Gói thầu: Mua sắm máy phô tô phổ biến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phô tô phổ biến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:04:00 đến ngày 2021-06-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phô tô coppy | 2 | Bộ | Chức năng chuẩn: Copy – In mạng – Quét màu Tốc độ sao chụp/in: 50 trang A4/phút Màn hình: LCD cảm ứng màu 10,1 inch, xoay 15-90 độ. Bộ nhớ RAM tiêu chuẩn: 4GB Dung lượng ổ cứng tiêu chuẩn: 8GB SSD (tiêu chuẩn), 320 GB HDD (tiêu chuẩn) Thời gian khởi động máy: Khoảng 17 giây Ngôn ngữ trên màn hình: Tiếng Việt Khổ giấy: A6R-SRA3(320mm x 450mm) Trữ lượng giấy (chuẩn): 02 khay gầm x 500 tờ ;01 khay tay x 150 tờ Bộ tự động nạp và đảo bản gốc : 270 tờ Bộ tự động đảo bản sao: Có sẵn Bộ vi xử lý: (Dual Core) 1.2GHz Chức năng sao chụp Thời gian chụp bản copy đầu tiên: 3,7 giây Độ phân giải Copy: 600 x 600dpi Tỷ lệ thu phóng: Tùy chỉnh: 25% - 400% (1% mỗi bước) Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 9.999 bản Chức năng in mạng Độ phân giải: 1.200dpi x 1.200 dpi, 4.800 equivalent x 1.200dpi In từ USB: Có sẵn In di động: AirPrint, Mopria, Mobile Print Giao diện: USB 2.0 High Speedx1; Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T; USB Host Interface (USB Host)x4; NFC TAGx1 Hệ điều hành hỗ trợ: Windows: 7/8.1/10/Server 2008/Server 2008R2 /Server2012/ Server2012R2/Server 2016; Apple Macintosh OS X 10.5 or later; Linux Chức năng quét màu Tốc độ quét (khổ A4, độ phân giải 300dpi): Đen trắng/màu, một mặt: 100 ảnh/phút; Đen trắng/màu, hai mặt: 180 ảnh/phút Tính năng quét: Quét tới Email, quét tới FTP hoặc FTP qua SSL, quét tới SMB, quét vào USB, TWAIN, WSD Độ phân giải: 600 dpi, 400 dpi, 300 dpi, 200 dpi, 200 x 100 dpi, 200 x 400 dpi Tuổi thọ cụm trống: 600.000 trang A4 Công suất tiêu thụ: 740W; Kèm kệ máy, hộp mực, DP-7110 | Năm sản xuất: Năm 2020 đến nay | |
| 2 | Máy phô tô coppy | 4 | Bộ | Chức năng chuẩn: Copy – In mạng – Quét màu Tốc độ sao chụp/in: 40 trang A4/phút Màn hình: LCD cảm ứng màu 9 inch, xoay 15-90 độ. Bộ nhớ RAM tiêu chuẩn: 2GB Dung lượng ổ cứng tiêu chuẩn: 8GB SSD; 320 GB HDD Thời gian khởi động máy: Khoảng 18 giây Ngôn ngữ trên màn hình: Tiếng Việt Khổ giấy: A6R-A3 Trữ lượng giấy (chuẩn): 02 khay gầm x 500 tờ; 01 khay tay x 100 tờ Bộ tự động nạp và đảo bản gốc: 140 tờ Bộ tự động đảo bản sao: Có sẵn Bộ vi xử lý: (Dual Core) 1,0GHz Chức năng sao chụp Thời gian chụp bản copy đầu tiên: 3,6 giây Độ phân giải Copy: 600 x 600dpi Tỷ lệ thu phóng: Tùy chỉnh: 25% - 400% (1% mỗi bước) Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 999 bản Chức năng in mạng Độ phân giải: 9.600 equivalent x 600dpi, 1.200dpi x 1.200 dpi, In từ USB: Có sẵn In di động: AirPrint, Mopria, Mobile Print Giao diện: USB 2.0 High Speed x 1; 1000BASE-T / 100 BASE-TX / 10 BASE-T; USB Host interface (USB Host) x 4; NFC TAG x 1 Hệ điều hành hỗ trợ: Windows: Vista/7/8/10/Server 2008/Server 2008R2/Server2012 Apple Macintosh OS X 10.5 or later; Linux Chức năng quét màu Tốc độ quét (khổ A4, độ phân giải 300dpi): Đen trắng/màu, một mặt: 80 ảnh/phút Tính năng quét: Quét tới Email, quét tới FTP hoặc FTP qua SSL, quét tới SMB, quét vào USB, TWAIN, WSD Độ phân giải: 600 dpi, 400 dpi, 300 dpi, 200 dpi, 200 x 100 dpi, 200 x 400 dpi Tuổi thọ cụm trống: 600.000 trang A4 Công suất tiêu thụ: 600W, Kèm kệ máy, hộp mực DP-7100 | Năm sản xuất: năm 2020 đến nay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy phô tô, thiết bị văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành 12 tháng, yêu cầu nhà thầu phải có mặt trong vòng 2 giờ để kiểm tra hư hỏng khi có thông báo của chủ đầu tư và khắc phục sửa chữa những hư hỏng đó trong vòng 24 giờ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phốp thái Nguyên để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì sản phẩm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi