Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 11:10:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ | 14 | Bộ | - Bộ vi xử lý Intel® Pentium® Processor ≥ G5400 (4M Cache, 3.70 GHz) + Bo mạch chủ Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard. (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) + Bộ nhớ 4GB DDR4 bus 2666 + Ổ cứng 1TB Sata 3 (7200RPM) + Ổ cứng SSD 120GB Sata 3 - Màn hình ≥ 21.5" LED (Độ phân giải trong khoản: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: ≥ 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Thùng máy và nguồn mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Tích hợp tính năng bảo mật Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Bảo hành 24 tháng | ||
| 2 | Máy in 2 mặt tự động | 12 | Cái | (In 2 mặt tự động với khả năng kết nối có dây và không dây) - Công nghệ in: Electrophotographic Laser Printer - Độ phân giải: Up to 1200 x 1200 - Khay giấy vào ≥ 250 tờ - Khe nạp giấy thủ công: 1 tờ - Hỗ trợ định lượng giấy ≥ 60 đến 230g/m2 (Sử Dụng Khe Nạp Giấy Thủ Công) - Khay giấy ra ≥ 150 tờ - Kích thước giấy : A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal - Tốc độ in nhanh (A4) ≥ 34 trang / phút - Tốc độ bộ xử lý ≥ 600MHz - Bộ nhớ ≥ 64MB - Công suất in: khuyến nghị 2000 trang/tháng – công suất in tối đa: 15000 trang/tháng. - Màn hình hiển thị: 16 characters x 1 line - Giao tiếp (Connectivity / Networking): Hi-Speed 2.0, 10Base-T/100Base-TX, IEEE 802.11b/g/n(Infrastructure Mode), IEEE 802.11g/n (Wi-Fi Direct). - Thời Gian In Ra Trang Đầu Tiên (Từ chế độ Sẵn Sàng): dưới 8.5s - Mô phỏng: PCL6 - Giải Pháp Di Động: AirPrint, Mopria (Print),Google Cloud Print,Brother iPrint&Scan - Khả Năng Tương Thích Hệ Điều Hành: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x. - Sử dụng hộp mực in theo máy: 2600 trang (theo chuẩn ISO-IEC19752) Bảo hành: 24 tháng (Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương) | ||
| 3 | Máy Photocopy | 5 | Cái | Bao gồm:Máy, Mực, ARDF (có sẵn), chân máy - Loại máy: máy trắng đen - Tính năng chính: Copy, Print, Scan - Thời gian khởi động ≤ 19 giây - Bản in đầu tiên ≤ 6,5 giây - Tốc độ in liên tục ≤ 27 trang/phút - Bộ nhớ chuẩn ≥ 512MB - Dung lượng khay ARDF ≥ 50 tờ - Trọng lượng [thân máy ] ≤ 39kg - Kích thước W x D x H ≤ 587 x 581 x 639 mm - Nguồn điện 220 - 240 V 50/60Hz - Sao chụp liên tục Lên đến 999 bản - Độ phân giải ≥ 600 dpi - Tỷ lệ phóng thu 25% đến 400% , tăng giảm 1% - Ngôn ngữ in Chuẩn : GDI - Độ phân giải ≥ 600 x 600 dpi - Kết nối mạng Chuẩn : Ethemet (1000/100/10BASE), USB 2.0 TypeB x1 - Ứng dụng hỗ trợ in từ thiết bị di động Apple AirPrint, Mopria - Hệ điều hành Windows® được hỗ trợ Windows® Server 2003/2008/2012/2016, Windows® 7/8/8.1/10 - Tốc độ quét Trắng đen ≤ 18 bản/phút Màu ≤ 6 bản/phút - Độ phân giải Tối đa : 600 dpi - Phương thức nén ảnh để gửi MH/MR/MMR, JPEG - Định dạng tập tin gửi Single Page TIFF, Multi Page TIFF, Single Page JPEG, Single Page PDF, Multi Page PDF - Quét vào Email, Folder, USB - Khổ giấy hỗ trợ A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6 - Dung lượng giấy đầu vào Chuẩn : 1 khay x 500 tờ, khay tay ≥ 100 tờ - Định lượng giấy 52 - 216g/m 2 - Loại giấy Thin Paper, Plain Paper 1, Plain Paper 2, Recycled, Color Paper, Special Paper, Middle Thick Paper, Prepunched Paper, Letterhead, Bond Paper, Cardstock, Thick Paper 1, Thick Paper 2, Label Paper, OHP, Envelope - Mức tiêu thụ điện Tối đa : Ít hơn 1,550W, Chế độ vận hành : 94W, Chế độ nghỉ : 0.97W - Chỉ số T EC ít hơn 1.3 kWh Có xác nhận thông số kỹ thuật và hổ trợ bảo hành từ hãng sản xuất | ||
| 4 | Laptop | 6 | Cái | Processor - AMD Ryzen 3 3250U Processor (2 x 2.60 GHz), Max Boost Clock up to 3.50 GHz + Processor Numbers + AMD Ryzen 3 3250U + Model Inspiron 15 3505 (Black) + Cache L2 , 1MB + Cache L3 , 4MB + RAM 2 x 4GB DDR4/ 3200MHz (2 slots) + Intel Turbo Memory + HDD 256GB SSD PCIe (M.2 2230) – combo M.2 2230/ 2280 + Optical Drive + BIOS 1.0.0 + Display ≥ 15.6” inch diagonal Full HD (≥ 1920 x 1080) 60Hz, Wide Viewing Angle, Anti glare + Graphics + AMD Radeon Graphics + Audio Realtek High Definition Audio (Speaker : 2 x 2W) + Modem + Bluetooth Bluetooth 4.2 + Camera HD Web Camera with microphones + LAN 10/100 Mbps + Features + ≥ 15.6” Full HD WVA Display ; Webcam HD ; Narrow Borders ; HDMI Ports ; + Card Reader SD card reader (support SD/SDHC/SDXC) + Security + Asset Tag ; Admin Password ; System Password ; Password Change ; Absolute ; Firmware TPM ; PPI Bypass for Clear Command ; UEFI Firmware Capsule Updates ; Windows SMM Security Mitigations Table (WSMT) ; Secure Boot ; Kensington Lock + User Interface + Numeric keypad, full size standard keyboard, spill resistant chiclet keyboard ; Touchpad four finger gestures + Media Playback Panel + Multimedia Keys: Mute, Vol +/ , Play/Pause + Quick Launch Panel + Battery Type 3 Cell Int (42Wh) + AC Adaptor 45W + Weight ≤ 1.832 kg + Dimension + ≤ 1.99 x 36.396 x 24.9 cm (H x W x D) + OS Windows 10 Home Single Language 64 bit + I/O ports + 1 x USB 2.0 Type A ; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type A ; 1 x HDMI ; 1 x RJ45 ; 1 x Headphone/Microphone combo jack ; 1 x SATA3 + Warranty 1 year + Technology + AMD RYZEN 3 + Driver Download + Wireless 802.11 ac | ||
| 5 | Máy lạnh 1.5 HP | 5 | Bộ | ( Bao gồm vật tư lắp đặt hoàn thành ) Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:2 sao (Hiệu suất năng lượng 3.50) - Tính năng + Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Phát ion lọc không khí, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Hoạt động siêu êm + Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G + Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful + Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay + Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm + Loại Gas: R-32 + Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 m + Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 15 m + Nơi lắp ráp: Malaysia hoặc tương đương. + Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.500 BTU + Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm + Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) + Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) + Công suất tiêu thụ trung bình: ≤ 0.96 kW/h - Thông tin chung + Thông tin cục lạnh: ≤ Dài 80 cm - Cao 29 cm - Dày 20 cm - Nặng 8 kg + Thông tin cục nóng: ≤ Dài 87 cm - Cao 53.5 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 28 kg + Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: ≤ 35/49 dB + Năm ra mắt ≥ 2018 - Thông tin lắp đặt + Dòng điện vào: Dàn lạnh + Kích thước ống đồng: 6/12 | ||
| 6 | Máy lạnh 2.0 HP | 2 | Bộ | ( Bao gồm vật tư lắp đặt hoàn thành ) - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:2 sao (Hiệu suất năng lượng 3.30) - Công suất thiết kế: 2 ngưa hay 18.000 BTU - Làm lạnh hiệu quả: phòng có diện tích từ 18m2 đến 30m2 - Công nghệ điều khiển máy nén: tiêu chuẩn - Môi chất làm lạnh: gas R32 - Công nghệ lọc không khí: Nanoe, diệt nấm mốc và kháng khuẩn - Dàn nóng chống ăn mòn cao bằng công nghệ sơn phủ Blue Fin - Tính năng + Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Phát ion lọc không khí, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Hoạt động siêu êm + Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful + Chế độ gió:Điều khiển lên xuống, trái phải tự động - 'Thông số điện + Điện áp (V) 220 + Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 7.8 + Điện vào (W) 1620 + Khử ẩm L/giờ 1.5 + Pt/ giờ 3.2 - Lưu thông khí + Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút 11.5 (405) + Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút 31.3 (1,100) - Độ ồn + Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 42/26/18 + Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) 47 - Kích thước + Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) + 302 x 1102 x 244 + Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) + 619 x 824 x 299 + Khối lượng tịnh + Khối trong nhà (kg) / (lb) 12 + Khối ngoài trời (kg) / (lb) 35 - Đường kính ống dẫn + Ống lỏng (mm) Ø 6.35 + Ống lỏng (inch) 1/4 + Ống ga (mm) Ø 12.7 + Ống ga (inch) 3/8 - Nguồn cấp điện - Khối trong nhà - Chiều dài ống tối đa 30m - Chênh lệch độ cao tối đa 20m - Ga nạp bổ sung* 10g/m Sản xuất năm 2020 | ||
| 7 | Bàn làm việc 1 thùng | 19 | Cái | Kích thước : 1.2 x 0.6 x 0.80m Qui cách : Bàn 1 thùng ; 1 bên có 1 cánh mở , 1 bên 1 học kéo, ngăn kéo bàn phím ngây giữa Vật liệu : Khung đố gỗ tự nhiên . Mặt gỗ Venner sồi 18ly . Sơn PU toàn bộ | ||
| 8 | Ghế đai | 46 | Cái | Kích thước: 400mmx400mmx1050mm Mặt ghế Veneer xoan đào dày 18mm. Chân trước ( 35mm x 35mm ), chân sau (35mmx50mm x 1050mm) (±5%). Vật liệu : Khung đố gỗ tự nhiên . Mặt gỗ Venner xoan đào dầy 18ly. Sơn phủ PU | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Bao gồm: 01 bàn dài + 02 cục ghế đôn + 2 ghế dựa + 1 ghế băng Vật liệu: Gỗ Tràm bông vàng Quy cách: Salon được làm bằng gỗ Tràm bông vàng. Mặt bàn dày. Mặt ghế khung viền dầy . Kính mặt bàn 5mm mài lá hẹ Có Tay triện 12 . Sơn PU hoàn chỉnh Kích thước: + 1 Ghế dài: 1,16m x 0,54m x 0.40m ± 1.07 (±5%) + 2 ghế đôn : 0,40m x 0,40m x 0,40m (±5%) + 1 Bàn dài : 0,18m x 0,56m x 0,48m(±5%) + 2 Ghế dựa: 0,53m x 0,70m x 0.40m ± 1110(m) (±5%) | ||
| 10 | Bàn họp hội trường | 1 | Cái | Kiểu Dáng - Bàn họp Veneer mặt chữ nhật - Chân bàn ghép hộp, có các gờ nổi trang trí bao quanh, yếm giữa. Kích Thước: W2410 x D1200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | ||
| 11 | Ghế đai | 6 | Cái | Kiểu Dáng - Ghế họp cao cấp khung gỗ - Chân gỗ hình mũi én, tựa có đường may hình song song. - Ghế họp chân gỗ đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật hoặc PVC - Sản phẩm ghế phòng họp kết hợp bới bàn họp, bàn tiếp khách thích hợp sử dụng trong các phòng họp, phòng tiếp khách mang tính chất chính trị... Kích Thước: W620 x D680 x H1030 mm Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | ||
| 12 | Bàn tiếp dân(±5%) | 1 | Cái | 'Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật ốp trang trí ở dưới mặt bàn. - Bàn mặt ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp Kích Thước: W3000 x D1200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | ||
| 13 | Ghế họp | 10 | Cái | Kiểu Dáng - Ghế họp cao cấp khung gỗ - Ghế thiết kế tựa có may các hình chữ nhật đan xen. - Ghế họp chân gỗ 2 tầng đệm bọc công nghiệp, đệm bọc da thật hoặc PVC Kích Thước: W620 x D800 x H1040 mm Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Phiếu bảo hành | ||
| 14 | Tủ lạnh 364 lít | 1 | Cái | Dung tích tổng ≥ 397 lít Dung tích sử dụng ≥ 364 lít Số cánh cửa:2 cánh Dung tích ngăn đá ≥ 96 lít Dung tích ngăn lạnh ≥ 268 lít Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ~ 0.98 kW/ngày Công nghệ làm lạnh: Hệ thống làm lạnh kép Hybrid Cooling Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Plasmacluster Ion, Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+ Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn giữ tươi linh hoạt Tiện ích: Chuông báo cửa mở, Mặt gương sang trọng, dễ vệ sinh Kiểu tủ: Ngăn đá trên Chất liệu cửa tủ lạnh: Mặt gương mờ Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực Nơi sản xuất: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 15 | Tủ lạnh 165 lít | 4 | Cái | Dung tích tổng ≥ 165 lít Dung tích sử dụng ≥ 150 lít Dung tích ngăn đá ≥ 35 lít Dung tích ngăn lạnh ≥ 115 lít Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+ Tiện ích: Làm đá nhanh Kiểu tủ: Ngăn đá trên Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực Nơi sản xuất: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 16 | Bộ bàn ghế inox 304 ((±5%) | 10 | Bộ | Tên sản phẩm: Bộ bàn ghế inox 304 Mã sản phẩm: BG01A Kích thước: Bàn tròn đường kính 1m2 - cao 0.75m, ghế inox tròn đường kính 290 mm - cao 0.48m Chi tiết: bàn sử dụng ống phi 32x0.8mm, mặt bàn dày 0.8mm - Ghế chân sử dụng ống phi 25x1mm, mặt ghế dày 1mm Vật Liệu: Làm bàn ghế inox: inox 304 Công dụng: Sử dụng cho trong nhà hàng, quán ăn, căn tin, phòng ăn gia đình, nhà ăn công nghiệp, dịch vụ cho thuê Bảo hành: Bảo hành 36 tháng | ||
| 17 | Chi Phí vận chuyễn lắp đặt tại Công An huyện Kiên Hải | 1 | TB | Vận chuyễn lắp đặt tại Công An huyện Kiên Hải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9728E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8556E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.799.280.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống Quản lý An toàn Thông tin theo tiêu chuần ISO/IEC 27001:2013, để bảo đảm toàn thông tin dữ liệu liên quan trong việc bảo hành bảo trì thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi