Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364993-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ MAI SƠN HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210357512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 08:52:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,764,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 4,419 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 23,229 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 428,756 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 2,57 100m2
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 0,656 tấn
6 Ma tít nhựa đường chèn khe (tham khảo giá matit trong đơn giá 102 của NB trang 798) Chi tiết theo chương V 1.211,875 m3
7 Gô chèn khe Chi tiết theo chương V 0,22 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chi tiết theo chương V 16,8 m2
9 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 4,819 100m3
10 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,3 100m3
11 Đào nền đường, đất cấp I Chi tiết theo chương V 10,277 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 8,355 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 1,256 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 23,867 100m3
15 Mua đất đắp nền;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; Chi tiết theo chương V 3.667,627 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 10,277 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 10,277 100m3
18 San bãi đổ thải, đất cấp I Chi tiết theo chương V 10,277 100m3
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết theo chương V 7 cái
20 Mua cột biển báo Chi tiết theo chương V 7 cột
21 Mua biển báo tam giác Chi tiết theo chương V 7 biển
22 Đào móng cột, rộng Chi tiết theo chương V 0,709 m3
23 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 0,709 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,063 100m2
25 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 4,554 m3
26 Cốt thép cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,46 tấn
27 Ván khuôn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,607 100m2
28 Lắp cọc tiêu Chi tiết theo chương V 184 cái
29 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 99,36 m2
30 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Chi tiết theo chương V 6,624 m3
31 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chi tiết theo chương V 6,624 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,883 100m2
33 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V 10,446 100m3
34 Đắp bờ kênh mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 2,424 100m3
35 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,539 100m3
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,539 100m3/1km
37 Đào san đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,539 100m3
C HẠNG MỤC 2: CỐNG HỘP C3, Km0+32.30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,544 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,355 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 44,906 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,544 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,544 100m3
6 San bãi đổ thải, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,544 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 9,089 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,454 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,16 m3
10 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,047 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,149 m3
12 Cốt thép cống hộp, đường kính Chi tiết theo chương V 0,126 tấn
13 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,335 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chi tiết theo chương V 0,476 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 7 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 12,24 m2
17 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,018 m3
18 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,042 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,806 tấn
20 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,075 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,009 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,019 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,84 m2
24 Trát trụ, hèm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
D HẠNG MỤC 3: CỐNG HỘP C10, Km0+162.30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,596 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,386 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 48,908 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,596 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,596 100m3
6 San bãi đổ thải, đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,596 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 9,089 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,454 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,966 m3
10 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,047 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,149 m3
12 Cốt thép cống hộp, đường kính Chi tiết theo chương V 0,126 tấn
13 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,335 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chi tiết theo chương V 0,476 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 7 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 12,24 m2
17 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,018 m3
18 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,042 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,806 tấn
20 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,075 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,009 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,019 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,84 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
E HẠNG MỤC 4: CỐNG HỘP C21, Km0+442.70
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,335 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,168 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 21,332 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,335 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,335 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,335 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 9,089 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,454 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,966 m3
10 Ván khuôn móng cống Chi tiết theo chương V 0,047 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,149 m3
12 Cốt thép cống hộp, đường kính Chi tiết theo chương V 0,126 tấn
13 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,335 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chi tiết theo chương V 0,476 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 7 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 12,24 m2
17 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,018 m3
18 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,042 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,806 tấn
20 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,075 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,009 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,019 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,84 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
F HẠNG MỤC 5: CỐNG HỘP TC4, Km0+520.50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,549 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,329 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 41,701 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,549 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,549 100m3
6 Đào san đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,549 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 9,089 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,454 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,966 m3
10 Ván khuôn móng cống Chi tiết theo chương V 0,047 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,149 m3
12 Cốt thép cống hộp, đường kính Chi tiết theo chương V 0,126 tấn
13 Cốt thép cống hộp, đường kính Chi tiết theo chương V 0,335 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chi tiết theo chương V 0,476 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 7 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 14,28 m2
17 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,018 m3
18 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,042 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,806 tấn
20 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,075 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,009 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,019 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,84 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
G HẠNG MỤC 6: CỐNG HỘP C32, Km0+632.00
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,648 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,373 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 47,224 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,648 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,648 100m3
6 San bãi đổ thải , đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,648 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 12,161 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 1,946 m3
9 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,362 m3
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 2,94 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,056 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 4,16 m3
13 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,141 tấn
14 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,53 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,698 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 8 cấu kiện
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 26,46 m2
18 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,035 m3
19 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,07 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,728 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,28 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 5,92 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,88 tấn
H HẠNG MỤC 7: Đoạn kênh xây cơi bên trái đầu tuyến; L=9.20 m
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 3,643 m3
2 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,214 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,074 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,065 tấn
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 11,04 m2
I HẠNG MỤC 8: TƯỜNG KÈ TUYẾN 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 11,838 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 9,733 100m3
3 Đào nạo vét kênh, máy đào 0,8m3, đất cấp I Chi tiết theo chương V 10,716 100m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 5,932 100m3
5 Mua đất cấp phối đắp kè Chi tiết theo chương V 1.200,164 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 15,44 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 15,44 100m3/1km
8 San bãi đổ thải , đất cấp I Chi tiết theo chương V 15,44 100m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 205,8 100m
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết theo chương V 41,16 100m
11 Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 Chi tiết theo chương V 41,16 m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 41,16 m3
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 27,44 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,372 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 1,66 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 0,404 tấn
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 154,35 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 111,096 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 205,8 m3
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 33,35 m2
21 Lắp đặt ống nhựa D100 Chi tiết theo chương V 0,483 100m
22 Giấy dầu tẩm nhựa Chi tiết theo chương V 2,437 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 0,031 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 85,11 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 255,34 m3
26 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Chi tiết theo chương V 51,66 m3
27 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,213 m3
28 Cốt thép cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,123 tấn
29 Ván khuôn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,162 100m2
30 Lắp cọc tiêu Chi tiết theo chương V 49 cái
31 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 26,46 m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,302 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,051 100m3
34 Mua đất cấp phối đắp Chi tiết theo chương V 6,289 m3
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 1,53 100m
36 Đệm đá đầu cọc bằng đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,306 m3
37 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,251 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,029 100m2
39 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,27 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,018 100m2
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 2,711 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 17,055 m2
J HẠNG MỤC 9: CỐNG HỘP D4 TUYẾN 2, Km0+326.40
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,249 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,189 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 23,306 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,249 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,249 100m3/1km
6 San bãi đổ thải , đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,249 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 14,507 100m
8 Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc Chi tiết theo chương V 2,321 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,362 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,014 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 5,73 m3
12 Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,44 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Chi tiết theo chương V 0,664 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 5 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 15,4 m2
16 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,044 m3
17 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,052 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 9,982 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 6,732 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 7,74 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
K HẠNG MỤC 10: CỐNG HỘP C25 TUYẾN 2; KM 0+421.4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,421 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,284 100m3
3 Mua đất cấp phối đắp cống Chi tiết theo chương V 35,963 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,421 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V 0,421 100m3/1km
6 San bãi đổ thải , đất cấp I Chi tiết theo chương V 0,421 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 14,507 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết theo chương V 2,321 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,362 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,014 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 5,73 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V 0,44 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 0,664 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chi tiết theo chương V 5 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 15,4 m2
16 Vữa trám XM M100 Chi tiết theo chương V 0,044 m3
17 Đổ bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo chương V 0,052 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 9,982 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 6,732 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 7,74 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 4,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615407E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123081E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->