Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210220237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:51:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC_PHÁ DỠ
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 0,5175 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,0752 m3
3 Tháo dỡ bóng điện LED 600x600mm Chương V 45 cái
4 Tháo dỡ bóng đèn led D 90mm Chương V 60 cái
5 Tháo dỡ Aptomat phòng Chương V 32 cái
6 Hút bể phốt Chương V 1 cái
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V 2 cái
8 Tháo dỡ quạt thông gió, quạt treo tường Chương V 5 cái
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 25 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V 60 m2
11 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (nhân công 3/7 nhóm I) Chương V 20 công
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 972,5561 m2
13 Tháo dỡ téc nước mái Chương V 1 cái
14 Bốc xếp. vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng xe tải 2.5 tấn Chương V 4 chuyến
B NHÀ LÀM VIỆC_PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 11,169 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,7728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,1932 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,0438 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,1708 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,6 100m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 25 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 3,953 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 978,7269 m2
11 Lắp đặt máy bơm tăng áp phụ kiện đồng bộ Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led máng 600x600mm loại 3 bóng Chương V 45 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D90 Chương V 60 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
16 Lắp đặt điều hòa 2 chiều Inverter 1.5 HP 18000BTU Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V 30 cái
18 Lắp đặt bình nóng lanh Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt Logo ngành Inox mạ đồng khung treo Chương V 1 cái
20 Sản xuất lắp cột cờ Inox D60 dài 3m Chương V 3 m
21 Lắp đặt cờ Đảng, cờ Tổ quốc Chương V 3 cái
22 Lắp đặt cờ đuôi nheo cán bằng Inox Chương V 10 cái
23 Vận chuyển vật liệu lên cao để thi công, dọn dẹp vệ sinh các phòng, kê lại thiết bị văn phòng (nhân công 3/7 nhóm I) Chương V 20 công
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
26 Lắp đặt rắc co ren ngoài Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van xả đáy Chương V 1 cái
C NHÀ CÔNG VỤ_PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 1,668 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 10,6849 m2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh các loại (nhân công 3/7 nhóm I) Chương V 2 công
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 206,5211 m2
D NHÀ CÔNG VỤ_PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,95 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,0684 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,6558 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 10,6849 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 3,81 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 206,5211 m2
E NHÀ CÔNG VỤ_Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bao gồm chậu + chân + dây cấp + xi phông) Chương V 1 bộ
2 chậu rửa Inox + phụ kiện Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox (tận dụng lại téc nước nhà làm việc) Chương V 1 cái
9 Phụ kiện lắp téc Chương V 1 pk
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống lạnh) Chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm (ống nóng) Chương V 0,09 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút ren trong D20 Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê ren trong D20 Chương V 5 cái
16 Lắp đặt máy bơm tăng áp Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê thu 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn thu 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 10 cái
20 Lắp cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 6 cái
F NHÀ CÔNG VỤ_Thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm Chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm Chương V 5 cái
16 Thoát sàn Inox Chương V 2 cái
G NHÀ CÔNG VỤ_Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V 20 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V 12 cái
H PHỤ TRỢ_PHẦN PHÁ DỠ_sân đường
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 150 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 15 m3
I PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 60 m2
J PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ bóng điện trang trí cổng Chương V 4 cái
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nhà bảo vệ Chương V 10 công
K PHỤ TRỢ_PHÁ DỠ_SÂN CẦU LÔNG
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V 116,64 m2
2 Tháo dỡ máng tôn thu nước Chương V 18,2
3 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1 cái
L PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_SÂN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 400X400MM, vữa XM mác 75 Chương V 150 m2
3 Sửa lại hệ thống thoát nước mưa Chương V 5 công
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 315mm Chương V 0,5 100m
M PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_TƯỜNG RÀO
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 60 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60 m2
N PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
6 Tủ điện tổng chứa 10MCB Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn Chương V 20 m
11 Lắp đặt dây đơn Chương V 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 80 m
14 Đế âm, đế atomat Chương V 9 cái
15 Vật tư phụ Chương V 1 ck
O PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_SÂN CẦU LÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,832 m3
2 Máng tôn thu nước Chương V 18,2 m
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,01 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,004 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1 cái
P PHỤ TRỢ_CẢI TẠO_NHÀ GARA Ô TÔ
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn Chương V 10,5 m2
Q NHÀ BÁN MÁI LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 7,128 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,891 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,7606 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2156 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,773 m3
6 Bu lông M20 L= 60cm Chương V 44
7 Bản mã chân cột Chương V 0,1996
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,418 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,418 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 1,2282 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 1,2282 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3988 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3988 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 101,8045 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,7261 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,25 m3
17 Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 72,5 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 150 m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 5 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Chương V 0,5 100m
23 Van xả D25 Chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê thu 32/25 Chương V 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V 1 cái
26 Cút ren trong D25 Chương V 4 cái
R KHU VÁCH NGĂN GIỮA KHU BÁN MÁI 1 VÀ BÁN MÁI 2
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,0373 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0373 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng khung thép, lưới thép B40 Chương V 9 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,0316 m2
5 Sản xuất cửa xếp Đài Loan Chương V 8,34 m2
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 8,34 m2
7 Thu dọn phế thải, vật liệu thừa, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình Chương V 30 công
8 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, vật liệu thừa lên phương tiện vận chuyển Chương V 5 chuyến
S CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 56 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V 2,8 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mm Chương V 5 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm Chương V 2 cái
5 Đồng hồ đo nước Chương V 1 cái
6 LĐ máy bơm thả giếng khoan + phụ kiện Chương V 1 cái
7 Cây lọc nước đầu vào đứng + phụ kiện Chương V 3 cái
8 Sản xuất lắp đặt khung Inox bịt tôn inox KT 1x2x1.2m Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 100 m
14 Đai khởi thủy Chương V 10 cái
15 Mối khoan khởi thủy Chương V 1 mối
16 Công đấu nối Chương V 1 lần
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,56 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 358.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 717.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->