Gói thầu: Thi công Đường + cầu tổ 5 + 6 + 9, khu phố 3, phường 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341498-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công Đường + cầu tổ 5 + 6 + 9, khu phố 3, phường 10
Số hiệu KHLCNT 20210327144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:57:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,045,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8693 100m³
2 Đóng cừ tràm L = 3.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,256 100m
3 Đóng cừ tràm L = 3.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,628 100m
4 Cung cấp cừ tràm L = 3,0m, đkính gốc ≥8cm, đkính ngọn ≥3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.920,96 m
5 Thép buộc D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,51 kg
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,541 100m³
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9765 100m³
8 Cung cấp đất dính (bao gồm vật tư và nhân công vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.659,57 m3
9 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5251 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,35
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4512 100m²
12 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,01 10m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24
15 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L = 4,1m theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
16 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L = 3,7m theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm hình tam giác theo thiết kế (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 mối nối
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63
5 Đóng cừ tràm L = 4,0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
9 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 100m³
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8147 100m³
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu (bốc từ xe nhà cung cấp xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cấu kiện
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu (bốc lên vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,581 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6805 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 100m³
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,211
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5428 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,679
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 100m³
23 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø220x8.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3004 100m
24 Bít nhựa Ø 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Đóng cừ tràm L = 4.0m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 100m
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVCØ49x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 7m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
C CẦU BÊ TÔNG
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
2 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1146 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7398 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7398 tấn
8 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,12 kg
9 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,77 kg
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá mi, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3852 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m²
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 100m²
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
18 Cung cấp ống thép mạ kẽm Ø76x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 kg
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2947 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8982 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9263 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9498 100m²
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m³
30 Đóng cừ tràm L = 4,7m, đkính gốc ≥ 8cm, đkính ngọn ≥ 3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2189 100m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51
32 Phá dỡ nền xi măng có cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49
33 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 tấn
34 Cung cấp thép ống Ø60x2,6mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,92 kg
35 Cung cấp thép ống Ø48x2,5mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,29 kg
36 Cung cấp thép ống Ø42x2,3mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,03 kg
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu bằng đan bê tông; có hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->