Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 17:17:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu 35Mpa đá 1x2 bền sunfat trên cạn (Bê tông thương phẩm) | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 53,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d14-18mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 2,665 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn d20-32mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,913 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót mố, trụ cầu 10Mpa đá 2x4 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Quét lớp nhựa sau mố | Theo hồ sơ thiết kế | 43,49 | m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 bền sunfat, trên cạn (Bê tông thương phẩm) | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 140,02 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 2,297 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d12mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d14-18mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn d20mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 4,405 | Tấn |
| 12 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi trên cạn d25mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 12,696 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cóc nối thép chủ D16, L=260 | Theo hồ sơ thiết kế | 652 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép siêu âm D68.6/75.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 573,9 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép siêu âm D106.5/113.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 284,17 | m |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm (ống nối thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | Tấn |
| 17 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,49 | m3 |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 19 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mặt cắt |
| 20 | Thí nghiệm thử tải động PDA cọc D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 21 | Gia công, lắp đặt ống vách bọc đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 23 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 21,18 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản dẫn d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | Tấn |
| 25 | Cốt thép bản dẫn d14-18mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,399 | Tấn |
| 26 | Cốt thép bản dẫn d20mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,227 | Tấn |
| 27 | Bê tông lót bản dẫn 10Mpa đá 2x4 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 6,61 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm bản 45Mpa đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 119,28 | m3 |
| 29 | Cốt thép dầm bản d14-18mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 22,856 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm bản d28mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 31 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,398 | tấn |
| 32 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo hồ sơ thiết kế | 504 | m |
| 33 | Ống nhựa pvc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 456,4 | m |
| 34 | Quét keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 16,838 | m2 |
| 35 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 50,12 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu d12mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | Tấn |
| 37 | Cốt thép bản mặt cầu d14-18mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 4,249 | Tấn |
| 38 | Chốt thép neo dầm d32mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng thép tấm neo dầm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 40 | Vữa Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 41 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su cốt bản thép KT(200x150x35)mm cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su cốt bản thép KT(200x150x35)mm di động | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 44 | Vữa Sikagrout 214-11(hoặc tương đương) gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng thép tấm gối cầu mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,659 | Tấn |
| 46 | Quét keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn KT(1000x200x6) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m |
| 48 | Bê tông lề bộ hành 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m3 |
| 49 | Cốt thép lề bộ hành d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | Tấn |
| 50 | Cốt thép lề bộ hành d12mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | Tấn |
| 51 | Lát gạch lá dừa màu đỏ KT(20x20x2)cm | TCVN 9377:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 52 | Ống nhựa gân xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | m |
| 53 | Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,697 | Tấn |
| 54 | Tháo dỡ, lắp đặt lại lan can thép hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | Tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,912 | m3 |
| 56 | Bê tông gờ lan can 15Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 57 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 252,72 | m2 |
| 58 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 252,72 | m2 |
| 59 | Đào đất hố móng, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,16 | m3 |
| 60 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,97 | m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,25 | m3 |
| 62 | Đào đất, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 738,1 | m3 |
| 63 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 647,85 | m3 |
| 64 | Thép hình, thép tấm thi công trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | Tấn |
| 65 | Thép D32 thi công trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 66 | Đắp, tháo dỡ bao tải cát | Theo hồ sơ thiết kế | 72,72 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,066 | Tấn |
| 68 | Ép, nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.404 | m |
| 69 | Gia công, lắp đặt, rút ống vách cọc khoan nhồi D800 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 70 | Khoan tạo lỗ D800 vào đất trên cạn, L | Theo hồ sơ thiết kế | 246,48 | m |
| 71 | Khoan tạo lỗ D800 vào đất trên cạn, L>30m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,21 | m |
| 72 | Bơm dung dịch bentonite trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,94 | m3 |
| 73 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt ống vách mạ kẽm nhúng nóng cọc khoan nhồi D800 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | Tấn |
| 75 | Bê tông khối kê, thanh kê 20Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 76 | Cốt thép khối kê d10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | Tấn |
| 77 | Cốt thép khối kê d14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | Tấn |
| 78 | Lắp đặt khối kê bê tông TL | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 79 | Thép tấm khối kê KT(500x600x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | Tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 81 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ bệ đúc dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | Tấn |
| 83 | Bê tông tấm đệm 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,73 | Tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | Tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 4,675 | Tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ neo công tác T13-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 88 | Nâng hạ, di chuyển, lắp dựng dầm L=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | dầm |
| 89 | Thép hình dầm dẫn I800, thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,195 | tấn |
| 90 | Lắp đặt, tháo dỡ dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18,391 | Tấn |
| 91 | Dọn dẹp mặt bằng công trường bãi chứa vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 960 | m2 |
| 92 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 mặt bằng công trình (đào, vận chuyển đi đổ sau khi thi công hoàn thành) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,63 | m3 |
| 93 | Thép tấm phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | Tấn |
| 94 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,75 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm ốp 15Mpa đá 1x2 | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 11,875 | m3 |
| 96 | Lắp đặt tấm ốp | Theo hồ sơ thiết kế | 475 | tấm |
| 97 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 tấm ốp hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 11,87 | m3 |
| B | Phần giao thông | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 250,62 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 566,33 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNR 19 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 17,11 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011; | 145,54 | m2 |
| 5 | Thảm bù mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 6cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 315,71 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa 15Mpa đá 1x2, tại chỗ | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa 20Mpa đá 1x2 | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 10 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 147,54 | m2 |
| 11 | Bê tông lót 10Mpa đá 2x4 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 11,803 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,219 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,16 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn 10Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,708 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tam giác A=70cm+01trụ D90, L=2,9m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D=70cm+01biển báo KT (9x 45)cm+01trụ D90, L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, di dời bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 28,8 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 1,65 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông xà mũ hố ga 15Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế |
0,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d6mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d8mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga 15Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga d8mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d6mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 14 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,59 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga 20Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga d8mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga d12mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố ga d14-18mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan 20Mpa đá 1x2 | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d10mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d12mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d16 mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang kt (850x850)mm, tải trọng 40T | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Bê tông hố thu 20Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố thu d8mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Van lật ngăn mùi HDPE 1 cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Bê tông mương ngang 15Mpa đá 1x2, tại chỗ | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 31 | Bê tông đan mương ngang 20Mpa đá 1x2, tại chỗ | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 32 | Cốt thép đan mương ngang chỗ d8mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 33 | Cốt thép đan mương ngang d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng BT tính năng cao, KT(300x960x80)mm, chịu tải 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp gang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Bê tông bó vỉa 15Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 38 | Bê tông bản dẫn tải 20Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 7,86 | m3 |
| 39 | Cốt thép bản dẫn tải d10mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | Tấn |
| 40 | Cốt thép bản dẫn tải d12mm | TCVN 4453:1995, Theo hồ sơ thiết kế | 0,834 | Tấn |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt hạ cây muồng tím đk 32 - 45cm vận chuyển cây đốn hạ đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Trồng cây muồng tím đk 8-10 cm, bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng và bảo dưỡng | Theo hồ sơ thiết kế | 75,25 | m2 |
| 4 | Phá bỏ bồn cỏ hố trồng cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 5 | Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 6 | Cốt thép bó bồn d6mm | TCVN 9115:2012, Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Đào hố trồng cây, vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng trụ chiếu sáng trang trí + Móng (tận dụng) + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 9m + Bảng điện cửa cột loại 1 + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 3 | Bảng điện cửa cột loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bảng |
| 4 | Móng trụ chiếu sáng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Hố ga cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Hố |
| 6 | Mương cáp vượt đường loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 7 | Mương cáp nền đất loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 8 | Chụp cần đèn LT8,5m - L1,5m (tận dụng) + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Cần đèn L 1,5m (tận dụng) + Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Xà kẹp cần đèn L - 2LT14 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bulong móc 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa siêu bền Ø110 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 16 | Cung cấp Ghíp nối 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì cá 5A (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Tiếp địa Lr-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 20 | Mối nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led 70W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Sodium 150W - 220V (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp ABC(4x16)/XLPE - 0,6kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,13 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cáp M(3x10+1x6)-0,4kV + Dây thép Ø4 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,34 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 191,58 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Dây M(2x2.5)-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Dây M(3x1,5)/PVC/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 29 | Tháo dỡ Trụ chiếu sáng trang trí + Móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 30 | Tháo dỡ Chụp cần đèn LT8,5m - L1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ Cần đèn L 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ Xà kẹp cần đèn LT 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ Côliê treo cáp cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ Cầu chì cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ Đèn Sodium 150W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ Cáp ABC(4x16)/XLPE - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 73,13 | m |
| 37 | Tháo dỡ Cáp M(3x10+1x6)-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 36,05 | m |
| 38 | Tháo dỡ Cáp CXV/DSTA-3x16+1x10-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 39 | Tháo dỡ Dây thép Ø4 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,05 | m |
| 40 | Tháo dỡ Dây M(2x2.5)-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071759E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.143518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 5.001.542.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có Hạng mục dầm BTCT DƯL, mố, trụ cầu, cọc khoan nhồi ≥ D800; Hạng mục làm mới hoặc cải tạo hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.001.542.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi