Gói thầu: Số 09 thi công xây dựng công trình Nâng tầng 2 nhà lớp học 03 phòng Trường mầm non xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331895-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 09 thi công xây dựng công trình Nâng tầng 2 nhà lớp học 03 phòng Trường mầm non xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh
Số hiệu KHLCNT 20210329736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:13:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4295 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3791 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5682 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,5832 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7879 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6636 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2122 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3012 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,3052 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,6451 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2465 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5301 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1142 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,26 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2049 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9084 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,8117 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,2391 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,2093 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,42 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0346 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,353 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1906 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0479 m3
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5282 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5282 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,043 100m2
28 Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 300 dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,3 m
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 218,1128 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 212,96 m
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,1752 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 218,1128 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8021 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3568 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3568 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,74 m
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,4333 m2
38 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 795,0879 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 119,4242 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,82 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,1836 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 408,908 m2
43 Trát, bạ tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,01 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 318,16 m
45 Sản xuất + lắp đặt cửa đi, TPWindow cánh mở quay, kính Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,89 m2
46 Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,16 m2
47 Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow , kính trắng Việt-Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,6 m2
48 Sản xuất, lắp đặt cửa Compact 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,968 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 432,67 kg
50 Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 630,7 kg
51 Chụp Inox D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,36 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,16 m2
54 Bê tông nhẹ phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0268 m3
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,283 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 367,2582 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,8632 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,283 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,804 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.262,1795 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 324,6775 m2
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0383 100m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2361 m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3232 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1604 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0475 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0972 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0452 tấn
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2866 m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0366 100m3
72 Đổ sika chân cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 kg
73 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6567 tấn
74 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0324 tấn
B Gia công xà gồ thép
1 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4898 tấn
2 Tôn nhám dày 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 353,7 kg
3 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 bộ
4 Bulong M16x55 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
5 Bulong M25x750 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
6 Bulong nở M14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,8902 1m2
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6567 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5222 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1775 tấn
11 Lắp sàn tôn nhám Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3537 tấn
12 Tấm Polycacbonate dày 5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5 m2
13 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5 100m2
14 Gian công lắp đặt lan can Inox hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,2 kg
15 Chụp Inox D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,2994 10m2
17 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,2692 tấn
18 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,07 m3
19 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3939 tấn
20 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,19 m3
21 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,7 m3
22 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7173 tấn
23 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9759 100m2
24 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,0576 10m2
C C.HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT + CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 330 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 hộp
5 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 210 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 340 m
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
10 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Mặt chứa automat Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
12 Mặt công tắc, ổ cắm, 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 cái
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
14 Móc treo quạt trần D14x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compac Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
19 Đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,82 100m
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
25 Đai giữ ống + vít Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 64 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 46 m
30 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
32 Quả sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
34 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 kg
35 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 điểm
36 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 kg
37 Cát vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
38 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m3
40 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
41 Bình cứu hỏa MFZ4BC(4kg) TQ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bình
42 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bình
43 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
45 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
46 Xi phông Inax A-325PS Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
49 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,01 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
52 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
56 Lắp đặt van ren, van 2 chiều ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
57 Lắp đặt van ren, van 2 chiều ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
60 Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2" Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
61 Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350w Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
64 Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
65 Xi phông Viglacera VGSP4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
74 Đầu bịt các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.681.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.997.363.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->