Gói thầu: Thi công Đường + cầu tổ 5 + 6 + 9, khu phố 3, phường 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công Đường + cầu tổ 5 + 6 + 9, khu phố 3, phường 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:57:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,045,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8693 | 100m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 3.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,256 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 3.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,628 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L = 3,0m, đkính gốc ≥8cm, đkính ngọn ≥3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.920,96 | m |
| 5 | Thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,51 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,541 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9765 | 100m³ |
| 8 | Cung cấp đất dính (bao gồm vật tư và nhân công vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659,57 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5251 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,35 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4512 | 100m² |
| 12 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,01 | 10m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L = 4,1m theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L = 3,7m theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m³ |
| 5 | Đóng cừ tràm L = 4,0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m³ |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8147 | 100m³ |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu (bốc từ xe nhà cung cấp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu (bốc lên vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,581 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6805 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m³ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,211 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5428 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,679 | m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m³ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m |
| 24 | Bít nhựa Ø 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Đóng cừ tràm L = 4.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | 100m |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVCØ49x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 7m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| C | CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1146 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7398 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7398 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,12 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,77 | kg |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá mi, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3852 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m² |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 18 | Cung cấp ống thép mạ kẽm Ø76x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | kg |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2947 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8982 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9263 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9498 | 100m² |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 30 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2189 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m³ |
| 32 | Phá dỡ nền xi măng có cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m² |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép ống Ø60x2,6mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,92 | kg |
| 35 | Cung cấp thép ống Ø48x2,5mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,29 | kg |
| 36 | Cung cấp thép ống Ø42x2,3mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,03 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng đan bê tông; có hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi