Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:10:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,193,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 5 | cây | |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | 3 | bụi | |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 5 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn | 8 | 1 Cây | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,445 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,66 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,698 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,088 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 23,396 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 76,609 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,466 | m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) | 136,249 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,482 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,482 | 100m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 14,896 | m2 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,011 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,372 | 100m | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,037 | 100m2 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,013 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,033 | 100m3 | |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 179,018 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 16,112 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 17,902 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,25 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 431,618 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 38,846 | 100m3 | |
| 28 | Mua đất để đắp | 4.316,182 | m3 | |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 28,846 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,596 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,885 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,885 | 100m3 | |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 13,151 | m3 | |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,184 | 100m3 | |
| 35 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 142,623 | m3 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 12,836 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 15,231 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 15,231 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,32 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,429 | m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,209 | 100m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 53,194 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,787 | 100m3 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,383 | 100m3 | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,127 | 100m3 | |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 16,669 | 100m2 | |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 16,669 | 100m2 | |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 16,703 | 100m2 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 16,703 | 100m2 | |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 4,79 | 100tấn | |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 4,79 | 100tấn | |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 4,79 | 100tấn | |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,484 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,969 | 100m3 | |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 967,832 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,886 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,812 | m3 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 198,492 | m2 | |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 354,45 | m | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,38 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,34 | 100m2 | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.063,35 | cái | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,65 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,809 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 6,471 | m3 | |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,347 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 84,935 | m2 | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,217 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,224 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,492 | m3 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,791 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,826 | m2 | |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 54,709 | m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng | 29,622 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,751 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,028 | 100m2 | |
| 78 | Nilon lót chống thấm | 2,775 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 55,501 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 63,1 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,566 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,486 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 1,145 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,084 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,851 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 16,598 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 416,34 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 357 | cái | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32,451 | m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,921 | 100m3 | |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,419 | m3 | |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,488 | 100m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,488 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,138 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,977 | m3 | |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,16 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,597 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,597 | tấn | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,864 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,275 | m2 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,086 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,341 | tấn | |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,778 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,32 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 24 | cái | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,77 | m3 | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 23,331 | m3 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1 | 100m3 | |
| 111 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 19,749 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước | 329,15 | cái | |
| 113 | Ống cống D400 | 329,15 | Đoạn ống 1m | |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 658,3 | cái | |
| 115 | Đế cống D400 | 658,3 | cái | |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,383 | m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,204 | 100m3 | |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 189,481 | m2 | |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,064 | m3 | |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,896 | 100m3 | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,388 | m3 | |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,115 | 100m3 | |
| 123 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 12,725 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,483 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 20,334 | m3 | |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 55,789 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 159,615 | m2 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,853 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,626 | m3 | |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,768 | m3 | |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,473 | 100m2 | |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 9,131 | m3 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,766 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,642 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 13 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 23 | cấu kiện | |
| 137 | Bộ nắp ga thăm composite | 23 | bộ | |
| 138 | Bộ nắp thu nước composite | 13 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt bố nắp ga thu thăm | 36 | 0.0 | |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 58,973 | m3 | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | 2,848 | 100m | |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 trong ống bảo vệ | 3,076 | 100m | |
| 143 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: | 307,633 | m | |
| 144 | ống nhựa xoắn D50/40 | 284,75 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 3,076 | 100m | |
| 146 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 307,633 | m | |
| 147 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 148 | Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế | 2 | hộp | |
| 149 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,785 | 1000v | |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 36,858 | m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,59 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,59 | 100m3 | |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,981 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,461 | 100m2 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,216 | m3 | |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,765 | m3 | |
| 157 | Lắp đặt khung móng cột thép | 12 | khung | |
| 158 | Khung móng | 12 | khung | |
| 159 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công | 12 | cột | |
| 160 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | bảng | |
| 161 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | 120 | m | |
| 162 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: | 120 | m | |
| 163 | Luồn cáp cửa cột | 12 | đầu | |
| 164 | Lắp đèn cao áp cao | 12 | bộ | |
| 165 | Cột đen bát giác liền cần H=8m | 12 | cái | |
| 166 | Đèn Led 100W | 12 | cái | |
| 167 | Đánh số cột đèn | 12 | cái | |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,12 | 100m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,12 | 100m3 | |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,5 | m3 | |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,5 | m3 | |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 173 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 12 | cọc | |
| 174 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | 44,4 | kg | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,135 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,135 | 100m3 | |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,091 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 181 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 183 | Giá đỡ tủ điện | 1 | cái | |
| 184 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | cái | |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 188 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 2 | cọc | |
| 189 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 190 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 191 | Bulong M16X45 | 1 | cái | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,011 | 100m3 | |
| 194 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 195 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 12 | 1 vị trí | |
| 196 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 144,725 | m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,447 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,447 | 100m3 | |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,68 | m3 | |
| 201 | Đất màu trồng cây | 39,68 | m3 | |
| 202 | Cây Bàng lá nhỏ, đường kính d=10-:-15cm đo cách gốc 1,3m | 62 | cây | |
| 203 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | 62 | cây | |
| 204 | Cọc chống cây dài 3m | 744 | m | |
| 205 | Phân bón cây | 186 | kg | |
| B | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 97,853 | m3 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,162 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,672 | 100m | |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | 216,24 | m | |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | 67,23 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Đầu cáp hạ thế M95 | 10 | cái | |
| 9 | Đầu cáp hạ thế M70 | 4 | cái | |
| 10 | Ghíp nối cáp | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế | 2 | cái | |
| 12 | Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột | 1 | bộ | |
| 13 | ống nhựa xoắn D105/80 | 239,11 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 0,215 | 100m | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 97,853 | m3 | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,557 | 1000v | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,059 | m3 | |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp | 14 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,979 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,979 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,368 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,308 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 1,008 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện công tơ + tủ tổng) | 7 | tủ | |
| 30 | Tủ điện phân phối + tủ tổng (Không gồm công tơ, át tô mát) | 7 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 | 7 | cái | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,044 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,875 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,875 | m3 | |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 14 | cọc | |
| 38 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 14 | cọc | |
| 39 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 | 33,572 | kg | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,079 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,079 | 100m3 | |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 7 | cái | |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 7 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi