Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 08:52:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,764,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,419 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 23,229 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 428,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,656 | tấn |
| 6 | Ma tít nhựa đường chèn khe (tham khảo giá matit trong đơn giá 102 của NB trang 798) | Chi tiết theo chương V | 1.211,875 | m3 |
| 7 | Gô chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chi tiết theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,819 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,3 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 10,277 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 8,355 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,256 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 23,867 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; | Chi tiết theo chương V | 3.667,627 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 10,277 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 10,277 | 100m3 |
| 18 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 10,277 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Mua cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 7 | cột |
| 21 | Mua biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 7 | biển |
| 22 | Đào móng cột, rộng | Chi tiết theo chương V | 0,709 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,709 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,554 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,46 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 28 | Lắp cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 184 | cái |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 99,36 | m2 |
| 30 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 6,624 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 6,624 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 10,446 | 100m3 |
| 34 | Đắp bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,424 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,539 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,539 | 100m3/1km |
| 37 | Đào san đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,539 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: CỐNG HỘP C3, Km0+32.30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 44,906 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 9,089 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,149 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chi tiết theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,018 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,042 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,806 | tấn |
| 20 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,009 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,019 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ, hèm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 3: CỐNG HỘP C10, Km0+162.30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 48,908 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 9,089 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,966 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,149 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chi tiết theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,018 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,042 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,806 | tấn |
| 20 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,009 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,019 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 4: CỐNG HỘP C21, Km0+442.70 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 21,332 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 9,089 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,966 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,149 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chi tiết theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,018 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,042 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,806 | tấn |
| 20 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,009 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,019 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 5: CỐNG HỘP TC4, Km0+520.50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 41,701 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 9,089 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,966 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 2,149 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chi tiết theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 14,28 | m2 |
| 17 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,018 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,042 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,806 | tấn |
| 20 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,075 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,009 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,019 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 6: CỐNG HỘP C32, Km0+632.00 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 47,224 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải , đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 12,161 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 1,946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,362 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 4,16 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,53 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 26,46 | m2 |
| 18 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,035 | m3 |
| 19 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,728 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,28 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 5,92 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,88 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 7: Đoạn kênh xây cơi bên trái đầu tuyến; L=9.20 m | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,643 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,214 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 11,04 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 8: TƯỜNG KÈ TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 11,838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 9,733 | 100m3 |
| 3 | Đào nạo vét kênh, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 10,716 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 5,932 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đắp kè | Chi tiết theo chương V | 1.200,164 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 15,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 15,44 | 100m3/1km |
| 8 | San bãi đổ thải , đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 15,44 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 205,8 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 41,16 | 100m |
| 11 | Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 41,16 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 41,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 27,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,66 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,404 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 154,35 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 111,096 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 205,8 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 33,35 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D100 | Chi tiết theo chương V | 0,483 | 100m |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,437 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,031 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 85,11 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 255,34 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 51,66 | m3 |
| 27 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,213 | m3 |
| 28 | Cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,123 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 30 | Lắp cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 49 | cái |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 26,46 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 34 | Mua đất cấp phối đắp | Chi tiết theo chương V | 6,289 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1,53 | 100m |
| 36 | Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,306 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,251 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,711 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 17,055 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 9: CỐNG HỘP D4 TUYẾN 2, Km0+326.40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 23,306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3/1km |
| 6 | San bãi đổ thải , đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 14,507 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 2,321 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,73 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,44 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chi tiết theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m2 |
| 16 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,052 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 9,982 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,732 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,74 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 10: CỐNG HỘP C25 TUYẾN 2; KM 0+421.4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đắp cống | Chi tiết theo chương V | 35,963 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,421 | 100m3/1km |
| 6 | San bãi đổ thải , đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 14,507 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 2,321 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 5,73 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,44 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m2 |
| 16 | Vữa trám XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 0,052 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 9,982 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,732 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 7,74 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 4,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi