Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 11:14:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,139,680,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| B | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông (TT: 15 vị trí; HT: 95 vị trí) | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 110 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa trạm điện áp | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 12 | trạm |
| C | Móng chôn sâu trụ BTLT 8,5m (M8) (XDM: 45; CT:65) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 110 | móng |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đơn (M8BT) (XDM:14; CT:6) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 12,78 | m3 |
| E | Móng đà cản trụ BTLT 8,5m (M8a) (XDM: 6) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | Bộ |
| 3 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | móng |
| F | Móng bê tông trụ 8,5m ghép đôi (M8BT2) (XDM: 70; CT: 20) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 90 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 72 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 10,5m đơn 10,5m (XDM: 4; CT: 4) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 9,048 | m3 |
| H | Móng chôn sâu trụ BTLT 12m (M12, CT 3+ XDM 10): 13 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | móng |
| I | Móng đà cản trụ BTLT 12m (M12a) (XDM: 10 + CT 25): 35 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 35 | Cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 35 | Bộ |
| 3 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 35 | móng |
| J | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) : 1móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 1,275 | m3 |
| K | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép đôi (M12BT, CT2 + XDM9): 11 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | móng |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu +Nhân công+Máy thi công | 12,825 | m3 |
| L | Móng gia cố bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BTGC): 1 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 2,56 | m3 |
| M | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi: (CT 3+ XDM 11) 14 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | móng |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm; Bao gồm cả VL chính Bê tông & VL Phụ ván khuôn, cốppha.....) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 42 | m3 |
| N | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC: (CT 43+ XDM 52) 95bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 190 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 212,8 | kg |
| 3 | Ghíp nối IPC cỡ dây 150/25 (2 boulon), tiếp địa cáp ABC150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | cái |
| 4 | Ghíp nối IPC cỡ dây 120/25 (2 boulon), tiếp địa cáp ABC120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 62 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC cỡ dây 95/25 (2 boulon), tiếp địa cáp ABC95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 6 | Ghíp nối IPC cỡ dây 70/25 (2 boulon), tiếp địa cáp ABC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 7 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 190 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 190 | cọc |
| 9 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 95 | bộ |
| O | Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC50 (CT:8, XDM: 7) 15 Bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 40,32 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | cọc |
| 6 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 15 | bộ |
| P | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (XDM: 124; CT: 110) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Điện lực cấp | 234 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 234 | trụ |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 8,5m dựng thủ công: 84 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Điện lực cấp | 84 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,4m; 8,5m bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 84 | trụ |
| R | Trụ bê tông ly tâm 10,5m (XDM: 04; CT:04) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Điện lực cấp | 8 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | trụ |
| S | Trụ bê tông ly tâm 12m (XDM:38; CT: 33) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Điện lực cấp | 71 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 71 | trụ |
| T | Trụ bê tông ly tâm 14m (CT:6 &XDM 22) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 28 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | trụ |
| U | Nhổ trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ 8,4m | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ 7,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 137 | trụ |
| V | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| W | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2100: X-21Đ: (CT8 +XDM 22) 30bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Điện lực cấp | 30 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Điện lực cấp | 30 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,1m đơn (29,425kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | bộ |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8x2100: X-21L (CT3: XDM 7) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Điện lực cấp | 20 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Điện lực cấp | 20 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 6 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | bộ |
| Y | Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: CT 24 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 24 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 48 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,2m đơn (29,759kg), trụ BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (trụ đơn): CT 2 +XDM 9: 11 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 22 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Điện lực cấp | 44 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | bộ |
| AA | Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG: (CT5+XDM 3) 08 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 16 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 32 | cây |
| 3 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| AB | Xà đơn composite 75x75x5x2400: XCOM-24Đ: (XDM3+ CT2) 05 bộ | |||
| 1 | Xà composite 75x75x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 10 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 5 | Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| AC | Bộ xà đơn composite kép dài 2.4m: X-24DCP | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 14x200+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AD | Phần dây sứ phụ kiện trung thế 3 pha XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 223,11 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 | Điện lực cấp | 3.432,4 | m |
| 3 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV : Đấu nối và đấu FCO | Điện lực cấp | 54 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,1217 | km |
| 5 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 3,3651 | km |
| 6 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 54 | m |
| AE | Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 45 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 90 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U giáp níu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 45 | bộ |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 45 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Phần nhân công/Máy thi công | 45 | chuỗi |
| AF | Chuỗi Polymer kép lắp vào xà (18 Bộ) | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 36 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 162 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 4 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U giáp níu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 5 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | chuỗi |
| AG | Bộ sứ đứng SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 126 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 126 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 126 | sứ |
| AH | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 25 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 25 | cái |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | Phần nhân công/Máy thi công | 25 | bộ |
| AI | Bộ khóa néo dừng dây TH AC50mm2 vào trụ | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| AJ | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | sợi |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim SSF 2202 (50-95mm2): bộ 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 929 (dây 240-300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công ép đầu cosse. | 6 | cái |
| 6 | Bass LI (FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 9 | cái |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 9 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 9 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 4/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 9 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 12 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | Cái |
| 13 | Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế 3M ;( 3mét/ cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cuộn |
| AK | Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 9 | Cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | Sợi |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | Cái |
| AL | Phân trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (SDL) | Sử dụng lại | 139,97 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 (SDL) | Sử dụng lại | 420,85 | mét |
| 3 | Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 | Điện lực cấp | 1.732,47 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: Đấu DS | Điện lực cấp | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV : Đấu hotline FCO + LA | Điện lực cấp | 36 | mét |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,7037 | km |
| 7 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,6985 | km |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 36 | m |
| AM | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 39 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | Phần nhân công/Máy thi công | 39 | bộ |
| AN | Bộ khóa néo dừng dây TH AC50mm2 vào trụ | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| AO | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm (bọc chì) | Điện lực cấp | 137 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV loại bọc chì | Điện lực cấp | 137 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 137 | sứ |
| AP | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm (bọc chì) | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | sứ |
| AQ | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà+giáp níu dừng dây bọc 50mm2 : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 30 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U giáp níu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | chuỗi |
| AR | Bộ giáp níu dừng dây bọc 50mm2 : GN-50 | |||
| 1 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U giáp níu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 2 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2: Bổ sung thay thế kẹp dừng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | cái |
| AS | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây NC | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 44 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 6 | cái |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 12 | cái |
| 5 | Kẹp quai 4/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 12 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Vật liệu theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% + Nhân công | 3 | cái |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 121 | sợi |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim SSF 2202 (50-95mm2): bộ 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 10 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | Cái |
| 11 | Ông Co nhiệt Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | m |
| 12 | Bass LI (FCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | Bộ |
| AT | Phần tháo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây AC50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,7824 | km |
| 2 | Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo/lắp sứ treo Polymer | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo dây brachmet khách hàng | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | cái |
| 5 | Lắp lại dây brachmet khách hàng | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | cái |
| AU | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 5 | Cái |
| 2 | DS 1P - 24KV - 600A | Điện lực cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | Cái |
| 4 | Lắp DS 1P - 24KV - 600A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| 5 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | Sợi |
| AV | Phần dây sứ phụ kiện hạ thế XDM | |||
| 1 | Cáp ABC - A/XLPE/4x150 | Điện lực cấp | 530 | m |
| 2 | Cáp ABC - A/XLPE/4x120 | Điện lực cấp | 758 | m |
| 3 | Cáp ABC - A/XLPE/4x95 | Điện lực cấp | 2.238 | m |
| 4 | Cáp ABC - A/XLPE/4x70 | Điện lực cấp | 896 | m |
| 5 | Kéo dây ABC 4x150mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 0,52 | km |
| 6 | Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 0,743 | km |
| 7 | Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 2,194 | km |
| 8 | Kéo dây ABC 4x70mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 0,8789 | km |
| AW | Hộp phân phối domino 6 CB | |||
| 1 | Hộp phân phối domino 6 CB (không có CB) | Điện lực cấp | 147 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 529,2 | mét |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino 6CB | Phần nhân công/Máy thi công | 147 | hộp |
| AX | Kẹp cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 143 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 189 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x300+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 150/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 75 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 120/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 145 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 385 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 70/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 135 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 50 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 63 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 17 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 96 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR 379-399 (95/95, 70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 128 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 49,6 | cuộn |
| AY | Phần dây sứ hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp ABC - A/XLPE/4x150 | Điện lực cấp | 5.483 | m |
| 2 | Cáp ABC - A/XLPE/4x120 | Điện lực cấp | 7.632 | m |
| 3 | Cáp ABC - A/XLPE/4x95 | Điện lực cấp | 1.206 | m |
| 4 | Kéo dây ABC 4x150mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 5,375 | km |
| 5 | Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 7,4822 | km |
| 6 | Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao | Phần nhân công/Máy thi công | 1,1826 | km |
| AZ | Hộp phân phối domino 6 CB | |||
| 1 | Hộp phân phối domino 6 CB (không có CB) | Điện lực cấp | 129 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 464,4 | mét |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino 6CB | Phần nhân công/Máy thi công | 129 | hộp |
| BA | Kẹp cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 129 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 81 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 81 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 265 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x300+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 360 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 150/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 840 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 120/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.250 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 310 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 218 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 135 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | cái |
| 15 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 16 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 360 | cái |
| 17 | Kẹp nối ép WR 379-399 (95/95, 70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR 419 (120/120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 200 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR 875 (dây 150-240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 200 | cái |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 155,2 | cuộn |
| 21 | Thanh nới PL60x6x410 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | cái |
| BB | Phần tháo lắp hạ thế hiện hữu | |||
| 1 | Tháo hạ dây A35 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,1178 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AV95 | Phần nhân công/Máy thi công | 8,3865 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AV70 | Phần nhân công/Máy thi công | 16,3848 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AV50 | Phần nhân công/Máy thi công | 12,2819 | km |
| 5 | Tháo hạ dây Ac70 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,3228 | km |
| 6 | Tháo hạ dây Ac50 | Phần nhân công/Máy thi công | 12,2369 | km |
| 7 | Tháo hạ cáp ABC3x70 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,1687 | km |
| 8 | Tháo hạ cáp ABC3x50 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,3273 | km |
| 9 | Tháo lắp hộp Domino | Phần nhân công/Máy thi công | 132 | bộ |
| BC | Phần thiết bị TBA Long Tân 2A (3x50kVA) | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, SDL MBA LT8 | Sử dụng lại | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 6 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 18kV | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BD | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA mạ nhúng, SDL LT 8 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 2 | Lắp Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| BE | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO,LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| BF | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 10,528 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | giếng |
| 9 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 47 | mét |
| BG | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| BH | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | m |
| BI | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| BJ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| BK | Phần thiết bị TBA Long Tân 6C (3x50kVA) | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, SDL MBA LT11 | Sử dụng lại | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 4 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 6 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 18kV | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BL | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA mạ nhúng, SDL LT11 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 2 | Lắp Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| BM | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO,LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| BN | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 10,528 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | giếng |
| 9 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 47 | mét |
| BO | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| BP | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | m |
| BQ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| BR | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| BS | Phần thiết bị TBA Long Tân 6A (3x50kVA) Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Sử dụng lại | 3 | máy |
| 2 | Tháo + Lắp đặt MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 4 | Tháo + Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 5 | Dây chảy 6K | Sử dụng lại | 3 | Sợi |
| 6 | LA 18kV 10kA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 7 | Tháo+ Lắp đặt chống sét van 18kV | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA, SDL HH | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V - 400/5A | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Sử dụng lại | 1 | cái |
| BT | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA mạ nhúng | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 2 | Tháo + Lắp Giá chùm treo máy biến áp 3x75KVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| BU | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Sử dụng lại | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Sử dụng lại | 2 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO,LA) | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Tháo + Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| BV | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 10,528 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | giếng |
| 9 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 47 | mét |
| BW | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 2 | Tháo + Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Sử dụng lại | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Sử dụng lại | 1 | bộ |
| BX | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | m |
| BY | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| BZ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| CA | Phần thiết bị TBA 160kVA XDM (LT2, LT 9, LT 13A, THCS LT2) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA (Amorphor), SDL MBA Long Tân 13 | Sử dụng lại | 1 | máy |
| 3 | Tháo MBA 100kvA, LT2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 11 | cái |
| 6 | FCO 24kV - 100A, SDL của LT2 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 7 | Tháo FCO 24kV - 100A, LT2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | cái |
| 9 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | Sợi |
| 10 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 11 | cái |
| 11 | LA 18kV 10kA, SDL của LT 2 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 12 | Tháo LA 18kV 10kA, LT 2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | cái |
| 14 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 7 | cái |
| 15 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA, SDL Long Tân 11A | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 16 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 4 | cái |
| CB | Đà đặt MBA trạm ngồi 4 bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 9 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 10 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x400+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| CC | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV : (Đấu nối cực sau LA) | Điện lực cấp | 12 | mét |
| 4 | Bass LL (FCO,LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Bộ |
| 5 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 8 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 9 | Tháo Xà composite 75x75x6x800 bắt FCO, LA , LT 2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| CD | Bộ tiếp địa Trạm biến áp 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 42,112 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 14 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | giếng |
| 9 | Đào + Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA 4 trạm | Phần nhân công/Máy thi công | 188 | mét |
| CE | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| CF | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 72 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| CG | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 196 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 16 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 56 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,6 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 196 | m |
| CH | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 196 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 28 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,6 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 196 | m |
| CI | Phần thiết bị TBA 250kVA XDM 4 TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 4 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 4 | Lắp FCO 24kV | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | cái |
| 5 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Sợi |
| 6 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 7 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 4 | cái |
| CJ | Đà đặt MBA trạm ngồi 4 bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 9 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 10 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x400+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| CK | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV : (Đấu nối cực sau LA) | Điện lực cấp | 12 | mét |
| 4 | Bass LL (FCO,LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Bộ |
| 5 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 8 | Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| CL | Bộ tiếp địa Trạm biến áp 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 42,112 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 14 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | giếng |
| 9 | Đào + Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA 4 trạm | Phần nhân công/Máy thi công | 188 | mét |
| CM | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| CN | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 72 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| CO | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 196 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 16 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 56 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,6 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 196 | m |
| CP | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 196 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 28 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9,6 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 196 | m |
| CQ | Di dời - TCS TBA LT 8 từ 3x50 lên 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | Tháo MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 3 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 5 | Tháo + Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 6 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 7 | LA 18kV 10kA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 8 | Tháo + Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA, SDL HH | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| CR | Đà đặt MBA trạm ngồi 1bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Điện lực cấp | 3 | cây |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 9 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 10 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x400+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| CS | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Sử dụng lại | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Sử dụng lại | 2 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO,LA) | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Tháo + Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| CT | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 6 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | giếng |
| 9 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 47 | mét |
| CU | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| CV | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| CW | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| CX | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| CY | TCS TBA LT 11 từ 3x50 lên 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | Tháo MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 3 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 5 | Tháo + Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 6 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 7 | LA 18kV 10kA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 8 | Tháo + Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA, SDL HH | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| CZ | Đà đặt MBA trạm ngồi 1bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Điện lực cấp | 3 | cây |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 9 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 10 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x400+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| DA | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Sử dụng lại | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Sử dụng lại | 2 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO,LA) | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Tháo + Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| DB | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 10,528 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Boulon 8x30+ long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu - 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | giếng |
| 9 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 47 | mét |
| DC | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| DD | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| DE | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DF | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DG | TCS TBA LT 11A từ 2x50 lên 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | Tháo MBA 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | máy |
| 3 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 6 | Tháo FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 8 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 9 | LA 18kV 10kA | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 10 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 11 | Tháo LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| 13 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3 cực 400V -320A, SDL LT 2 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 16 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| DH | Đà đặt MBA trạm ngồi 1bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x1100: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Điện lực cấp | 3 | cây |
| 8 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 9 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 10 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x400+ 1 londen D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà trạm ngồi | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| DI | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x5 2400 | Điện lực cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV : (Đấu nối cực sau LA) | Điện lực cấp | 3 | mét |
| 4 | Bass LL (FCO,LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 8 | Tháo + Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT (0,8 NC đà sắt) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 9 | Tháo Xà composite 75x75x6x800 bắt FCO, LA (LT 11A) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| DJ | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha: SDL | |||
| 1 | Cáp đồng C25 | Điện lực cấp | 1,6 | kg |
| 2 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV đấu nối tiếp địa LA | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| DK | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn đứng | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện kế 2 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 3 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| DL | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng CX1V-25-12/20(24)kV | Điện lực cấp | 18 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO (chụp trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| DM | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 2x3x7/3P+7/N | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 : đo đếm | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | bộ |
| 7 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DN | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (2x3x7/3P+7/N) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DO | TCS TBA LT 13 từ 160 lên 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | Tháo MBA 160kvA, LT13 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 3 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A, SDL của LT13 | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 5 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 6 | LA 18kV 10kA, SDL của LT 13 | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC theo tủ) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA, SDL Long Tân 13 | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 11 | Đà đặt MBA trạm ngồi 1bộ | Hiện hữu (không phát sinh VT-NC) | 1 | bộ |
| 12 | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | Hiện hữu (không phát sinh VT-NC) | 1 | bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha: SDL | Hiện hữu (không phát sinh VT-NC) | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện năng kế và CB 3 pha : 02 ngăn tôn dày 2mm | Hiện hữu (không phát sinh VT-NC) | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha | Hiện hữu (không phát sinh VT-NC) | 1 | bộ |
| DP | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: 3x7/3P | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | tuýp |
| 10 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 12 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DQ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (3x7/3P) | Điện lực cấp | 49 | mét |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) (3x7/3P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Vật liệu B cấp và Nhân công (VL theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,4 | m |
| 9 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | chai |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | m |
| DR | Phần tháo, lắp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo Cáp 24KV CX (CR) 25mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,0346 | km |
| 2 | Tháo kẹp quai + hotline | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | cái |
| 3 | Tháo bộ cáp xuất | Phần nhân công/Máy thi công | 0,112 | km |
| 4 | Tháo bộ cáp xuất CV95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,024 | km |
| 5 | Tháo bộ xà Composite | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.709E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.197.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi