Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:51:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC_PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 0,5175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bóng điện LED 600x600mm | Chương V | 45 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn led D 90mm | Chương V | 60 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Aptomat phòng | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt thông gió, quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 60 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (nhân công 3/7 nhóm I) | Chương V | 20 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 972,5561 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ téc nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bốc xếp. vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng xe tải 2.5 tấn | Chương V | 4 | chuyến |
| B | NHÀ LÀM VIỆC_PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,169 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1932 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0438 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,1708 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,953 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 978,7269 | m2 |
| 11 | Lắp đặt máy bơm tăng áp phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led máng 600x600mm loại 3 bóng | Chương V | 45 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D90 | Chương V | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều Inverter 1.5 HP 18000BTU | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lanh | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Logo ngành Inox mạ đồng khung treo | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp cột cờ Inox D60 dài 3m | Chương V | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt cờ Đảng, cờ Tổ quốc | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cờ đuôi nheo cán bằng Inox | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao để thi công, dọn dẹp vệ sinh các phòng, kê lại thiết bị văn phòng (nhân công 3/7 nhóm I) | Chương V | 20 | công |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren ngoài | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả đáy | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ_PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 10,6849 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh các loại (nhân công 3/7 nhóm I) | Chương V | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 206,5211 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ_PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,0684 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,6558 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,6849 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,81 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,5211 | m2 |
| E | NHÀ CÔNG VỤ_Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bao gồm chậu + chân + dây cấp + xi phông) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | chậu rửa Inox + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox (tận dụng lại téc nước nhà làm việc) | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp téc | Chương V | 1 | pk |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống lạnh) | Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống nóng) | Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
| F | NHÀ CÔNG VỤ_Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Thoát sàn Inox | Chương V | 2 | cái |
| G | NHÀ CÔNG VỤ_Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| H | PHỤ TRỢ_PHẦN PHÁ DỠ_sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 15 | m3 |
| I | PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 60 | m2 |
| J | PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng điện trang trí cổng | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhà bảo vệ | Chương V | 10 | công |
| K | PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 116,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Chương V | 18,2 | |
| 3 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| L | PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 400X400MM, vữa XM mác 75 | Chương V | 150 | m2 |
| 3 | Sửa lại hệ thống thoát nước mưa | Chương V | 5 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 315mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| M | PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 60 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60 | m2 |
| N | PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng chứa 10MCB | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 14 | Đế âm, đế atomat | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | ck |
| O | PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 2 | Máng tôn thu nước | Chương V | 18,2 | m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| P | PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_NHÀ GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V | 10,5 | m2 |
| Q | NHÀ BÁN MÁI LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7606 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,773 | m3 |
| 6 | Bu lông M20 L= 60cm | Chương V | 44 | |
| 7 | Bản mã chân cột | Chương V | 0,1996 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,418 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,418 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,2282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,2282 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3988 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,8045 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,7261 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,25 | m3 |
| 17 | Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Van xả D25 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu 32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút ren trong D25 | Chương V | 4 | cái |
| R | KHU VÁCH NGĂN GIỮA KHU BÁN MÁI 1 VÀ BÁN MÁI 2 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0373 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0373 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới thép B40 | Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,0316 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa xếp Đài Loan | Chương V | 8,34 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 8,34 | m2 |
| 7 | Thu dọn phế thải, vật liệu thừa, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V | 30 | công |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, vật liệu thừa lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 5 | chuyến |
| S | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo nước | Chương V | 1 | cái |
| 6 | LĐ máy bơm thả giếng khoan + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cây lọc nước đầu vào đứng + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt khung Inox bịt tôn inox KT 1x2x1.2m | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 14 | Đai khởi thủy | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Mối khoan khởi thủy | Chương V | 1 | mối |
| 16 | Công đấu nối | Chương V | 1 | lần |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,56 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 358.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
717.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi