Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng Trường THPT Lý Tự Trọng theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng Trường THPT Lý Tự Trọng theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:28:00 đến ngày 2021-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,977,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,735 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,258 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 37,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả KT theo chương V | 1,453 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,841 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 8,226 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 113,204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,136 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 27,748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,728 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,238 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,586 | 100m3 |
| 18 | Mua đất và vận chuyển từ mỏ về để đắp | Mô tả KT theo chương V | 0,339 | 10m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 34,556 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,579 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,134 | m2 |
| 24 | Lát gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,33 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 57,579 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,795 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,911 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 26,085 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,16 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,531 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,428 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,025 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 59,325 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 11,34 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 13,632 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 122,373 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,852 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,897 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,268 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngang | Mô tả KT theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,95 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,416 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,15 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 89,259 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 121,478 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,238 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,838 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,838 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,547 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 26,222 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x400x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,536 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,536 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45ly) | Mô tả KT theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 60 | Ke nhựa chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.914 | cái |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 369 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam, giằng lan can ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 463,741 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 75,897 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 236,269 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 598,658 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 933,442 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 242,283 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 517,595 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 598,162 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 429,584 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 286,24 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 515,4 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 600x120 | Mô tả KT theo chương V | 43,148 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 973,707 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm bằng BestSeal AC400 (định mức 1kg/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 136,058 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm bằng Sika Latex R114 (định mức 1,8 lít/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 136,058 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 87,038 | m2 |
| 78 | Lát đá Granit màu đỏ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,92 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.223,619 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.768,369 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 555,014 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.323,383 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.223,619 | m2 |
| 84 | Gia công hệ khung bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | tấn |
| 85 | Lắp khung sàn thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | tấn |
| 86 | Thi công mặt sàn gỗ ván thô, ván dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 28,392 | m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 31,304 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng sàn gỗ Pac-kê kích thước 18x50x150 | Mô tả KT theo chương V | 31,304 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 130,302 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm , thanh đứng 25x50x1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 15,555 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 15,555 | m2 |
| 92 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x80 | Mô tả KT theo chương V | 18,3 | m |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,856 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm III, đánh véc ni màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp 30x30x1.8, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,343 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 40x80x1.8, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 17,676 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Mô tả KT theo chương V | 24,019 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 140,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 140,6 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, thanh nhôm dày 1,6mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 88,455 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ, thanh nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 91,2 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, thanh nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 49,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ, thanh nhôm dày 1,6mm, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 16,62 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,397 | 100m2 |
| 106 | Quả cầu chắn rác Inox D76 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 111 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m3 |
| 112 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m3 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 117 | Thép bản chân bật | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 118 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Bình bọt khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Bình bọt khí MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 25KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe, 10KA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 6KA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 4,5KA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 4,5KA | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, 4,5KA | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 4.5KA | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường 8 Modul | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang lắp nổi 2 bóng Led 220v-2x36w dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 65 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 85 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.185 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3.320 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 345 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.920 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn cáp, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 153 | Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y-C143 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 154 | Hộp đấu trung gian 4 ngã âm sàn | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Quạt hút khí độc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20w | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 158 | Đèn led dây | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 159 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần 600x600 loại 3 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 162 | Dây dẫn nối đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,55mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 270 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Rọ hút máy bơm D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê chếch 135 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chếch 135 độ D76x42 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê chếch 135 độ D76x76 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê vuông D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PCV, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Van khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Van khóa D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van khóa D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 197 | Van điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Máy bơm nước Q2m3/h, H=30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| B | BỂ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,587 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,595 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,389 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,475 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,972 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,315 | m2 |
| 17 | Trát tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,806 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 16,059 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 36,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 187,2 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,477 | m3 |
| 5 | Phá kết cấu nhà bằng máy đào gắn hàm kẹp | Mô tả KT theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 124,2 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 VÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả KT theo chương V | 1,352 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 2,881 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 9,453 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 43,139 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,952 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,634 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 20,839 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 12,844 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 27,774 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 2,197 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,115 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão, a=500 | Mô tả KT theo chương V | 1.548 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 37,124 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 659,802 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,745 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,561 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,16 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,487 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão, a=500 | Mô tả KT theo chương V | 420 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,559 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU/H | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bàn phòng hội trường | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm vật lý | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm thực hành giáo viên phòng vật lý | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm tin học | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm thực hành học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm sinh hóa | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Bàn thí nghiệm thực hành giáo viên phòng thí nghiệm sinh hóa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn giáo viên | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Ghế giáo viên | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ghế học sinh | Mô tả KT theo chương V | 216 | cái |
| 11 | Giá để chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Bảng chống lóa | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Hệ thống phông màn khẩu hiệu hội trường | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0466624E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.093324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục phá dỡ, lắp đặt thiết bị bàn ghế, điều hòa. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.466.624.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.884.424.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.653.272.900 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi