Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:42:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,995,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250*250, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 716 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,16 | 100m |
| 3 | Ép dương cọc BTCT 25x25cm, (phần dương so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 0,75 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT 25x25cm, (phần âm so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 1,05 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái | Chương V của E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 42 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 2 | Đào dầm móng, sâu | Chương V của E-HSMT | 8,489 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 4 | Bê tông lót giằng móng, đà kiềng đá 1x2 Mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,364 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,148 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 47,473 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 , mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,008 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,059 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,117 | m3 |
| 18 | Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 21 | Xây tường dày 200 gạch không nung 8x8x18, tường bao để đôn nền, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,728 | m3 |
| 22 | Xây tường dày 100 gạch không nung 8x8x18,vữa XM M75, ván khuôn phần đà kiềng. (Mặt giáp với sàn bê tông) | Chương V của E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,343 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,795 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 8,904 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường ngoài nhà chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 43,869 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường trong nhà chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 20,348 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 15,674 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây hộp gen, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 380,358 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 481,413 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,07 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,05 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 319,849 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,822 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,497 | m2 |
| 55 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,362 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,556 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 407,14 | m |
| 58 | Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m |
| 59 | Láng nền sàn, dày trung bình 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 490,896 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,19 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 301,583 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 63 | Ốp gạch thạch anh 100x600mm len chân tường | Chương V của E-HSMT | 20,292 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,535 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn sân thượng, mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,986 | m2 |
| 66 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 27,095 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,27 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 269,786 | m2 |
| 69 | Lát đá nhám dày 20mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,622 | m2 |
| 70 | Lát đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,696 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 461,786 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 408,143 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 170,448 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 552,758 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 960,901 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 632,234 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 60,173 | m2 |
| 80 | CCLD cửa sổ lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 81 | CCLD cửa sổ bật bản lề chữ A nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 82 | CCLD vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 83 | CCLD Cửa đi nhà vệ sinh một cánh bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 85 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 86 | CCLD lan can sắt cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 87 | CCLD lan can sắt ram dốc (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 39,456 | m2 |
| 88 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,935 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường rộng 200mm | Chương V của E-HSMT | 457,6 | m |
| 93 | Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ BÌNH MỸ" | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính vật liệu, tạm tính trong 1 tháng) | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Không tính vật liệu chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 101 | Trồng cây lá màu | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 10m2/ lần |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Ø34x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khoá D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vòi tưới cây D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp đựng vòi tưới cây | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cơ hồ nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rơ le phao bồn nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lupe D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | CCLĐ máy bơm nước tưới cây Q=6m3/h, H=15m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | CCLĐ máy bơm nước lên bồn nước mái Q=10m3/h, H=20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 19 | Tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Chống rung máy bơm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống uPVC D220x6.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Giếng thấm d1200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối ống uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ống uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cáp CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van góc cấp nước cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Ống uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 33 | Lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Nối uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Nối ống uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối ống uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối ống uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Thông tắc ngang uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Thông tắc đứng uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thông tắc ngang uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lưới chắn côn trùng cho thông hơi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 59 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp điện CU/PVC/PVC-4C-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cọc |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-75A; 25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-25A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H700xW500xD250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 2P-20A; 4.5KA-30mmA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường | Chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt Box ngã ba D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 38 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 22W tròn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn downlight 14W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn EM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp Quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.030 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 55 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 máy nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | IDF 20 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Thiết bị cắt lọc sét cho 3 ngõ vào tín hiệu thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cáp tín hiệu CAT 3 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 60 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 61 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 66 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 67 | CCLĐ bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | CCLĐ Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 24 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, cao | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép viền nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép viền nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,975 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,708 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 27,927 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 18,888 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 222,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép mái | Chương V của E-HSMT | 277,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,187 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi