Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:24:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,526,428,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời PV 460Wp/tấm | 564 | bộ | |
| 2 | Inverter 110kW | Có tích hợp chống sét AC, DC | 2 | bộ |
| B | Tủ AC/DC (Trọn bộ cho 1 inverter 110kW) | |||
| 1 | Vỏ tủ & các phụ kiện | 2 | bộ | |
| 2 | MCB DC 1000V-32A-4P-6KA | 44 | bộ | |
| 3 | SPD DC 20-40KA | 44 | bộ | |
| 4 | MCCB AC 200A-4P-85KA | 2 | bộ | |
| 5 | SPD AC 20-40KA | 2 | bộ | |
| C | Tủ AC- Tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ & các phụ kiện và các thiết bị A,V, kWh, Varh... | 1 | bộ | |
| 2 | MCCB AC 200A-4P-85KA | 2 | bộ | |
| 3 | MCCB AC 1000A-4P-50KA | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ thiết bị quản lý giám sát Inverter | 1 | bộ | |
| D | II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kẹp Cliplock + Chân giá chữ L | 1.216 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chân giá chữ L | 1.216 | bộ | |
| 3 | Thanh Rail nhôm (Dài 6m) | 240 | Thanh | |
| 4 | Lắp đặt thanh Rail nhôm | 1,1232 | tấn | |
| 5 | Thanh nối thanh Rail nhôm (Nhôm + Bulong A2) | 200 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thanh nối thanh Rail nhôm | 200 | bộ | |
| 7 | Kẹp giữa tấm pin (Nhôm + Bulong A2) | 1.040 | tấm | |
| 8 | Lắp đặt kẹp giữa tấm pin | 1.040 | bộ | |
| 9 | Kẹp cuối tấm pin (Nhôm + Bulong A2) | 176 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kẹp cuối tấm pin | 176 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây DC 6mm2 | H1Z2Z2-K-6 Cu/XLPE/XLPO 1000V | 2.746 | m |
| 12 | Làm Đầu cáp MC4 | 388 | đầu cáp | |
| 13 | Làm Đầu cáp MC4 chữ T | H1Z2Z2-K-6 Cu/XLPE/XLPO 1000V. | 432 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt máng cáp | 150 | m | |
| E | Nối tiếp địa tấm pin | |||
| 1 | Miếng tiếp địa | 1.216 | tấm | |
| 2 | Kẹp tiếp địa thanh nhôm | 176 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Kẹp tiếp địa thanh nhôm | 176 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 100 | m | |
| F | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D24-L2,4m | 10 | cọc | |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D24-L2,4m | 10 | cọc | |
| 3 | Kẹp tiếp địa | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Kẹp tiếp địa | 10 | bộ | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 100 | m | |
| 7 | Bộ thanh đỡ và kẹp cáp ABC | 1 | bộ | |
| 8 | Hệ thống dây an toàn chống rơi | 1 | bộ | |
| G | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| H | Mương cáp trung thế 5 mạch đi băng đường (13 m) | |||
| 1 | Đào đất | 7,15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 5,2 | m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | 1,61 | m3 | |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tưới thấm bám 1,5kg/m2 | 97,41 | m2 | |
| I | Mương cáp trung thế 5 mạch đi trên vỉa hè (15 m) | |||
| 1 | Đào đất | 8,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 6 | m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | 1,86 | m3 | |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tưới thấm bám 1,5kg/m2 | 112,4 | m2 | |
| 5 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | 10 | cái | |
| J | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CXV/SWA/XLPE/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | 168 | m | |
| K | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế - Mương cáp trung thế 5 mạch đi băng đường (13 m) | |||
| 1 | Ống HDPE -D160/125 (lên tường và trên vỉa hè) | 90 | m | |
| 2 | Ống thép STK D127 (cáp băng đường) | 24 | m | |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 13 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 130 | viên | |
| L | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế - Mương cáp trung thế 5 mạch đi trên vỉa hè (15 m) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 15 | m | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 150 | viên | |
| 3 | Hố kéo cáp | 2 | hố | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.289643136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.057928627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc công trình có hạng mục Hệ thống điện năng lượng mặt trời – Công trình công nghiệp (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp các tài liệu xác định loại công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.500.130 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi