Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:58:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,804,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN CÁP | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | ĐL cấp | 7.012,3 | mét |
| 2 | Cáp thép chằng 5/8 inch (SG-30m) (0,455kg/m) | ĐL cấp | 65,5 | kg |
| C | PHẦN ĐÀ + THANH CHỐNG ĐÀ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2.200 (04 ốp) | ĐL cấp | 21 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | ĐL cấp | 42 | Cái |
| D | SỨ + TY SỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | ĐL cấp | 76 | Cái |
| 2 | Sứ treo 24kV polymer | ĐL cấp | 78 | Chuỗi |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV (đầu bọc chì) | ĐL cấp | 76 | Cái |
| E | VẬT TƯ B CẤP | |||
| F | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.200m: X-22K | |||
| 1 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 20 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 10 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 100 | cái |
| G | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.200m: X-22Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 22 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 11 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 11 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 88 | cái |
| H | Bộ chằng DG | |||
| 1 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8' (B50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 72 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 9 | cái |
| 3 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,8x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 9 | cái |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng F1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 18 | cái |
| 5 | Sứ chằng lớn (Hoàng Liên Sơn) (Sử dụng lại) | 9 | cái | |
| I | Chuỗi Sứ treo Polimer 24KV-70N | |||
| 1 | Móc treo chữ U- D16 dài (khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 132 | Cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2, dài 1180mm, đường kính 22,2 ÷ 25,6mm + yếm móc U+ Mắt nối yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 66 | bộ |
| J | Chuỗi Sứ treo Polimer 24KV-70N Kép | |||
| 1 | Móc treo chữ U- D16 dài (khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 60 | Cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2, dài 1180mm, đường kính 22,2 ÷ 25,6mm + yếm móc U+ Mắt nối yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 6 | bộ |
| 3 | Khánh treo chuỗi sứ polymer kép (Khánh lớn tam giác (8mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 815(cỡ dây 240-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 24 | Cái |
| 5 | Kẹp ép WR 279(cỡ dây 50-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp U quai ép + hotline cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 24 | Cái |
| 7 | Chụp kẹp U quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 24 | Cái |
| 8 | Ống co nhiệt cỡ D30/15mm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 6 | m |
| 9 | Dây buộc đầu sứ phi kim loại đỡ thẳng cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 85 | Sợi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim loại cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Hàng mới 100%. | 34 | Bộ |
| K | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp bộ xà kép L75x75x8-2200/Zn (néo) (trọng lượng 58,628kg/bộ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ xà cân đơn L75x75x8-2200/Zn đỡ (trọng lượng 29,759kg/bộ) | Phần nhân công/ Máy thi công | 11 | Bộ |
| 3 | Thay bộ neo chằng | Phần nhân công/ Máy thi công | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo polimer (độ cao ≤ 20m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 66 | Chuỗi |
| 5 | Lắp sứ treo kép polimer trụ néo (độ cao ≤ 20m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng (15÷22kV; trên cột) | Phần nhân công/ Máy thi công | 7,6 | 10 Chuỗi |
| 7 | Lắp kẹp U quai ép cỡ dây 240 mm2 | Phần nhân công/ Máy thi công | 24 | Cái |
| 8 | Lắp căng dây ACX 50mm2 (độ cao > 10m) | Phần nhân công/ Máy thi công | 6,8748 | Km |
| 9 | Kéo dây vượt đường ôtô = | Phần nhân công/ Máy thi công | 1 | Vị trí |
| L | PHẦN THÁO GỠ THU HỒ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50mm2 (độ cao > 10m, ) | Phần nhân công/máy thi công | 6,8748 | Km |
| 2 | Tháo kẹp quai + hotline | Phần nhân công/máy thi công | 15 | Bộ |
| 3 | Tháo sứ treo polimer (độ cao ≤ 20m) | Phần nhân công/máy thi công | 30 | Chuỗi |
| 4 | Tháo đà đơn L75x75x8x1.660mm | Phần nhân công/máy thi công | 14 | bộ |
| 5 | Tháo đà kép L75x75x8x2.200mm | Phần vật liệu móng bê tông | 1 | bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng | Phần vật liệu móng bê tông | 4 | 10 sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 112.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi