Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343356-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210232646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:10:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,193,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 5 cây
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm 3 bụi
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 5 gốc cây
4 Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn 8 1 Cây
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,445 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,66 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,698 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,088 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 23,396 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 76,609 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 141,466 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) 136,249 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,482 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,482 100m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 14,896 m2
16 Thi công tầng lọc bằng cát 0,011 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,372 100m
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,037 100m2
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,002 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,013 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát 0,033 100m3
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 179,018 m3
23 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 16,112 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 17,902 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 8,25 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 431,618 m3
27 Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 38,846 100m3
28 Mua đất để đắp 4.316,182 m3
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 28,846 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,596 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,885 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,885 100m3
33 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 13,151 m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,184 100m3
35 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 142,623 m3
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 12,836 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 15,231 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 15,231 100m3
39 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,32 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,429 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,209 100m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 53,194 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,787 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6,383 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,127 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 16,669 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 16,669 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 16,703 100m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 16,703 100m2
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn 4,79 100tấn
51 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn 4,79 100tấn
52 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 4,79 100tấn
53 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,484 100m3
54 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,969 100m3
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 967,832 m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,886 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,812 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 198,492 m2
59 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 354,45 m
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 6,38 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,34 100m2
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.063,35 cái
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,65 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,809 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 6,471 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,347 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 84,935 m2
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,217 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,224 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,224 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,492 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,791 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,826 m2
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 54,709 m3
75 Đào kênh mương, chiều rộng 29,622 100m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 27,751 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,028 100m2
78 Nilon lót chống thấm 2,775 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 55,501 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 63,1 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,566 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 11,486 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,145 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,084 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,851 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 16,598 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 416,34 m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 357 cái
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 32,451 m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,921 100m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,419 m3
92 Đào kênh mương, chiều rộng 0,488 100m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,488 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,138 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,977 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,16 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,151 tấn
98 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,597 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,597 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,209 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,864 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 33,275 m2
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,086 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,341 tấn
105 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,778 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 4,32 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 24 cái
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 30,77 m3
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 23,331 m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1 100m3
111 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 19,749 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước 329,15 cái
113 Ống cống D400 329,15 Đoạn ống 1m
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 658,3 cái
115 Đế cống D400 658,3 cái
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,383 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,204 100m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 189,481 m2
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,064 m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,896 100m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,388 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,115 100m3
123 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 12,725 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,483 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 20,334 m3
126 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 55,789 m3
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 159,615 m2
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,853 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,626 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,768 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,473 100m2
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 9,131 m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,766 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,642 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 13 cái
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 23 cấu kiện
137 Bộ nắp ga thăm composite 23 bộ
138 Bộ nắp thu nước composite 13 bộ
139 Lắp đặt bố nắp ga thu thăm 36 0.0
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 58,973 m3
141 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm 2,848 100m
142 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 trong ống bảo vệ 3,076 100m
143 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: 307,633 m
144 ống nhựa xoắn D50/40 284,75 m
145 Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn 3,076 100m
146 Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn 307,633 m
147 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 2 1 đầu cáp (3 pha)
148 Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế 2 hộp
149 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4,785 1000v
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 36,858 m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,59 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,59 100m3
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,981 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,461 100m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,216 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,765 m3
157 Lắp đặt khung móng cột thép 12 khung
158 Khung móng 12 khung
159 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công 12 cột
160 Lắp bảng điện cửa cột 12 bảng
161 Luồn dây cáp ngầm lên đèn 120 m
162 Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: 120 m
163 Luồn cáp cửa cột 12 đầu
164 Lắp đèn cao áp cao 12 bộ
165 Cột đen bát giác liền cần H=8m 12 cái
166 Đèn Led 100W 12 cái
167 Đánh số cột đèn 12 cái
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,12 100m3
169 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,12 100m3
170 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,5 m3
171 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,5 m3
172 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 12 cọc
173 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 12 cọc
174 Kéo rải dây nối đất thép tròn 44,4 kg
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,135 100m3
176 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,135 100m3
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,091 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 0,105 m3
180 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,375 m2
181 Lắp giá đỡ tủ 1 cái
182 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1 cái
183 Giá đỡ tủ điện 1 cái
184 Tủ điện chiếu sáng 1 cái
185 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1 m3
186 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
187 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
188 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 2 cọc
189 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 6,31 kg
190 Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 1,86 kg
191 Bulong M16X45 1 cái
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011 100m3
193 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,011 100m3
194 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 1 cái
195 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 12 1 vị trí
196 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 144,725 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,447 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,447 100m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 39,68 m3
201 Đất màu trồng cây 39,68 m3
202 Cây Bàng lá nhỏ, đường kính d=10-:-15cm đo cách gốc 1,3m 62 cây
203 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) 62 cây
204 Cọc chống cây dài 3m 744 m
205 Phân bón cây 186 kg
B Điện sinh hoạt
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 97,853 m3
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,162 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,672 100m
4 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 216,24 m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 67,23 m
6 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95 10 1 đầu cáp (3 pha)
7 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70 4 1 đầu cáp (3 pha)
8 Đầu cáp hạ thế M95 10 cái
9 Đầu cáp hạ thế M70 4 cái
10 Ghíp nối cáp 4 cái
11 Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế 2 cái
12 Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột 1 bộ
13 ống nhựa xoắn D105/80 239,11 m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm 0,215 100m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 97,853 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4,557 1000v
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,059 m3
19 Sứ báo hiệu cáp 14 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14 cái
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,979 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,979 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,368 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,308 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 1,008 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
29 Lắp đặt tủ điện công tơ + tủ tổng) 7 tủ
30 Tủ điện phân phối + tủ tổng (Không gồm công tơ, át tô mát) 7 tủ
31 Lắp đặt Aptomat 3 pha 250 1 cái
32 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 7 cái
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,044 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,044 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,875 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 7,875 m3
37 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 14 cọc
38 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 14 cọc
39 Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 33,572 kg
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,079 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,079 100m3
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1 cái
43 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 7 cái
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 7 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->