồn nước mái Q=10m3/h, H=20m Chương V của E-HSMT 2 1 máy
19 Tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị Chương V của E-HSMT 1 tủ
20 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van cổng D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Chống rung máy bơm Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt Ống uPVC D220x6.6mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
26 Lắp đặt ống uPVC D114x4.2mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
27 Lắp đặt ống uPVC D90x3.5mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
28 Lắp đặt Nối uPVC D114 Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Nối uPVC D90 Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 14 cái
32 Lắp đặt Tê uPVC D114/90 Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Tê xiên uPVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Giếng thấm d1200 Chương V của E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 0,51 100m
10 Lắp đặt nối ống uPVC D42 Chương V của E-HSMT 13 cái
11 Lắp đặt nối ống uPVC D34 Chương V của E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt nối ống uPVC D21 Chương V của E-HSMT 13 cái
13 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt co uPVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D42/34 Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt co uPVC D34/21 Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt tê uPVC D34/21 Chương V của E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V của E-HSMT 19 cái
22 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 12 Cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Cáp CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) Chương V của E-HSMT 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
28 Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 30 Bộ
29 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Van góc cấp nước cho lavabo Chương V của E-HSMT 7 cái
31 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 17 cái
32 Ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 1,23 100m
33 Lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Nối uPVC D90 Chương V của E-HSMT 31 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
39 Lắp đặt Nối ống uPVC D114 Chương V của E-HSMT 7 cái
40 Lắp đặt Nối ống uPVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt Nối ống uPVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt Nối giảm uPVC D60/42 Chương V của E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 17 cái
46 Lắp đặt Lơi uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 9 cái
50 Lắp đặt Lơi uPVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
51 Thông tắc ngang uPVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Thông tắc đứng uPVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Thông tắc ngang uPVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Phễu thu nước Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Chương V của E-HSMT 8 cái
56 Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Chương V của E-HSMT 2 Cái
57 Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
58 Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
59 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Chương V của E-HSMT 22 Cái
60 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt Bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 2 bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Cáp điện CU/PVC/PVC-4C-16mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
2 Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
3 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32 Chương V của E-HSMT 25 m
4 Lắp đặt ống PVC D32 Chương V của E-HSMT 70 m
5 CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
6 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 15 m
7 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 3 1 cọc
8 Lắp đặt MCCB 3P-75A; 25KA Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P-25A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H700xW500xD250mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
26 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 20 cái
29 Lắp đặt RCBO 2P-20A; 4.5KA-30mmA Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường Chương V của E-HSMT 8 tủ
31 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 Chương V của E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ mặt 3 Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt Dimer quạt Chương V của E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 42 cái
37 Lắp đặt Box ngã ba D20 Chương V của E-HSMT 80 hộp
38 Đế âm Chương V của E-HSMT 75  cái
39 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 22W tròn Chương V của E-HSMT 14 bộ
40 Lắp đặt đèn downlight 14W Chương V của E-HSMT 6 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 5 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 22 bộ
44 Lắp đặt đèn EM Chương V của E-HSMT 6 bộ
45 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E-HSMT 2 bộ
46 Lắp Quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 12 cái
47 Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
48 Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
49 Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 Chương V của E-HSMT 105 m
50 Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Chương V của E-HSMT 260 m
51 Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.030 m
52 Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.300 m
53 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 800 m
54 Lắp đặt ống điện PVC D25 Chương V của E-HSMT 140 m
55 Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 máy nhánh Chương V của E-HSMT 1 cái
56 IDF 20 đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Thiết bị cắt lọc sét cho 3 ngõ vào tín hiệu thoại Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Cáp tín hiệu CAT 3 Chương V của E-HSMT 80 m
60 Ống PVC D20 Chương V của E-HSMT 80 m
61 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 30 m
62 CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) Chương V của E-HSMT 1 cái
63 CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
64 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
65 CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
66 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 1 cọc
67 CCLĐ bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
68 CCLĐ Cáp neo Chương V của E-HSMT 3 bộ
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,297 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
5 Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 1,008 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,692 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
10 Ván khuôn tấm đan bể Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
14 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 4,835 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,38 m2
17 Quét chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 35,82 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,424 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,076 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,348 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,348 100m3
22 Bê tông lót, chiều rộng Chương V của E-HSMT 6,246 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,46 m3
24 Bê tông tường hố ga, đá 1x2, cao Chương V của E-HSMT 3,136 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,17 m3
26 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
27 Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,289 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, thành hố ga Chương V của E-HSMT 0,157 100m2
29 Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,146 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính Chương V của E-HSMT 0,159 tấn
31 SXLD cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,206 tấn
32 Gia công cấu kiện thép viền nắp đan Chương V của E-HSMT 0,499 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép viền nắp đan Chương V của E-HSMT 0,499 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 65 cấu kiện
35 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 7,975 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,708 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,92 m2
G HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,305 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,6 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,092 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,102 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,203 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,203 100m3
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,092 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,92 m3
9 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 3,888 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45,6 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,854 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 27,927 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 18,888 m3
3 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 54,4 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 222,8 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép mái Chương V của E-HSMT 277,2 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 55,187 m2
7 Phá dỡ kết cấu móng hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->