Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công khối 03, 04 (khối các phòng ban, chuyên môn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348782-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công khối 03, 04 (khối các phòng ban, chuyên môn)
Số hiệu KHLCNT 20210345563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:13:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,832,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 774,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 3 (KHỐI CÁC PHÒNG BAN CHUYÊN MÔN)
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6504 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8913 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9011 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,527 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,8618 m3
6 Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,194 m3
7 Xây tường bồn hoa, bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3509 m3
8 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7972 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.461,411 m2
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.329,0895 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562,79 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.967,4761 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,64 m2
14 Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.530,1161 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,177 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,004 m2
17 Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.099,181 m2
18 Lát gạch granite 600x600mm màu vân kem bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.042,531 m2
19 Lát gạch granite 600x600mm màu vân kem nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,274 m2
20 Lát gạch granite bóng kính 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,069 m2
21 Lát gạch granite nhám 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,438 m2
22 Lát gạch granite nhân tạo 800x800mm màu vân kem, bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,308 m2
23 Lát đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m2
24 Lát đá granite khò nhám dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2739 m2
25 Lát gạch granite chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,108 m2
26 Lát nền ram dốc bằng đá tự nhiên 100x100mm màu xám đen dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,092 m2
27 Lát gạch gốm 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7828 m2
28 Ốp tường gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,6134 m2
29 Cột sảnh sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7048 m2
30 Cột sơn gai màu vàng sa mạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,51 m2
31 Ốp đá granite màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,117 m2
32 CCLD bệ lavabo khung sắt ốp đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,452 m2
33 CCLD Vách ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
34 Quét chống thấm Sika latex WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 m2
35 Len tường gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1233 m2
36 Len tường gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8982 m2
37 Len tường gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,592 m2
38 Lát đá granite bậc cầu thang D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 m2
39 Lát đá granite bậc cầu thang cạnh đứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
40 Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m2
41 Láng vữa chống thấm dốc 2% về phía lỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
42 Láng nền sàn mái tạo gốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7828 m2
43 Quét 3 lớp chống thấm Sika latex cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,04 m2
44 CCLD trần thạch cao khung chìm trang trí chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,2216 m2
45 CCLD trần thạch cao khung chìm phẳng chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,854 m2
46 CCLD trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,724 m2
47 CCLD trần thạch cao khung chìm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,485 m2
48 Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8872 100m2
49 D1-CCLD cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
50 D2-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
51 D2a-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
52 D3-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
53 D3a-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
54 D4-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,75 m2
55 D5-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
56 Dct-CCLD cửa đi khung thép, bọc lớp chống cháy giả nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
57 D6-CCLD cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
58 Dw-CCLD cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
59 Sw-CCLD cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
60 S1-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,85 m2
61 S2-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
62 S3-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
63 Vk1-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m2
64 Vk2-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
65 Vk3-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,842 m2
66 Vk4-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
67 CCLD lam nhôm trang trí màu xám nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
68 CCLD cửa sổ thông gió thép đan lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m2
69 CCLD bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 CCLD tay nắm cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 CCLD tay nắm tròn cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
72 CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
73 CCLD lan can cầu thang bằng kình dày 12mm, thang đứng inox, tay vịn inox D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m2
74 CCLD lan can kính inox cho hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2332 100m3
2 Đào đất giằng móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5579 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3381 100m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5954 m3
5 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,8843 m3
6 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9525 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6907 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4325 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2869 tấn
12 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,739 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8228 100m2
14 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8848 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5882 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5876 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8065 tấn
18 Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2825 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2183 tấn
22 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7492 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4354 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8075 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6373 100m2
27 Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,958 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1976 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6613 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0354 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4259 100m2
32 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,7045 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0697 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4445 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3639 tấn
36 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3383 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 tấn
38 Rải lớp nilon lót sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0602 100m2
39 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5858 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4654 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1267 tấn
D PHẦN ĐIỆN
E TỦ ĐIỆN
1 Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (450x600x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Vỏ tủ điện âm tường 16 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vỏ tủ điện âm tường 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Vỏ tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Vỏ tủ điện âm tường 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Thanh cái tủ điện 125A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
7 Cầu chì 3 pha 125A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đồng hồ Volt + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đồng hồ Amper + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biến dòng MCT 175/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đồng hồ 3 pha gián tiếp 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 MCB 1P 10A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 MCB 1P 16A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 MCB 1P 20A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 1P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 MCB 2P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 MCB 1P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 MCB 2P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 MCB 3P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 MCB 3P 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 MCCB 3P 125A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
2 Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
3 Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Ống luồn điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
13 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
14 Ống luồn điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Đèn máng led batten 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
17 Đèn máng led phản quang âm trần 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
18 Đèn downlight 18W D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
19 Đèn ốp trần D300 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
20 Đèn áp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Công tắc đơn mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Công tắc đơn mặt 2 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
24 Công tắc đơn mặt 3 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Công tắc cầu thang mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Dimmer quạt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
27 Ổ cắm đôi 16A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
28 Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
29 Ty sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
30 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Hộp nối điện thông tin IDF-10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Ổ cắm điện thoại + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Cáp điện thoại 1 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Tổng đài điện thoại 1in/4out Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Switch mạng 16 port 10/100 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Ổ cắm mạng + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
9 Cáp mạng CAT6-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
10 Cáp quang 4 sợi 50/125Um AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Hộp phối quang ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ chuyển đổi converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Hộp box tivi + bộ chia 1in/2out Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Hộp box tivi + bộ chia 1in/4out Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Ổ cắm tivi + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
20 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước 4Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kết nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Van chân ( Luppe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van 1 Chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ống PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Ống PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Ống PRR DN25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Ống PRR DN20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Ống PRR DN15 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Co PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Nối PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Co PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Tê giảm PRR DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nối PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê giảm PRR DN20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Ty treo giá đỡ cho ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
25 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phểu thoát sàn 100X100 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Ống uPVC DN60 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Ống uPVC D90 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Ống uPVC D114 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Ống uPVC D140 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Nối uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Co uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ty treo giá đỡ cho ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bộ
15 Phụ kiện lắp đặt (phần thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn nước Inox 3000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lavabo tròn đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Chậu rửa lớn + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Chậu rửa nhỏ + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Phụ kiện lắp đặt (phần thiết bị vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
K KHỐI 4 (KHỐI CÁC PHÒNG BAN CHUYÊN MÔN)
L PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9518 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,584 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0061 m3
4 Xây hộp gen ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1032 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,8056 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,24 m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.972,6839 m2
8 Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2484 m3
9 Xây thành bồn hoa, thành bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7285 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,3092 m2
11 Trát thành bồn hoa, thành bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6479 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,314 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,9076 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,2847 m2
15 Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4232 m2
16 Bả bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,5814 m2
17 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,5312 m2
18 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.483,2588 m2
19 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.483,2588 m2
20 Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,1895 m2
21 Sơn nước cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,1895 m2
22 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5358 m3
23 Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,895 m2
24 Lát đối bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0346 m2
25 CCLD Lan can kính tay vịn inox D80, thanh trụ đứng inox D40 và D20, thanh kẹp kính bằng inox 30x65x5mm, cố định bằng bu lông chụp 2 mặt 12ly - kính trắng dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,93 m2
26 Lát bậc cấp bằng đá granite khò nhám dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2363 m2
27 Lát bậc cấp bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7859 m2
28 Lát nền ram dốc bằng đá cubic 100x100mm xám đen dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,52 m2
29 Láng vữa ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
30 Kẻ jont chống trượt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
31 Lát sàn bằng đá granite 300x300mm nhám dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m2
32 Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 800x800mm màu vân kem, bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,4 m2
33 Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,787 m2
34 Lát sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 m2
35 Lát sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,5 m2
36 Lát chân cửa bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2545 m2
37 Lát sàn bằng gạch gốm 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,82 m2
38 Lát bể cảnh bằng gạch men 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
39 Ốp bể cảnh bằng gạch men 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,878 m2
40 Ốp chân tường bằng đá granite màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4213 m2
41 Cột sơn giả đá marble màu vàng vân ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9902 m2
42 Cột sơn gai màu vàng sa mạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,06 m2
43 Ốp chân tường bằng đá granite cao 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m2
44 Len chân tường bằng gạch granite nhân tạo 100x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3422 m2
45 Len chân tường bằng gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7581 m2
46 Len chân tường bằng gạch granite nhám 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7029 m2
47 Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,4869 m2
48 CCLD Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m2
49 CCLD Vách ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
50 CCLD Bộ tay vịn cho người khuyết tật trong WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 CCLD Trần thạch cao khung chìm trang trí chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,09 m2
52 CCLD Trần thạch cao khung chìm phẳng chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,17 m2
53 CCLD Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,621 m2
54 CCLD Trần thạch cao khung nổi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,44 m2
55 Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5385 100m2
56 Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3 m2
57 Quét chống thấm WC bằng sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2179 m2
58 Láng vữa tạo dốc sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,6925 m2
59 Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,496 m2
60 Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng Sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,1885 m2
61 Quét chống thấm sàn mái lợp ngói bằng Sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,5435 m2
62 CCLD Lam nhôm trang trí màu xám nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
63 CCLD Cửa sổ thông gió thép đan lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m2
64 D1-CCLD cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
65 D1a-CCLD cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
66 D2-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
67 D2a-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
68 D3-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
69 D3a-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
70 D4-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 m2
71 D5-CCLD cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m2
72 Dct-CCLD cửa đi khung thép, bọc lớp chống cháy giả nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
73 D6-CCLD cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
74 Dw-CCLD cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
75 Sw-CCLD cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
76 S1-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m2
77 S2-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
78 S3-CCLD cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
79 S4-CCLD cửa sổ nhôm kính khung kính cố định, Kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
80 Vk1-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m2
81 Vk2-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
82 Vk3-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,842 m2
83 Vk4-CCLD vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
84 CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 CCLD tay nắm cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 CCLD tay nắm tròn cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
87 CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
88 Trụ trang trí đặt tại tam cấp 264x264x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
M PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1204 100m3
2 Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1394 100m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5954 m3
5 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng băng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,8843 m3
6 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9525 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6907 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7462 tấn
11 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,739 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8228 100m2
13 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8848 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5882 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5876 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8452 tấn
17 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2825 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cầu thang thường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2183 tấn
21 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7492 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4354 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8529 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6373 100m2
26 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,958 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1021 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,313 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6106 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4259 100m2
31 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,7045 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0597 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4376 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5993 tấn
35 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3383 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 tấn
37 Rải lớp nilon lót sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0602 100m2
38 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5858 m3
39 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4654 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1267 tấn
N PHẦN ĐIỆN
O TỦ ĐIỆN
1 Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (450x600x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Vỏ tủ điện âm tường 16 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vỏ tủ điện âm tường 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Vỏ tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Vỏ tủ điện âm tường 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Thanh cái tủ điện 125A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
7 Cầu chì 3 pha 125A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đồng hồ Volt + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đồng hồ Amper + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biến dòng MCT 175/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đồng hồ 3 pha gián tiếp 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 MCB 1P 10A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 MCB 1P 16A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 MCB 1P 20A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 1P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 MCB 2P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 MCB 1P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 MCB 2P 50A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 MCB 3P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 MCB 3P 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 MCCB 3P 125A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
P CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
2 Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
3 Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Ống luồn điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
13 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
14 Ống luồn điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Đèn máng led batten 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
17 Đèn máng led phản quang âm trần 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
18 Đèn downlight 18W D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
19 Đèn ốp trần D300 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
20 Đèn áp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Công tắc đơn mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Công tắc đơn mặt 2 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
24 Công tắc đơn mặt 3 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Công tắc cầu thang mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Dimmer quạt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
27 Ổ cắm đôi 16A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
28 Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
29 Ty sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
30 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Q PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Hộp nối điện thông tin IDF-10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Ổ cắm điện thoại + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Cáp điện thoại 1 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Tổng đài điện thoại 1in/4out Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Switch mạng 16 port 10/100 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Ổ cắm mạng + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
9 Cáp mạng CAT6-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
10 Cáp quang 4 sợi 50/125Um AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Hộp phối quang ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ chuyển đổi converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Hộp box tivi + bộ chia 1in/2out Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Hộp box tivi + bộ chia 1in/4out Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Ổ cắm tivi + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
20 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước 4Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kết nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Van chân ( Luppe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van 1 Chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ống PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Ống PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Ống PRR DN25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Ống PRR DN20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Ống PRR DN15 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Co PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Nối PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Co PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Tê giảm PRR DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nối PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê giảm PRR DN20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Ty treo giá đỡ cho ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
25 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phểu thoát sàn 100X100 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Ống uPVC DN60 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Ống uPVC D90 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Ống uPVC D114 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Ống uPVC D140 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Nối uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Co uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ty treo giá đỡ cho ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bộ
15 Phụ kiện lắp đặt (phần thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
T PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn nước Inox 3000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lavabo tròn đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Phụ kiện lắp đặt (phần thiết bị vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9374E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.166E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 18.000.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư. (Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->