Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VVTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 11:09:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,883,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)ACX - 120/16 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 2.367 | mét |
| 2 | Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)ACX - 185/24 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 4.090 | mét |
| 3 | Sứ đứng Pinepost 24kV + TySĐ24 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 13 | Quả |
| 4 | Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kN + phụ kiệnCN-24+PK | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 6 | Chuổi |
| 5 | Mốc treo chữ UMT-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 234 | Cái |
| 6 | Khóa néo ép dây bọc 120KN-XLPE 120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 12 | Cái |
| 7 | Khóa néo ép dây bọc 185KN-XLPE 185 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 18 | Cái |
| 8 | Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-120GN-XLPE-120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 18 | Bộ |
| 9 | Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-185GN-XLPE-185 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 30 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níuBCS-GN (dây ACX185) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 210 | Bộ |
| 12 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níuBCS-GN (dây ACX120) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 120 | Bộ |
| 13 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cápBCS-KC (dây ACX185) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 8 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cápBCS-KC (dây ACX120) | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 15 | Ống nối dây dẫnCOAC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Ống |
| 16 | Tiếp địa chờ 24kV (01 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV)TĐC-24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 17 | Cụm đấu rẽ dây XLPE 120CĐR-120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ dây XLPE 185CĐR-185 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70KRN-70 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 120KRN-120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 150KRN-185 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xà néo góc cột BTLTNG-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cột BTLTCĐC-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cột doi BTLTCĐCĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thẳng (19,78kg)TH-ĐT | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cột (80kg)TH-CĐC | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 24kVTH-SĐ-24 | Thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AC5=95TH-AC95 | Thi công theo thiết kế | 6.105 | mét |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV400kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơiDC-10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 3 | Dây chảy cầu chì tự rơiDC-15K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt)LA-22 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 5 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ)TĐ-400A | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 630A - 04 lộ ra (Trọn bộ)TĐ-630A | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (T-D)CĐC-FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconCĐC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại siliconCĐC-MBA(TT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại siliconCĐC-MBA(HT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ TBA TTHC NTM)SDL-250kVA - 22/0,4kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 2 | Dây dẫn trung ápXLPE-12,7/24kV-M35 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 24 | mét |
| 3 | Cáp lực hạ ápM240 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 50 | mét |
| 4 | Cáp lực hạ ápM120 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 5 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc M35M35 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 25 | mét |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ ápHDPE F130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | mét |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 luồn cáp xuất tuyến hạ ápHDPE F195/150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | mét |
| 8 | Gông giữ MBA treo trên 1 cộtGGMBA-II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Thanh lắp chống sét vanTL-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 1 cột BTLTXTĐ-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cộtGĐCTMBA-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 13 | Khoá đai thép A-20A(20) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Ốc siết cáp M35OXC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cos ép M240M-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cos ép M120M-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cos ép M35M-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 18 | Bảng tên trạmBT-01 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Biển cấm trèoBB-01 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp Quai KQ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu chim dây M35KĐC-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác trên 1 cột BTLTGTT-1LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| H | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kVTH-100kVA - 22/0,24kV | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 phaTH-TĐHT-3P | Thi công theo thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Thu hồi Cáp lực hạ áp 3*150+1*95TH-3*185+1*120 | Thi công theo thiết kế | 6 | mét |
| 4 | Thu hồi Cáp lực hạ áp 4*95TH-M4*95 | Thi công theo thiết kế | 6 | mét |
| I | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ STREAMER | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét Streamer cho XT 374 E15 và XT 374 T42 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 90 | Bộ |
| 2 | LBS 35kV - 630A (Kèm biến áp cấp nguồn+ giá lắp+ tủ điều kiển thiết bị kết nối truyền thông các LBS với hệ thống SCADA (trọn bộ)LBS | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 3 | Trọn bộ |
| 3 | Modem 3G và thực hiện kết nối ScadaModem3G | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 4 | Thu lôi van LA-35kVLA-35kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 18 | Cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực Chống sét van loại SiliconCĐC-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kVFCO-35 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 6 | Cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực trên)CĐC-FCO(T) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực dưới)CĐC-FCO(D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Cáp đồng mềm CVV2,5 - 0,6kVCVV2,5 - 0,6kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | mét |
| 10 | Dây đồng bọc mềm M35 đấu TĐ+TLVM35-TĐ+TLV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 72 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC M(1x50)mm2XLPE/PVC-M50-35kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 36 | mét |
| 12 | Cáp nhôm bọc trung áp 35KV- AL/PVC240AL/PVC240 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 63 | mét |
| 13 | Sứ đứng Pinepost 35kV + Ty + buộc cổ sứ dây bọcSĐ-35 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 14 | Đầu cos ép A240ĐCA-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 15 | Đầu cos ép đồng M50ĐCM-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 16 | Đầu cos ép đồng M35ĐCM-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp 3 bu long 240KC240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 18 | Kẹp răng 24kV dây bọc 240KR240 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 24 | Cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn F32HDPE-40/30 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | mét |
| 20 | Đai thép + khóa đaiĐTB-KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa thiết bị đóng cắt - LR-12-BSLR-12-BS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 22 | Xà sứ đỡ + thu lôi van XDCL+CSV-2,5XDCL+CSV-2,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Xà sứ đỡ + thu lôi van XDCL+SĐXDCL+SĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Xà cầu chì cột đơn XCCXCC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ MBA cột đơn XMBAXMBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ LBS cột đơn XDLBSXĐLBS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ tủ điều khiển trên cột đơnXTĐK | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Bulong + đai ốc + Vòng Đệm M50x14BL | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp LV/ABC (2x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)LV/ABC (2x95)-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 1.918 | mét |
| 2 | Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 4.378 | mét |
| 3 | Khoá néo cáp ABC (4x95)KN-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 123 | Bộ |
| 4 | Khoá đỡ cáp ABC (4x95)KT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 87 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa an toànLR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1TN-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Mối nối tiếp địaMNTĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp GM-1GM-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 192 | Cái |
| 9 | Bulon móc 16x250BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-0,7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 188 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 127 | Cái |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 13 | Đai thép không rĩ 20x4ĐT - 1,8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Khoá đai thép A-20A 20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 361 | Cái |
| 15 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-95 | Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) | 144 | Cái |
| 16 | Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su)TĐC-0,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhômAl/Cu-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cápBĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 58 | Cái |
| 19 | Biển cấm trèoBC-HA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột)LT8,5mA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột)LT8,5mC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-1H MT-1H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-2HMT-2H | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-ĐHMT-ĐH | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 6 | Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kVTH-AV 50 | Thi công theo thiết kế | 6.169 | mét |
| 7 | Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kVTH-AV 70 | Thi công theo thiết kế | 7.395 | mét |
| 8 | Thu hồi Cáp AC 50-0,6/1kVTH-AC 50 | Thi công theo thiết kế | 3.888 | mét |
| 9 | Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (8,75kg)TH-X1H | Thi công theo thiết kế | 49 | Bộ |
| 10 | Xà néo hạ áp cột đơn (16,4kg)TH-X2H | Thi công theo thiết kế | 52 | Bộ |
| 11 | Xà Rack hạ áp cột đơn 12kgTH-RACK | Thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứTH-SĐ-A30 | Thi công theo thiết kế | 568 | Qủa |
| 13 | Thu hối cột BTLT8,4m (cắt ngang góc)TH-BTLT | Thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68824581E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93764916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 452.118.138 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 904.236.276 VNĐ. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: Thi công đường dây và TBA - Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,22km; Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,4km - Giá trị: > V= 452.118.138 VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.118.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
904.236.276 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi