Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:26:00 đến ngày 2021-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,371,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng nứt mai rùa, lún vệt bánh xe | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm, vận chuyển đổ thải. Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và hoàn trả lớp đá dăm đen dày trung binh 7cm | Chương V E-HSMT | 11.408,94 | m2 |
| C | Xử lý sình lún | |||
| 1 | Cắt BTN dày 7cm, đào bỏ kết cấu sình lún dày 42cm, vận chuyển đổ thải. Thi công CPDD loại II dày 18cm, CPDD loại I dày 17cm, Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2 và hoàn trả lớp đá dăm đen dày trung binh 7cm | nt | 150,44 | m2 |
| D | Thảm BTN tăng cường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm lớp BTNC 12.5 dày 5cm (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 35.466,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm kết hợp bù vênh lớp BTNC 12.5 dày 6,51cm (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 4.320,16 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm kết hợp bù vênh lớp BTNC 12.5 dày 6,76cm (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 226,62 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm kết hợp bù vênh lớp BTNC 12.5 dày 6,2cm (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 1.494,18 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm kết hợp bù vênh lớp BTNC 12.5 dày 6,17cm (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 936,87 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm BTNC 12.5 dày TB 2.5cm vuốt nối đầu đoạn (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 721,29 | m2 |
| 7 | Cào bóc BTN dày tb 2.5cm đầu cầu | nt | 187,9 | m2 |
| 8 | BTXM M200 đá 1x2 vuốt lề | nt | 14,16 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 và thảm BTNC 12.5 dày TB 2.5cm vuốt nối đường ngang (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 121 | m2 |
| E | Sửa chữa hư hỏng thành trong rãnh | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | nt | 8,84 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | nt | 1,2 | m3 |
| 3 | Đập bỏ BTXM rãnh dọc (vận chuyển đổ thải) | nt | 10,04 | m3 |
| F | Sửa chữa hư hỏng thành ngoài rãnh | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | nt | 12,88 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | nt | 2,94 | m3 |
| 3 | Đập bỏ BTXM rãnh dọc (vận chuyển đổ thải) | nt | 15,82 | m3 |
| G | Sửa chữa hư hỏng rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | nt | 35,04 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | nt | 5,89 | m3 |
| 3 | Đập bỏ BTXM rãnh dọc (vận chuyển đổ thải) | nt | 40,92 | m3 |
| H | Bổ sung rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | nt | 15 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | nt | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào đá (vận chuyển đổ thải) | nt | 17,52 | m3 |
| I | Tấm đan | |||
| 1 | Tháo dỡ, sản xuất và lắp đặt tâm đan đúc sẵn KT(60x30x14)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 39 | tấm |
| J | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 312,63 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 425,41 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | nt | 124,2 | m2 |
| K | Biển báo: | |||
| 1 | Tháo dỡ thay thế biển báo A90, màng phản quang loại III | nt | 3 | biển |
| 2 | Tháo dỡ thay thế biển báo HCN(135x70)cm, màng phản quang loại III | nt | 2 | biển |
| L | Trụ biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ biển báo | nt | 2 | trụ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các trụ biển báo D90, chiều dài L=2,9m, dày 2mm | nt | 4 | trụ |
| 3 | Sơn cột biển báo sơn trắng, đỏ 2 lớp | nt | 0,57 | m2 |
| M | Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | nt | 669 | cái |
| N | Tiêu phản quang dẫn hướng | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên KT (30x50)cm dày 2mm, có dán màng phản quang, trụ D76mm dày 2mm, L=2.7m với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ. | nt | 118 | Bộ |
| O | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Nâng hộ lan mềm trụ vuông KT(12x10)cm: tháo dỡ lắp đặt hộ lan mềm trụ vuông 1 tầng KT(12x10)cm + Nối trụ hộ lan (cột hộ lan vuông mạ kẽm nhúng nóng 120x100mm, L=300mm dày 5mm mua mới) bằng thép tấm KT(200x120x5)mm, mỗi vị trí nối 2 tấm, đường hàn 5mm + Hộp đệm vuông 120x100mm, L=360mm tận dụng + Bu lông liên kết mua mới + Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn phủ 02 lớp. | nt | 111 | m |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt thay thế tấm tôn sóng L=2.32m (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 30 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt thay thế tấm tôn sóng L=3.32m (mạ kẽm nhúng nóng) | nt | 5 | tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ vuông KT(12x10)cm 2m/khoang (Tấm sóng giữa dài 2,32m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng + Cột hộ lan vuông 120x100mm L1500 dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng + Hộp đệm vuông 120x100mm, L=360mm mạ kẽm nhúng nóng + Bu lông liên kết + Thi công móng cột) | nt | 16 | m |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | nt | 8 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thay thế trụ vuông KT(12x10)cm (Cột hộ lan vuông 120x100mm L1500 dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng + Hộp đệm vuông 120x100mm, L=360mm mạ kẽm nhúng nóng + Bu lông liên kết +Thi công móng cột) | nt | 1 | trụ |
| P | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3058E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi từ tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,760 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 9,939 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 21,520 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi