Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng Trường THPT Lý Tự Trọng theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333011-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học bộ môn 03 tầng Trường THPT Lý Tự Trọng theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210332865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:28:00 đến ngày 2021-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,977,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Đào phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 0,95 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 1,735 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 19,258 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 37,656 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả KT theo chương V 1,453 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,217 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 3,841 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 8,226 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 113,204 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,34 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,136 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 27,748 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,285 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,728 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,369 100m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 6,238 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,586 100m3
18 Mua đất và vận chuyển từ mỏ về để đắp Mô tả KT theo chương V 0,339 10m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 0,95 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 0,95 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 34,556 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,579 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,134 m2
24 Lát gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,33 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 57,579 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,741 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,795 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,737 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 5,911 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 26,085 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 7,16 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,531 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 5,428 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 8,025 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 59,325 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 11,34 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 13,632 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 122,373 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,473 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,852 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,897 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,268 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam ngang Mô tả KT theo chương V 0,291 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,95 m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 84 cái
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,791 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,06 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,416 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,15 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 89,259 m3
51 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 121,478 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,238 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,838 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 3,838 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,547 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 26,222 m3
57 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x400x1.8 Mô tả KT theo chương V 1,536 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,536 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45ly) Mô tả KT theo chương V 4,585 100m2
60 Ke nhựa chống bão Mô tả KT theo chương V 1.914 cái
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 369 m2
62 Trát trụ, cột, lam, giằng lan can ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 463,741 m2
63 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 75,897 m2
64 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 236,269 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 598,658 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 933,442 m2
67 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 242,283 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 517,595 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 598,162 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 429,584 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 286,24 m
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 515,4 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 600x120 Mô tả KT theo chương V 43,148 m2
74 Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 973,707 m2
75 Quét chống thấm bằng BestSeal AC400 (định mức 1kg/1m2) Mô tả KT theo chương V 136,058 m2
76 Quét chống thấm bằng Sika Latex R114 (định mức 1,8 lít/1m2) Mô tả KT theo chương V 136,058 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 87,038 m2
78 Lát đá Granit màu đỏ cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,92 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 1.223,619 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.768,369 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 555,014 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.323,383 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.223,619 m2
84 Gia công hệ khung bằng thép hộp Mô tả KT theo chương V 0,433 tấn
85 Lắp khung sàn thép hộp Mô tả KT theo chương V 0,433 tấn
86 Thi công mặt sàn gỗ ván thô, ván dày 2cm Mô tả KT theo chương V 28,392 m2
87 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 31,304 m2
88 Sản xuất lắp dựng sàn gỗ Pac-kê kích thước 18x50x150 Mô tả KT theo chương V 31,304 m2
89 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 130,302 m2
90 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm , thanh đứng 25x50x1.4mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 15,555 m2
91 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả KT theo chương V 15,555 m2
92 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 80x80 Mô tả KT theo chương V 18,3 m
93 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 5,856 m2
94 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm III, đánh véc ni màu cánh gián Mô tả KT theo chương V 1 cái
95 Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp 30x30x1.8, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 6,343 m2
96 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp 40x80x1.8, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 17,676 m2
97 Lắp dựng lan can sắt hành lang Mô tả KT theo chương V 24,019 m2
98 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 140,6 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 140,6 m2
100 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, thanh nhôm dày 1,6mm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 88,455 m2
101 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ, thanh nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 91,2 m2
102 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt, thanh nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 49,4 m2
103 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V 3,8 m2
104 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ, thanh nhôm dày 1,6mm, kính trắng dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 16,62 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 10,397 100m2
106 Quả cầu chắn rác Inox D76 Mô tả KT theo chương V 14 cái
107 Phễu thu nước bằng nhựa Mô tả KT theo chương V 14 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 1,65 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
110 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 160 cái
111 Đào đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,52 m3
112 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 5,52 m3
113 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 48 m
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 45 m
117 Thép bản chân bật Mô tả KT theo chương V 18 m
118 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả KT theo chương V 1 hộp
119 Bình bọt khí CO2 Mô tả KT theo chương V 9 cái
120 Bình bọt khí MFZ4 Mô tả KT theo chương V 18 cái
121 Bảng tiêu lệnh Mô tả KT theo chương V 9 cái
122 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 9 cái
123 Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 Mô tả KT theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 25KA Mô tả KT theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe, 10KA Mô tả KT theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 6KA Mô tả KT theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 4,5KA Mô tả KT theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 4,5KA Mô tả KT theo chương V 9 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, 4,5KA Mô tả KT theo chương V 27 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 4.5KA Mô tả KT theo chương V 9 cái
131 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường 8 Modul Mô tả KT theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt đèn Huỳnh Quang lắp nổi 2 bóng Led 220v-2x36w dài 1,2m Mô tả KT theo chương V 65 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 56 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 85 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 66 cái
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 22 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 11 cái
138 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
141 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 140 m
144 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
145 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
146 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.185 m
147 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 3.320 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 345 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 1.920 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 150 m
151 Lắp đặt ống nhựa vuông luồn cáp, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 140 m
152 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả KT theo chương V 10 hộp
153 Lắp đặt cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y-C143 Mô tả KT theo chương V 75 m
154 Hộp đấu trung gian 4 ngã âm sàn Mô tả KT theo chương V 34 cái
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 15 cái
156 Quạt hút khí độc Mô tả KT theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20w Mô tả KT theo chương V 18 bộ
158 Đèn led dây Mô tả KT theo chương V 75 m
159 Lắp đặt đèn tán quang âm trần 600x600 loại 3 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
160 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả KT theo chương V 3 bộ
161 Băng đồng tiếp đất 25x3 Mô tả KT theo chương V 10 m
162 Dây dẫn nối đất, loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 10 m
163 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,55mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
164 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,8mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
165 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
166 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 160 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 600 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 270 m
169 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Mô tả KT theo chương V 300 m
170 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Mô tả KT theo chương V 80 m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1,1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
174 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 35 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 50 cái
177 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
178 Lắp đặt tê nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
180 Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
182 Rọ hút máy bơm D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
185 Lắp đặt tê chếch 135 độ D42 Mô tả KT theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt tê chếch 135 độ D76x42 Mô tả KT theo chương V 20 cái
187 Lắp đặt tê chếch 135 độ D76x76 Mô tả KT theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt cút chếch 135 độ D42 Mô tả KT theo chương V 20 cái
189 Lắp đặt cút chếch 135 độ D76 Mô tả KT theo chương V 14 cái
190 Lắp đặt tê vuông D42 Mô tả KT theo chương V 8 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PCV, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
192 Lắp đặt cút chếch 135 độ D90 Mô tả KT theo chương V 4 cái
193 Van khóa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
194 Van khóa D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
195 Van khóa D20 Mô tả KT theo chương V 6 cái
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox Mô tả KT theo chương V 40 bộ
197 Van điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
199 Máy bơm nước Q2m3/h, H=30m Mô tả KT theo chương V 1 bộ
B BỂ TRUNG HÒA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,103 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (sử dụng đào thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 1,141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,693 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,042 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,077 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,587 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,595 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,389 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,039 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,475 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 cấu kiện
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,972 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,315 m2
17 Trát tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,806 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,744 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 16,059 m2
C PHÁ DỠ NHÀ 01 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 36,32 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 187,2 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả KT theo chương V 2,909 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,477 m3
5 Phá kết cấu nhà bằng máy đào gắn hàm kẹp Mô tả KT theo chương V 1,242 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 124,2 m3
D NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 VÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả KT theo chương V 1,352 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 2,881 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả KT theo chương V 9,453 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 43,139 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 26,952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 8,634 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,404 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 20,839 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 12,844 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 27,774 m3
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,022 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V 2,197 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 7,115 100m2
14 Ke chống bão, a=500 Mô tả KT theo chương V 1.548 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 37,124 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả KT theo chương V 0,639 100m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 659,802 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,745 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,024 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,307 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 4,561 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,16 m3
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,242 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V 0,487 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,605 100m2
26 Ke chống bão, a=500 Mô tả KT theo chương V 420 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 10,559 m2
E THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18.000 BTU/H Mô tả KT theo chương V 4 bộ
2 Bàn phòng hội trường Mô tả KT theo chương V 27 cái
3 Bàn thí nghiệm thực hành học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm vật lý Mô tả KT theo chương V 20 cái
4 Bàn thí nghiệm thực hành giáo viên phòng vật lý Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm tin học Mô tả KT theo chương V 48 cái
6 Bàn thí nghiệm thực hành học sinh 2 chỗ phòng thí nghiệm sinh hóa Mô tả KT theo chương V 40 cái
7 Bàn thí nghiệm thực hành giáo viên phòng thí nghiệm sinh hóa Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Bàn giáo viên Mô tả KT theo chương V 5 cái
9 Ghế giáo viên Mô tả KT theo chương V 5 cái
10 Ghế học sinh Mô tả KT theo chương V 216 cái
11 Giá để chậu rửa Mô tả KT theo chương V 37 cái
12 Bảng chống lóa Mô tả KT theo chương V 5 cái
13 Hệ thống phông màn khẩu hiệu hội trường Mô tả KT theo chương V 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0466624E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.093324E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối 2 tầng trở lên, có hạng mục phá dỡ, lắp đặt thiết bị bàn ghế, điều hòa. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.466.624.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.884.424.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.653.272.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->