Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336900-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội (được bố trí vốn tại Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 17:38:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,898,078,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục di chuyển hệ thống viễn thông VNPT
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,16 m3
2 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110x5mm nong một đầu . Số ống tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 100 m ống
3 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 bộ
4 Rải băng báo hiệu cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 km
5 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,85 m3
6 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,15 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1601 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1601 100m3
9 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bể
10 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 nắp đan
12 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bể
16 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bể
18 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
20 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 cột
21 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cột
22 Tháo dỡ, thu hồi ống F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 100m
23 Tháo dỡ, thu hồi khung bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bể
24 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 1km
25 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 1km
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1km
27 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 1km
28 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,027 1km
29 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 1km
30 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1km
31 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 1km
32 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, cáp 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 km cáp
33 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 km cáp
34 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 km cáp
35 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km cáp
36 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 km cáp
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,29 km cáp
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 km cáp
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 km cáp
40 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 km cáp
41 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cột
42 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 cột
43 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
44 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
45 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộmăngxông
46 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
47 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ cáp
48 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ cáp
49 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp cáp
50 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp cáp
51 Lắp đặt tủ quỳ trên cột đơn, loại tủ 100 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
52 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
53 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ MX
54 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ MX
55 Hàn nối splitter Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ ODF
56 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ ODF
57 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 cái/ bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->