Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 21:17:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ loa âm thanh | 1 | Bộ | Amply: + Bảo hành: 12 tháng + Điện áp sử dụng: 220V/ 50Hz + Công suất: 250Watts + Công suất ngõ ra: 200W/2 kênh/4Ω + Trọng lượng: 8,5 Kg Loa thùng: Loại hệ thống : 2 đường tiếng Công suất tối đa : 500W Trở kháng : 4Ω ~ 8Ω Độ nhạy : 100dB Tần số đáp ứng : 20Hz ~ 20KHz Kích thước : 52,5(W) x 30,5(D) x 29,0(H) cm Trọng lượng : 10,2 kg x 2 Micro có dây: Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | ||
| 2 | Hệ thống phần mềm theo phương pháp tiên tiến | 3 | Bộ | Hệ thống phần mềm theo phương pháp tiên tiến | ||
| 3 | Hệ thống đường điện, dây dẫn, phích cắm, mạng LAN, công lắp đặt… ( để đảm bảo đưa phòng máy và hoạt động) | 1 | Bộ | Hệ thống đường điện, dây dẫn, phích cắm, mạng LAN, công lắp đặt… ( để đảm bảo đưa phòng máy và hoạt động) | ||
| 4 | Xe đẩy thứ ăn | 3 | Chiếc | - Kích thước : 2000* 800*750mm , Chất liệu: inox - Mặt bàn bằng inox, dày 0,8mm kèm thanh tăng cứng. Chân bàn bằng hộp inox, dày 0,8mm kèm đế bọc cao su | ||
| 5 | Bàn sơ chế thức ăn loại 1 | 3 | Chiếc | - Kích thước : 2000* 800*750mm , Chất liệu: inox - Mặt bàn bằng inox, dày 0,8mm kèm thanh tăng cứng. Chân bàn bằng hộp inox, dày 0,8mm kèm đế bọc cao su | ||
| 6 | Bàn chia thức ăn loại 1 | 3 | Chiếc | - Kích thước : 2000* 800*750mm , Chất liệu: inox. - Mặt bàn bằng inox, dày 0,8mm kèm thanh tăng cứng. Chân bàn bằng hộp inox, dày 0,8mm kèm đế bọc cao su | ||
| 7 | Lưới chắn côn trùng | 175 | kg | Lưới chắn côn trùng | ||
| 8 | Dát giường ngủ cho trẻ ( mua mới) | 350 | Chiếc | Kích thước: D1200*R800*C5cm phù hợp với lứa tuổi mần non, - Sử dụng: Mỗi giường 1 bé; - Toàn bộ khung và các nan của sản phẩm đều được làm bằng gỗ tự nhiên, giữa các phản gồm 11 nan gỗ ghép lại với nhau một cách chắc chắn tạo thành mặt , 4 góc phản sử dụng cút góc bằng nhữa chuyên dụng chắc chắn, - chân phản được làm bằng nhựa PE cap cấp bọc núm cao sư, siêu bền, siêu nhẹ, có - Độ tuổi: 2- 10 tuổi | ||
| 9 | Chi phí sửa chữa dát giường cũ | 50 | cái | Có 100 cái cũ sửa thành 50 cái mới | ||
| 10 | Bạt che hiên trước và sau các nhóm lớp, khu hiệu bộ, phòng Hội đồng, phòng chức năng, phòng tin học | 768 | M2 | Bạt Việt Nam. Độ dày 0,38mm; lò xo mạ kẽm màu vàng; Bản mã, trục sắt mạ kẽm màu trắng; Dây kéo bằng dây dù màu xanh dày 0,8mm | ||
| 11 | Rèm cửa sổ và cửa cạnh một số phòng hiệu bộ, phòng hành chính, phòng tin học, phòng hội đồng | 32 | M2 | Chất liệu vải trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
740.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi