Gói thầu: Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318015-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 1 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VVTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 11:09:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 645,883,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV
B PHẦN ĐIỆN
1 Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)ACX - 120/16 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 2.367 mét
2 Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện bán phần XLPE (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)ACX - 185/24 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 4.090 mét
3 Sứ đứng Pinepost 24kV + TySĐ24 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 13 Quả
4 Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kN + phụ kiệnCN-24+PK Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 6 Chuổi
5 Mốc treo chữ UMT-6 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 234 Cái
6 Khóa néo ép dây bọc 120KN-XLPE 120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 12 Cái
7 Khóa néo ép dây bọc 185KN-XLPE 185 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 18 Cái
8 Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-120GN-XLPE-120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 18 Bộ
9 Giáp níu + Yếm cho dây bọc ACX-185GN-XLPE-185 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 30 Bộ
10 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
11 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níuBCS-GN (dây ACX185) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 210 Bộ
12 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níuBCS-GN (dây ACX120) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 120 Bộ
13 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cápBCS-KC (dây ACX185) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 8 Bộ
14 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng kẹp cápBCS-KC (dây ACX120) Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 6 Bộ
15 Ống nối dây dẫnCOAC-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Ống
16 Tiếp địa chờ 24kV (01 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV)TĐC-24 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 Bộ
17 Cụm đấu rẽ dây XLPE 120CĐR-120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 9 Cái
18 Cụm đấu rẽ dây XLPE 185CĐR-185 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 6 Cái
19 Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 70KRN-70 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 15 Cái
20 Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 120KRN-120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 9 Cái
21 Kẹp rẽ nhánh dây XLPE 150KRN-185 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 15 Cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Xà néo góc cột BTLTNG-10T Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
2 Xà đỡ góc cột BTLTĐG-10T Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
3 Chụp đầu cột BTLTCĐC-3 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
4 Chụp đầu cột doi BTLTCĐCĐ-3 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
D PHẦN THU HỒI
1 Thu hồi xà đỡ thẳng (19,78kg)TH-ĐT Thi công theo thiết kế 3 Bộ
2 Chụp đầu cột (80kg)TH-CĐC Thi công theo thiết kế 3 Bộ
3 Thu hồi sứ đứng 24kVTH-SĐ-24 Thi công theo thiết kế 15 Bộ
4 Thu hồi dây dẫn AC5=95TH-AC95 Thi công theo thiết kế 6.105 mét
E TRẠM BIẾN ÁP
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV400kVA - 22/0,4kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 1 Máy
2 Dây chảy cầu chì tự rơiDC-10K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Sợi
3 Dây chảy cầu chì tự rơiDC-15K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Sợi
4 Chống sét van 22kV (kèm đầu cốt)LA-22 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 3 Cái
5 Tủ điện hạ áp trọn bộ 400A - 03 lộ ra (Trọn bộ)TĐ-400A Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 1 Tủ
6 Tủ điện hạ áp trọn bộ 630A - 04 lộ ra (Trọn bộ)TĐ-630A Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 1 Tủ
7 Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon (T-D)CĐC-FCO Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconCĐC-CSV Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Cái
9 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế loại siliconCĐC-MBA(TT) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Cái
10 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế loại siliconCĐC-MBA(HT) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Cái
G PHẦN XÂY DỰNG
1 Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV ( Lấy từ TBA TTHC NTM)SDL-250kVA - 22/0,4kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 1 Máy
2 Dây dẫn trung ápXLPE-12,7/24kV-M35 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 24 mét
3 Cáp lực hạ ápM240 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 50 mét
4 Cáp lực hạ ápM120 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 5 mét
5 Dây đồng bọc M35M35 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 25 mét
6 Ống nhựa luồn cáp HDPE F130/100 luồn cáp tổng hạ ápHDPE F130/100 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 mét
7 Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 luồn cáp xuất tuyến hạ ápHDPE F195/150 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 mét
8 Gông giữ MBA treo trên 1 cộtGGMBA-II Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
9 Thanh lắp chống sét vanTL-CSV Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
10 Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 1 cột BTLTXTĐ-1LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
11 Giá đỡ cáp tổng MBA trên 1 cộtGĐCTMBA-1LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
12 Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,5 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 14 Cái
13 Khoá đai thép A-20A(20) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 14 Cái
14 Ốc siết cáp M35OXC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 4 Cái
15 Đầu cos ép M240M-240 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 20 Cái
16 Đầu cos ép M120M-120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Cái
17 Đầu cos ép M35M-35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 30 Cái
18 Bảng tên trạmBT-01 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Cái
19 Biển cấm trèoBB-01 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Cái
20 Kẹp Quai KQ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
21 Kẹp đấu chim dây M35KĐC-35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Bộ
22 Ghế thao tác trên 1 cột BTLTGTT-1LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
H PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1 Thu hồi Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kVTH-100kVA - 22/0,24kV Thi công theo thiết kế 1 Máy
2 Thu hồi Tủ điện hạ thế 3 phaTH-TĐHT-3P Thi công theo thiết kế 2 Tủ
3 Thu hồi Cáp lực hạ áp 3*150+1*95TH-3*185+1*120 Thi công theo thiết kế 6 mét
4 Thu hồi Cáp lực hạ áp 4*95TH-M4*95 Thi công theo thiết kế 6 mét
I PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ STREAMER
1 Lắp đặt chống sét Streamer cho XT 374 E15 và XT 374 T42 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 90 Bộ
2 LBS 35kV - 630A (Kèm biến áp cấp nguồn+ giá lắp+ tủ điều kiển thiết bị kết nối truyền thông các LBS với hệ thống SCADA (trọn bộ)LBS Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 3 Trọn bộ
3 Modem 3G và thực hiện kết nối ScadaModem3G Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 3 Cái
4 Thu lôi van LA-35kVLA-35kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 18 Cái
5 Nắp chụp đầu cực Chống sét van loại SiliconCĐC-CSV Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 Cái
6 Cầu chì tự rơi 35kVFCO-35 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 6 Cái
7 Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực trên)CĐC-FCO(T) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Cái
8 Nắp chụp đầu cực FCO loại Silicon (cực dưới)CĐC-FCO(D) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 Cái
9 Cáp đồng mềm CVV2,5 - 0,6kVCVV2,5 - 0,6kV Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 30 mét
10 Dây đồng bọc mềm M35 đấu TĐ+TLVM35-TĐ+TLV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 72 mét
11 Cáp đồng bọc trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC M(1x50)mm2XLPE/PVC-M50-35kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 36 mét
12 Cáp nhôm bọc trung áp 35KV- AL/PVC240AL/PVC240 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 63 mét
13 Sứ đứng Pinepost 35kV + Ty + buộc cổ sứ dây bọcSĐ-35 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 9 Cái
14 Đầu cos ép A240ĐCA-240 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 Cái
15 Đầu cos ép đồng M50ĐCM-50 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 Cái
16 Đầu cos ép đồng M35ĐCM-35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 48 Cái
17 Kẹp cáp 3 bu long 240KC240 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 Cái
18 Kẹp răng 24kV dây bọc 240KR240 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 24 Cái
19 Ống nhựa xoắn F32HDPE-40/30 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 30 mét
20 Đai thép + khóa đaiĐTB-KĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 Bộ
21 Tiếp địa thiết bị đóng cắt - LR-12-BSLR-12-BS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
22 Xà sứ đỡ + thu lôi van XDCL+CSV-2,5XDCL+CSV-2,5 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 Bộ
23 Xà sứ đỡ + thu lôi van XDCL+SĐXDCL+SĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 Bộ
24 Xà cầu chì cột đơn XCCXCC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
25 Xà đỡ MBA cột đơn XMBAXMBA Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
26 Xà đỡ LBS cột đơn XDLBSXĐLBS Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
27 Xà đỡ tủ điều khiển trên cột đơnXTĐK Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Bộ
28 Bulong + đai ốc + Vòng Đệm M50x14BL Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 42 Bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K PHẦN ĐIỆN
1 Cáp LV/ABC (2x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)LV/ABC (2x95)-0,6/1kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 1.918 mét
2 Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV (Hao hụt 2%+Độ võng+đấu lèo)LV/ABC (4x95)-0,6/1kV Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 4.378 mét
3 Khoá néo cáp ABC (4x95)KN-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 123 Bộ
4 Khoá đỡ cáp ABC (4x95)KT-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 87 Bộ
5 Tiếp địa an toànLR-4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Bộ
6 Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung TN-1TN-1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 Bộ
7 Mối nối tiếp địaMNTĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 Bộ
8 Giá móc treo cáp GM-1GM-1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 192 Cái
9 Bulon móc 16x250BLM-250 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 11 Cái
10 Đai thép không rĩ 20x4ĐT-0,7 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 188 Cái
11 Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,0 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 127 Cái
12 Đai thép không rĩ 20x4ĐT-1,4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 32 Cái
13 Đai thép không rĩ 20x4ĐT - 1,8 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 Cái
14 Khoá đai thép A-20A 20 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 361 Cái
15 Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)KR-95 Thi công theo thiết kế ( A cấp vật tư) 144 Cái
16 Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC (loại chốt vặn bọc su)TĐC-0,4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 40 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhômAl/Cu-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 40 Cái
18 Nắp bịt đầu cápBĐC-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 58 Cái
19 Biển cấm trèoBC-HA Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 22 Cái
L PHẦN XÂY DỰNG
1 Trụ BTLT PC.I-8,5-160-3,0 (kể cả sơn STT cột)LT8,5mA Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Cột
2 Trụ BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (kể cả sơn STT cột)LT8,5mC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 21 Cột
3 Móng cột MT-1H MT-1H Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 Móng
4 Móng cột MT-2HMT-2H Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 Móng
5 Móng cột MT-ĐHMT-ĐH Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 Móng
6 Thu hồi Cáp AV 50-0,6/1kVTH-AV 50 Thi công theo thiết kế 6.169 mét
7 Thu hồi Cáp AV 70-0,6/1kVTH-AV 70 Thi công theo thiết kế 7.395 mét
8 Thu hồi Cáp AC 50-0,6/1kVTH-AC 50 Thi công theo thiết kế 3.888 mét
9 Xà đỡ thẵng hạ áp cột đơn (8,75kg)TH-X1H Thi công theo thiết kế 49 Bộ
10 Xà néo hạ áp cột đơn (16,4kg)TH-X2H Thi công theo thiết kế 52 Bộ
11 Xà Rack hạ áp cột đơn 12kgTH-RACK Thi công theo thiết kế 24 Bộ
12 Sứ đứng hạ thế A30 + Ty sứTH-SĐ-A30 Thi công theo thiết kế 568 Qủa
13 Thu hối cột BTLT8,4m (cắt ngang góc)TH-BTLT Thi công theo thiết kế 1 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.68824581E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93764916E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 452.118.138 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 904.236.276 VNĐ. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: Thi công đường dây và TBA - Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây ≥ 22kV với quy mô > 1,22km; Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây ≥ 0,4kV với quy mô > 3,4km - Giá trị: > V= 452.118.138 VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.118.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 904.236.276 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->