Gói thầu: Số 09 thi công xây dựng công trình Nâng tầng 2 nhà lớp học 03 phòng Trường mầm non xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 09 thi công xây dựng công trình Nâng tầng 2 nhà lớp học 03 phòng Trường mầm non xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:13:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4295 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3791 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7879 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3012 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3052 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,6451 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2465 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5301 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9084 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8117 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,2391 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2093 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,42 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0346 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0479 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5282 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5282 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,043 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 300 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,3 | m |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,1128 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,96 | m |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,1752 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,1128 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8021 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3568 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3568 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,74 | m |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,4333 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 795,0879 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,4242 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,82 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,1836 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408,908 | m2 |
| 43 | Trát, bạ tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,01 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,16 | m |
| 45 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, TPWindow cánh mở quay, kính Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,89 | m2 |
| 46 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow , kính trắng Việt-Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa Compact 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,968 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432,67 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630,7 | kg |
| 51 | Chụp Inox D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,36 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,16 | m2 |
| 54 | Bê tông nhẹ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0268 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,283 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 367,2582 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8632 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,283 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,804 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.262,1795 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324,6775 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2361 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3232 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2866 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 72 | Đổ sika chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | kg |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6567 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | tấn |
| B | Gia công xà gồ thép | |||
| 1 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4898 | tấn |
| 2 | Tôn nhám dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 353,7 | kg |
| 3 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 4 | Bulong M16x55 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 5 | Bulong M25x750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 6 | Bulong nở M14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,8902 | 1m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6567 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1775 | tấn |
| 11 | Lắp sàn tôn nhám | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3537 | tấn |
| 12 | Tấm Polycacbonate dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | 100m2 |
| 14 | Gian công lắp đặt lan can Inox hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,2 | kg |
| 15 | Chụp Inox D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,2994 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,2692 | tấn |
| 18 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,07 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3939 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,19 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7173 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9759 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0576 | 10m2 |
| C | C.HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT + CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt chứa automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 12 | Mặt công tắc, ổ cắm, 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compac | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Quả sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 34 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 35 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | điểm |
| 36 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| 37 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 40 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bình cứu hỏa MFZ4BC(4kg) TQ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bình |
| 43 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 46 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, van 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, van 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 64 | Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 65 | Xi phông Viglacera VGSP4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Đầu bịt các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng. + Yêu cầu: bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.681.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.997.363.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi