Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307652-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210236037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 11:35:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,547,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 279,1484 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 23,2017 100m2
3 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,9 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 559 1 mối nối
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 8,2658 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 21,6715 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 9,8979 tấn
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 4,725 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V của E-HSMT 1,7138 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,6856 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 13,5767 m3
12 Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT 13,577 m3
13 Bê tông móng rộng Chương V của E-HSMT 96,8414 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,8069 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 144,4475 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 14,54 100m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 976,045 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,095 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,542 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3542 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 44 cái
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,7585 100m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 375,9 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,1695 m3
25 Bê tông cột, tiết diện Chương V của E-HSMT 28,959 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 7,7322 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 394,09 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 137,201 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4091 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,7585 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.175,8488 m2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.574,95 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.574,95 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 273,41 m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 273,41 m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,018 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 1,1172 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,7 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 111,7 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 111,7 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,233 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0679 100m2
43 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,5196 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 87,163 m2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,86 m3
46 Lát nền, sàn gạch nhám granite 300x600 tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 128,766 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,1149 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,4272 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 401,86 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 54,6445 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,6268 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6216 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 52,9815 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,164 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.420,955 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.005,185 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,9808 m3
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4796 m3
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 120,552 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,32 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 161,25 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6078 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,45 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 197,425 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 300x600 Chương V của E-HSMT 63,84 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 400x400 Chương V của E-HSMT 63,525 m2
67 Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) Chương V của E-HSMT 1,6081 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 1,6081 tấn
69 Lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm Chương V của E-HSMT 4,8608 100m2
70 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,3945 tấn
71 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,3945 tấn
72 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm Chương V của E-HSMT 386,35 m2
73 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 1.327,875 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 63 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Chương V của E-HSMT 130,32 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 45,6 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 35,64 m2
78 Lắp dựng lam nhôm Z 132s Chương V của E-HSMT 89,59 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 3,156 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,066 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 24 Cái
83 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 100,72 m2
84 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 190,92 m2
85 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 108,248 m2
86 Lắp bu lông nở Chương V của E-HSMT 93 cái
87 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3936 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,84 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 13,1274 m3
90 lắp tay vịn lan can inox d=60 Chương V của E-HSMT 45,26 m
91 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 2.682,142 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.593,7825 m2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.187,072 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 140,324 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 365,6 m
96 lắp dựng vách ngăn khu wc compax Chương V của E-HSMT 51,925 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 4,9 m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,4299 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 7,6279 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền tam cấp, D ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2501 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền D ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7182 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,0174 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8765 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6776 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,279 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 26,6692 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5562 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,028 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT 15,537 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3953 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2526 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Chương V của E-HSMT 0,7184 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,7637 tấn
115 Tủ điện tổng 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 hộp
116 Tủ điện lầu 400x300x210 Chương V của E-HSMT 3 hộp
117 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 47 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 99 bộ
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
120 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 66 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 13 cái
122 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 42 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 65 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 21 cái
125 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
126 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
127 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
128 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
129 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 80 cái
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V của E-HSMT 500 m
131 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V của E-HSMT 1.000 m
132 Hộp nối Chương V của E-HSMT 100 hộp
133 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
134 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m Chương V của E-HSMT 1 Kim
137 Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
138 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
139 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại 1 Chương V của E-HSMT 10 bộ
141 Lắp đặt xí bệt loại 2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
142 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 15 cái
143 Máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt lavabô Chương V của E-HSMT 11 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 9 bộ
146 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ Chương V của E-HSMT 1 bể
147 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 8 cái
148 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 1,8 m2
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,85 100m
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 20 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 20 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 Chương V của E-HSMT 30 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 Chương V của E-HSMT 10 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 1 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 35 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 20 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 25 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 23 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 10 cái
165 Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 Chương V của E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt van , ĐK 21 Chương V của E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 5 cái
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1601 100m3
170 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 6,4 m3
171 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,765 m3
172 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,616 100m
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8424 m3
175 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5992 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4274 m3
177 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,044 m2
178 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1712 m3
179 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0198 100m2
180 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,984 m3
181 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0486 100m2
182 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 13 cái
184 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1346 tấn
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0441 tấn
B HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3591 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,266 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,51 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,1252 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1268 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 60 cái
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,3955 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,888 m2
10 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 17,95 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 300mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,313 tấn
C Hạng mục: Thử tải cọc
1 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088320956E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.617664191E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.107.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 24.431.532.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.107.883.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.107.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.431.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->