Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị công trình: Nhà cộng đồng bản Khe Linh, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117743-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị công trình: Nhà cộng đồng bản Khe Linh, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201281939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 30/09/2020 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:03:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,992 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6318 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,624 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2525 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,918 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2414 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0291 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2194 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1977 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2994 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7612 m3
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3748 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3748 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3726 100m2
17 Ke chống lật 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 cái
18 Đóng trần tôn trong phòng họp: Sử dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1.2mm. Sử dụng tôn sóng thẳng dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,28 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2014/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, PKK, bản lề hãng GQ-Trung Quốc, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
3 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,364 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 100m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,12 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6996 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,85 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,964 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt bóng đèn Compact tiết kiệm điện 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
E SÂN BÊ TÔNG
1 Ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,9 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,535 m3
F BÊ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7421 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7182 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7182 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấy 1/3 khối lượng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m3
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2907 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4711 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2164 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0586 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8585 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,868 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,594 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8626 m2
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,672 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,868 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,458 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 100m2
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt khóa nước dẫn vào bể chứa (khóa nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Để âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Bóng đèn compact tiết kiệm điện 20w (cả đui và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Sản xuất lắp dựng cửa đi panô tôn dày 1.0mm, khung sắt hộp mã kẽm (20x40x1.0)mm (Bao gồm cả móc và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
33 Chốt cửa cả trong và ngoài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
35 Gia công lắp dựng Giàn khung thép đỡ tẹc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
H ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC ĐẾN NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa, thư ký dài 1.6*0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Gế gấp hòa phát loại G02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Khẩu hiệu Đảng CSVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục + Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Khẩu hiệu tuyên truyền chiến lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Phông sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Loa phóng thanh, am ly, mycro+100m dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cắt chữ tên công trình, tên chương trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->