Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336690-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210315942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:02:00 đến ngày 2021-03-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,28 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,978 100m3
3 Đào bùn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,427 100m3
4 Đào kết cấu đường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,343 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,998 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,992 100m3
7 Đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.418,241
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,959 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,835 100m3
10 Đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 541,723
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,799 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,196 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,799 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,196 100m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,92 100m
16 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,963 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,98 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,98 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,397 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,876 100m3
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,276 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,276 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,148 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,148 100m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,236 100m3
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,859 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,859 100tấn
29 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,461 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,096 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,07 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,741 100m2
33 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 158,69 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 721,32 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,848 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,416 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,44 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,327 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,767 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,673 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 492 cái
42 Đất núi đắp hố móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,235
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,429 100m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,263 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,136 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
49 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,18 100m3
50 Đất đắp đê quai (KL*1,07) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,26
51 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,52 100m
52 Phên nứa đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36
53 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,447 100m3
54 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,39 100m
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,98 m3
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,39 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cống , đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,015 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 đoạn ống
61 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,53 m3
62 Đất đắp lưng cống K0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,793 m3
63 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,379 100m3
64 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,18 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,627 100m3
66 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,25 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 100m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,392 m3
70 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
71 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,004 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 100m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sắt mạ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 175,01 kg
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0187 100m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2442 100kg
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0187 100m3
6 Sắt mạ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,46 kg
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0034 100m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0888 100kg
10 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 m
11 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 10 đầu cốt
13 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 1 m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0034 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1512 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3264 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,24 m3
20 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,8 m
21 Khung móng M16x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0768 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0744 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4488 100m3/1km
25 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7 100m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,42 100m
27 Kẹp treo 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
28 Kẹp hãm 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
29 Tấm ốp + móc F16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
30 Đai thép + khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
31 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
32 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8 10 đầu cốt
34 Nắp bịt đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
35 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cột
38 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cần đèn
39 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 đầu cáp
40 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bảng
41 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cửa
42 Lắp LED 100W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
43 Công tác đấu nối điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 1 tuyến
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->