Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364046-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 23:38:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,445,600,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG KÊNH GÃY
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 15,326 m3
2 Nhổ cọc thép hình, cọc cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m cọc
3 Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
4 Đào đất thi công ống dẫn dòng mô tả kỹ thuật chương V 1 100m3
5 Đóng cừ tràm gối cống mô tả kỹ thuật chương V 9,18 100m
6 Cung cấp và lắp đặt gối cống mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
7 Lắp đặt ống bêtông đúc sẵn Ø500 mô tả kỹ thuật chương V 0,51 100m
8 Đắp đất ống dẫn bằng máy đào (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 0,806 100m3
9 Đóng cừ dừa gia cố đê quai mô tả kỹ thuật chương V 4,72 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố đê quai mô tả kỹ thuật chương V 50,4 100m
11 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 21 kg
12 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 178 kg
13 Giằng khung cừ dừa mô tả kỹ thuật chương V 140 md
14 Đắp đê quai bằng cơ giới mô tả kỹ thuật chương V 7,956 100m3
15 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 795,609 m3
16 Trải vải bạt chống thấm nước mô tả kỹ thuật chương V 4,34 100m2
17 Đóng cừ dừa gia cố hố móng mô tả kỹ thuật chương V 1,68 100m
18 Đóng cừ tràm gia cố hố móng mô tả kỹ thuật chương V 23,616 100m
19 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 6 kg
20 Giằng khung cừ dừa mô tả kỹ thuật chương V 32,8 md
21 Đào đất hố móng bằng máy đào gàu 0,8m3 mô tả kỹ thuật chương V 4,938 100m3
22 Đắp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 16,563 100m3
23 Cung cấp đất dính đắp hố móng mô tả kỹ thuật chương V 1.278,76 m3
24 Đào phá dỡ mô tả kỹ thuật chương V 7,956 100m3
25 Đào đất để tháo dỡ ống dẫn dòng mô tả kỹ thuật chương V 0,806 100m3
26 Đắp đất hoàn trả mặt bằng hiện trạng ống dẫn dòng mô tả kỹ thuật chương V 1 100m3
27 Sản xuất cọc dẫn thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
28 Sản xuất cọc dẫn thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 0,011 tấn
29 Đóng cọc dẫn cừ chống thấm, phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 3,92 100m
30 Đóng thẳng cọc ván thép chống thấm, phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 3,6 100m
31 Cung cấp cừ larsen FSP III (60kg/m) mô tả kỹ thuật chương V 21.600 kg
32 Đóng cừ tràm gia cố mô tả kỹ thuật chương V 190,8 100m
33 Đắp cát đệm đầu cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 16,96 m3
34 Ván khuôn bê tông lót mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
35 Bê tông lót đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 16,96 m3
36 Cốt thép bản đáy ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,92 tấn
37 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 920,14 kg
38 Cốt thép bản đáy ĐK mô tả kỹ thuật chương V 4,409 tấn
39 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 4.393,15 kg
40 Ván khuôn thép bản đáy mô tả kỹ thuật chương V 0,443 100m2
41 Bê tông bản đáy cống và bản đáy tường đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 66,549 m3
42 Cốt thép tường ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,706 tấn
43 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 1.706 kg
44 Cốt thép tường ĐK mô tả kỹ thuật chương V 5,092 tấn
45 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 5.092 kg
46 Ván khuôn thép tường cống mô tả kỹ thuật chương V 6,04 100m2
47 Bê tông tường đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 88,34 m3
48 Cốt thép nắp cống ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,372 tấn
49 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 371,93 kg
50 Cốt thép nắp cống ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,549 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 1.548,96 kg
52 Ván khuôn thép nắp cống mô tả kỹ thuật chương V 0,288 100m2
53 Bê tông nắp cống đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m3
54 Trãi cấp phối đá dăm dưới bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m3
55 Cốt thép bản quá độ ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,042 tấn
56 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.042,25 kg
57 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,121 100m2
58 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 19,478 m3
59 Gia công thép khe cửa van mô tả kỹ thuật chương V 0,516 tấn
60 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 493,12 kg
61 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 22,79 kg
62 Lắp đặt khe cửa cống mô tả kỹ thuật chương V 0,516 tấn
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm mô tả kỹ thuật chương V 0,162 100m
64 Cung cấp đá mi mô tả kỹ thuật chương V 0,022 m3
65 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m2
66 Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá mô tả kỹ thuật chương V 3 100m2
67 Thả thảm đá hộc 5x2x0.3m mô tả kỹ thuật chương V 30 thảm
68 Đóng cừ tràm gia cố mô tả kỹ thuật chương V 8,64 100m
69 Lót vải nhựa đổ bê tông 2 đầu cống mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m2
70 Bê tông 2 bên đầu cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 14 m3
71 Cốt thép cột dàn kéo cửa ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,051 tấn
72 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 51,14 kg
73 Cốt thép cột dàn kéo cửa ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,603 tấn
74 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 602,92 kg
75 Ván khuôn thép cột mô tả kỹ thuật chương V 0,37 100m2
76 Bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 1,33 m3
77 Cốt thép dầm ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,028 tấn
78 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 28 kg
79 Cốt thép dầm ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
80 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 32 kg
81 Cốt thép dầm ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,019 tấn
82 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 19 kg
83 Ván khuôn dầm kéo cửa mô tả kỹ thuật chương V 0,197 100m2
84 Bê tông dầm đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,936 m3
85 Cốt thép sàn ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,042 tấn
86 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 42,02 kg
87 Cốt thép sàn ĐK>10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,057 tấn
88 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 57,32 kg
89 Ván khuôn thép sàn mô tả kỹ thuật chương V 0,018 100m2
90 Bê tông sàn đá 1x2 B20 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,422 m3
91 Gia công kết cấu thang sắt mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
92 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 152,14 kg
93 Sơn thang sắt 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn dầu mô tả kỹ thuật chương V 2,746 m2
94 Cung cấp cửa cống mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
95 Cung cấp Palang xích mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
B ĐƯỜNG VÀO CỐNG
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 19,728 100m
2 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 82,2 md
3 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 4 kg
4 Đắp đất dính đường vào cống K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 1,532 100m3
5 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 168,52 m3
6 Đắp cát sông vào cống K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,991 100m3
7 Cán cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m3
8 Lót vải nhựa mô tả kỹ thuật chương V 2,8 100m2
9 Đổ bê tông xi măng đá 1x2 B20 dày 16cm mô tả kỹ thuật chương V 44,8 m3
10 Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
11 Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm mô tả kỹ thuật chương V 404,88 kg
12 Mã kẽm nhúng nóng mô tả kỹ thuật chương V 404,88 kg
13 Sản xuất tôn lượn sóng mô tả kỹ thuật chương V 42,64 m
14 Cung cấp tiêu phản quang mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
15 Cung cấp bu lông M.16x36 mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
16 Cung cấp bu lông M.20x360 mô tả kỹ thuật chương V 112 cái
17 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng mô tả kỹ thuật chương V 42,64 m
18 Đào móng trụ tường hộ lan mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
19 Bê tông móng tường hộ lan, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
20 Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu mô tả kỹ thuật chương V 38,376 m2
C BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,32 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,384 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 12 md
5 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
6 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
7 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
8 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,02 tấn
9 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 4,848 kg
10 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 15,546 kg
11 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
12 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 100m2
13 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
14 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,426 m3
15 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
16 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 2,655 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->