Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320194-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 17:17:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,145,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1 Bê tông mố, trụ cầu 35Mpa đá 1x2 bền sunfat trên cạn (Bê tông thương phẩm) TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 53,04 m3
2 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,258 Tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d14-18mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 2,665 Tấn
4 Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d20-32mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,913 Tấn
5 Bê tông lót mố, trụ cầu 10Mpa đá 2x4 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 2,2 m3
6 Quét lớp nhựa sau mố Theo hồ sơ thiết kế 43,49 m2
7 Bê tông thương phẩm cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 bền sunfat, trên cạn (Bê tông thương phẩm) TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 140,02 m3
8 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 2,297 Tấn
9 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d12mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,172 Tấn
10 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d14-18mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,442 Tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d20mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 4,405 Tấn
12 Cốt thép chủ cọc khoan nhồi trên cạn d25mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 12,696 Tấn
13 Gia công, lắp đặt cóc nối thép chủ D16, L=260 Theo hồ sơ thiết kế 652 bộ
14 Lắp đặt ống thép siêu âm D68.6/75.6 Theo hồ sơ thiết kế 573,9 m
15 Lắp đặt ống thép siêu âm D106.5/113.5 Theo hồ sơ thiết kế 284,17 m
16 Gia công, lắp đặt thép tấm (ống nối thép) Theo hồ sơ thiết kế 0,307 Tấn
17 Vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 4,49 m3
18 Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 3 m
19 Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 27 Mặt cắt
20 Thí nghiệm thử tải động PDA cọc D Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
21 Gia công, lắp đặt ống vách bọc đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,06 Tấn
22 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
23 Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 21,18 m3
24 Cốt thép bản dẫn d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,036 Tấn
25 Cốt thép bản dẫn d14-18mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,399 Tấn
26 Cốt thép bản dẫn d20mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,227 Tấn
27 Bê tông lót bản dẫn 10Mpa đá 2x4 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 6,61 m3
28 Bê tông dầm bản 45Mpa đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 119,28 m3
29 Cốt thép dầm bản d14-18mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 22,856 tấn
30 Cốt thép dầm bản d28mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
31 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước 12.7mm Theo hồ sơ thiết kế 7,398 tấn
32 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo hồ sơ thiết kế 504 m
33 Ống nhựa pvc D300 Theo hồ sơ thiết kế 456,4 m
34 Quét keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế 16,838 m2
35 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 50,12 m3
36 Cốt thép bản mặt cầu d12mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,464 Tấn
37 Cốt thép bản mặt cầu d14-18mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 4,249 Tấn
38 Chốt thép neo dầm d32mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,09 Tấn
39 Gia công, lắp dựng thép tấm neo dầm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
40 Vữa Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) chốt neo dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,11 m3
41 Bitum chèn chốt neo dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 m3
42 Cung cấp, lắp đặt gối cao su cốt bản thép KT(200x150x35)mm cố định Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
43 Cung cấp, lắp đặt gối cao su cốt bản thép KT(200x150x35)mm di động Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
44 Vữa Sikagrout 214-11(hoặc tương đương) gối cao su Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
45 Gia công, lắp dựng thép tấm gối cầu mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,659 Tấn
46 Quét keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
47 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn KT(1000x200x6) Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m
48 Bê tông lề bộ hành 25Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 17,5 m3
49 Cốt thép lề bộ hành d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,946 Tấn
50 Cốt thép lề bộ hành d12mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,54 Tấn
51 Lát gạch lá dừa màu đỏ KT(20x20x2)cm TCVN 9377:2012, Theo hồ sơ thiết kế 46,8 m2
52 Ống nhựa gân xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế 234 m
53 Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,697 Tấn
54 Tháo dỡ, lắp đặt lại lan can thép hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1,254 Tấn
55 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 39,912 m3
56 Bê tông gờ lan can 15Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
57 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 252,72 m2
58 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 252,72 m2
59 Đào đất hố móng, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 158,16 m3
60 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 87,97 m3
61 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K85 Theo hồ sơ thiết kế 90,25 m3
62 Đào đất, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 738,1 m3
63 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K85 Theo hồ sơ thiết kế 647,85 m3
64 Thép hình, thép tấm thi công trụ Theo hồ sơ thiết kế 7,52 Tấn
65 Thép D32 thi công trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,546 tấn
66 Đắp, tháo dỡ bao tải cát Theo hồ sơ thiết kế 72,72 m3
67 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế 8,066 Tấn
68 Ép, nhổ cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 1.404 m
69 Gia công, lắp đặt, rút ống vách cọc khoan nhồi D800 trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 108 m
70 Khoan tạo lỗ D800 vào đất trên cạn, L Theo hồ sơ thiết kế 246,48 m
71 Khoan tạo lỗ D800 vào đất trên cạn, L>30m Theo hồ sơ thiết kế 30,21 m
72 Bơm dung dịch bentonite trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 143,94 m3
73 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m3
74 Gia công, lắp đặt ống vách mạ kẽm nhúng nóng cọc khoan nhồi D800 trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,891 Tấn
75 Bê tông khối kê, thanh kê 20Mpa đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 21,77 m3
76 Cốt thép khối kê d10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,158 Tấn
77 Cốt thép khối kê d14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,055 Tấn
78 Lắp đặt khối kê bê tông TL Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
79 Thép tấm khối kê KT(500x600x10)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,471 Tấn
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,43 m3
81 Phá dỡ bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 21,77 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ bệ đúc dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,84 Tấn
83 Bê tông tấm đệm 25Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
84 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 8,73 Tấn
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,234 Tấn
86 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ dầm kích Theo hồ sơ thiết kế 4,675 Tấn
87 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ neo công tác T13-1 Theo hồ sơ thiết kế 124 cái
88 Nâng hạ, di chuyển, lắp dựng dầm L=18m Theo hồ sơ thiết kế 14 dầm
89 Thép hình dầm dẫn I800, thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 9,195 tấn
90 Lắp đặt, tháo dỡ dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 18,391 Tấn
91 Dọn dẹp mặt bằng công trường bãi chứa vật liệu Theo hồ sơ thiết kế 960 m2
92 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 mặt bằng công trình (đào, vận chuyển đi đổ sau khi thi công hoàn thành) Theo hồ sơ thiết kế 51,63 m3
93 Thép tấm phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 1,884 Tấn
94 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 27,75 m3
95 Bê tông tấm ốp 15Mpa đá 1x2 TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 11,875 m3
96 Lắp đặt tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế 475 tấm
97 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 tấm ốp hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế 11,87 m3
B Phần giao thông
1 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 250,62 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 566,33 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNR 19 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 17,11 m3
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011; 145,54 m2
5 Thảm bù mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 6cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 315,71 m2
6 Bê tông bó vỉa 15Mpa đá 1x2, tại chỗ TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 15,77 m3
7 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 5,79 m3
8 Bê tông bó vỉa 20Mpa đá 1x2 TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,86 m3
9 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 147,54 m2
11 Bê tông lót 10Mpa đá 2x4 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 11,803 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch, đá hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 6,219 m3
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 25,16 m3
14 Bê tông gờ chắn 10Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
C Tổ chức giao thông
1 Dán màng phản quang biển hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 0,708 m2
2 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tam giác A=70cm+01trụ D90, L=2,9m) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D=70cm+01biển báo KT (9x 45)cm+01trụ D90, L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Tháo dỡ, di dời bộ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 28,8 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 1,65 m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ biển tên đường Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
D Hệ thống thoát nước
1 Bê tông xà mũ hố ga 15Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995,
Theo hồ sơ thiết kế
0,34 m3
2 Cốt thép xà mũ d6mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
3 Cốt thép xà mũ d8mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hố ga hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
6 Bê tông hố ga 15Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 2,36 m3
7 Cốt thép hố ga d8mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
8 Cốt thép hố ga d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
9 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
10 Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 7,1 m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 3,49 m3
12 Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
13 Cốt thép tấm đan d6mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
14 Phá dỡ bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế 5,59 m3
15 Bê tông hố ga 20Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
16 Cốt thép hố ga d8mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
17 Cốt thép hố ga d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
18 Cốt thép hố ga d12mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
19 Cốt thép hố ga d14-18mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
20 Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,62 m3
21 Cốt thép tấm đan d10mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
22 Cốt thép tấm đan d12mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
23 Cốt thép tấm đan d16 mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
24 Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,155 Tấn
25 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
26 Cung cấp, lắp đặt nắp gang kt (850x850)mm, tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Bê tông hố thu 20Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
28 Cốt thép hố thu d8mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
29 Cung cấp, lắp đặt Van lật ngăn mùi HDPE 1 cửa Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Bê tông mương ngang 15Mpa đá 1x2, tại chỗ TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,34 m3
31 Bê tông đan mương ngang 20Mpa đá 1x2, tại chỗ TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,13 m3
32 Cốt thép đan mương ngang chỗ d8mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
33 Cốt thép đan mương ngang d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
34 Lắp đặt lưới chắn rác bằng BT tính năng cao, KT(300x960x80)mm, chịu tải 25T Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp gang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
37 Bê tông bó vỉa 15Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
38 Bê tông bản dẫn tải 20Mpa đá 1x2 TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 7,86 m3
39 Cốt thép bản dẫn tải d10mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,012 Tấn
40 Cốt thép bản dẫn tải d12mm TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế 0,834 Tấn
E Cây xanh
1 Chặt hạ cây muồng tím đk 32 - 45cm vận chuyển cây đốn hạ đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
2 Trồng cây muồng tím đk 8-10 cm, bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
3 Trồng cỏ lá gừng và bảo dưỡng Theo hồ sơ thiết kế 75,25 m2
4 Phá bỏ bồn cỏ hố trồng cây hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m2
5 Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,156 m3
6 Cốt thép bó bồn d6mm TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
7 Đào hố trồng cây, vận chuyển đất thừa đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1,631 m3
F Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng trụ chiếu sáng trang trí + Móng (tận dụng) + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
2 Cung cấp, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 9m + Bảng điện cửa cột loại 1 + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
3 Bảng điện cửa cột loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bảng
4 Móng trụ chiếu sáng trang trí Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
5 Hố ga cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 4 Hố
6 Mương cáp vượt đường loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 47 m
7 Mương cáp nền đất loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 43 m
8 Chụp cần đèn LT8,5m - L1,5m (tận dụng) + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Cần đèn L 1,5m (tận dụng) + Đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Xà kẹp cần đèn L - 2LT14 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
11 Bulong móc 250 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Kẹp siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Đai thép + Khóa Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
14 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/50 Theo hồ sơ thiết kế 81 m
15 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa siêu bền Ø110 Theo hồ sơ thiết kế 47 m
16 Cung cấp Ghíp nối 1 bulong Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Cung cấp Ghíp nối 2 bulong Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì cá 5A (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Tiếp địa Lr-1 Theo hồ sơ thiết kế 2 Vị trí
20 Mối nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
21 Cung cấp, lắp đặt đèn Led 70W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
22 Lắp đặt Đèn Sodium 150W - 220V (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
23 Lắp đặt Cáp ABC(4x16)/XLPE - 0,6kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 73,13 m
24 Cung cấp, lắp đặt Cáp M(3x10+1x6)-0,4kV + Dây thép Ø4 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
25 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 183,34 m
26 Cung cấp, lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 191,58 m
27 Cung cấp, lắp đặt Dây M(2x2.5)-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 10 m
28 Cung cấp, lắp đặt Dây M(3x1,5)/PVC/PVC - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 18 m
29 Tháo dỡ Trụ chiếu sáng trang trí + Móng Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
30 Tháo dỡ Chụp cần đèn LT8,5m - L1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Tháo dỡ Cần đèn L 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
32 Tháo dỡ Xà kẹp cần đèn LT 12m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
33 Tháo dỡ Côliê treo cáp cuối Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
34 Tháo dỡ Cầu chì cá 5A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
35 Tháo dỡ Đèn Sodium 150W - 220V Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
36 Tháo dỡ Cáp ABC(4x16)/XLPE - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 73,13 m
37 Tháo dỡ Cáp M(3x10+1x6)-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 36,05 m
38 Tháo dỡ Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 87 m
39 Tháo dỡ Dây thép Ø4 Theo hồ sơ thiết kế 36,05 m
40 Tháo dỡ Dây M(2x2.5)-0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 10 m
G Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071759E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.143518E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 5.001.542.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục dầm BTCT DƯL, mố, trụ cầu, cọc khoan nhồi ≥ D800; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.001.542.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->