Gói thầu: Mua vật tư phục vụ chăm sóc cây xanh Nghĩa trang Liệt sĩ thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ và Nghĩa trang Lạc Cảnh thành phố |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ chăm sóc cây xanh Nghĩa trang Liệt sĩ thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:08:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân bò ta hoai | 3.450 | Bao | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 2 | Xơ dừa mịn | 1.500 | Bao | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 3 | Tro hạt lớn | 2.500 | Bao | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 4 | Vôi | 500 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 5 | Bánh dầu bột | 200 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 6 | Phân Đầu trâu | 500 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 7 | DAP | 200 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 8 | Phân NPK | 100 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 9 | Growmore 30/10/10 | 20 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 10 | Growmore 6/30/30 | 20 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 11 | Growmore 10/55/10 | 20 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 12 | Growmore 20/20/20 | 20 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 13 | B1 Growmore | 20 | chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 14 | Toxbait | 177 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 15 | Tricoderma | 110 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 16 | Thuốc sâu hạt Vifu Super | 910 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 17 | Thuốc Regent | 100 | Gói | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 18 | Vifas 5EC | 10 | Chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 19 | Alfamite 15EC | 20 | Chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 20 | Bịch ra cây 15x30 | 200 | Kg | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 21 | Trigand 100 SL | 5 | hộp | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 22 | Atonik | 50 | hộp | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 23 | Bassa 50EC | 20 | chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 24 | Sarifos 585EC | 40 | chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 25 | Chim ưng | 170 | gói | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 26 | Bihopper | 40 | chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 27 | Dầu khoáng SK Enspray 99EC | 20 | lít | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 28 | Diệt sạch sâu rầy | 30 | hộp | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 29 | Etimex 2.6 EC | 20 | hộp | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 30 | Thuốc trị ruồi vàng Flykil 95EC | 20 | chai | Xem Mục 2, Phần II, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi