Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 11:35:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,725,547,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 279,1484 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 23,2017 | 100m2 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,9 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 559 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 8,2658 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 21,6715 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 9,8979 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V của E-HSMT | 1,7138 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6856 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,5767 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 13,577 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 96,8414 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,8069 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 144,4475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,54 | 100m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 976,045 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,095 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7585 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 375,9 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,1695 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 28,959 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 7,7322 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 394,09 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 137,201 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4091 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,7585 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.175,8488 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.574,95 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.574,95 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 273,41 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 273,41 | m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,018 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,5196 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,163 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch nhám granite 300x600 tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 128,766 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,1149 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,4272 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 401,86 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 54,6445 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,6268 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6216 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 52,9815 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,164 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.420,955 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.005,185 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,9808 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4796 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 120,552 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,25 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6078 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 197,425 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 300x600 | Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 63,525 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) | Chương V của E-HSMT | 1,6081 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 1,6081 | tấn |
| 69 | Lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Chương V của E-HSMT | 4,8608 | 100m2 |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,3945 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,3945 | tấn |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 386,35 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.327,875 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 130,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lam nhôm Z 132s | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 3,156 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 100,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 190,92 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 108,248 | m2 |
| 86 | Lắp bu lông nở | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 87 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3936 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 13,1274 | m3 |
| 90 | lắp tay vịn lan can inox d=60 | Chương V của E-HSMT | 45,26 | m |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.682,142 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.593,7825 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.187,072 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,324 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 365,6 | m |
| 96 | lắp dựng vách ngăn khu wc compax | Chương V của E-HSMT | 51,925 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4299 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,6279 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền tam cấp, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền D ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,0174 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8765 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6776 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,279 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 26,6692 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5562 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,028 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 15,537 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3953 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,7184 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,7637 | tấn |
| 115 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 132 | Hộp nối | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 137 | Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 139 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại 1 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt loại 2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt lavabô | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van , ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 171 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 172 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 100m |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 175 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5992 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4274 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,044 | m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1712 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,266 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,1252 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3955 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,888 | m2 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 300mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| C | Hạng mục: Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088320956E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.617664191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.107.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 24.431.532.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.107.883.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.431.532.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi