Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường liên thôn từ thôn Bình Phong đi Cao Phong, xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314363-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường liên thôn từ thôn Bình Phong đi Cao Phong, xã Đức Lĩnh, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210314303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:18:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,072,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào vét bùn Mô tả KT theo chương V 3,8709 100m3
2 Vận chuyển bùn đất đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 2,3225 100m3
3 Đánh cấp đất C2 Mô tả KT theo chương V 5,6079 100m3
4 Đào nền đường đất C3 Mô tả KT theo chương V 37,9368 100m3
5 Đào rãnh, đất C2 Mô tả KT theo chương V 3,8133 100m3
6 Đào khuôn đường đất C3 Mô tả KT theo chương V 24,9095 100m3
7 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 5,6527 100m3
8 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,9893 100m3
9 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 31,9879 100m3
10 Xáo xới, đầm nền đường độ chặt K95 Mô tả KT theo chương V 14,1126 100m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 34,7106 100m2
12 Vận chuyển đất C3 đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 15,3492 100m3
13 Thi công móng CPĐD lớp dưới + bù vênh Mô tả KT theo chương V 11,9213 100m3
14 Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly Mô tả KT theo chương V 88,6657 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 8,11 100m2
16 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 18cm Mô tả KT theo chương V 1.595,982 m3
17 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 1.438 m
18 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 288 m
19 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 10 cái
20 Đào móng đất 3 Mô tả KT theo chương V 3,6809 100m3
21 Vận chuyển đất C3 đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,5653 100m3
22 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 2,4236 100m3
23 Đá dăm đệm móng (dmax Mô tả KT theo chương V 84,8564 m3
24 Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly Mô tả KT theo chương V 0,3084 100m2
25 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 57,0774 m3
26 Bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 67,8199 m3
27 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,2109 m3
28 Bê tông bản M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,196 m3
29 Bê tông lớp phủ, mối nối M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,1501 m3
30 Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,3256 tấn
31 Cốt thép bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,7816 tấn
32 Cốt thép xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,2091 tấn
33 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,3928 100m2
34 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 2,282 100m2
35 Ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,4055 100m2
36 Ván khuôn bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 0,6135 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V 3 1cấu kiện
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả KT theo chương V 47,98 cái
39 Phá dỡ bê tông Mô tả KT theo chương V 10,5 m3
40 Phá dỡ khối xây Mô tả KT theo chương V 21,89 m3
41 Vận chuyển phế thải đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,1943 100m3
42 Đào móng đất 3 Mô tả KT theo chương V 8,7498 100m3
43 Vận chuyển đất C3 đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,2952 100m3
44 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 7,3077 100m3
45 Đá dăm đệm móng (dmax Mô tả KT theo chương V 14,9593 m3
46 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 89,1135 m3
47 Bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 36,3681 m3
48 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10,68 m3
49 Cốt thép ống cống Mô tả KT theo chương V 0,8946 tấn
50 Ván khuôn ống cống Mô tả KT theo chương V 2,6286 100m2
51 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,8399 100m2
52 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 1,0854 100m2
53 Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V 48 cái
54 Làm mối nối ống cống d=0.75m Mô tả KT theo chương V 42 mối nối
55 Làm mối nối ống cống d=1m Mô tả KT theo chương V 6 mối nối
56 Phá dỡ bê tông Mô tả KT theo chương V 1,58 m3
57 Phá dỡ khối xây Mô tả KT theo chương V 2,91 m3
58 Vận chuyển phê thải đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,0269 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. Có kết cấu mặt đường BTXM. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->