Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp + thiết bị + thuê mướn mặt bằng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm: xây lắp + thiết bị + thuê mướn mặt bằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:36:00 đến ngày 2021-03-20 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,450,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng trạm bơm | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 2,122 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 2,122 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Mô tả Chương V | 2,88 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Mô tả Chương V | 52 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 31,2 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cm | Mô tả Chương V | 92 | m |
| 7 | Thép neo Þ10 | Mô tả Chương V | 99,954 | Kg |
| 8 | Thép buộc Þ4 | Mô tả Chương V | 20,114 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Mô tả Chương V | 126,42 | M² |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu | Mô tả Chương V | 102,412 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 11,943 | 100M3 |
| 12 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 12,968 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Mô tả Chương V | 5,919 | 100m³ |
| 14 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 161,096 | 100M |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 35,76 | 100M |
| 16 | Bơm nước hố móng công trình | Mô tả Chương V | 5,148 | Ca |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Mô tả Chương V | 22,212 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 30,634 | M3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 48,423 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 7,398 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,012 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,034 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,349 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 99,242 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,024 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 10,415 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 3,344 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,119 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 1,018 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 11,868 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,46 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 1,953 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 8,212 | 100M2 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 4,712 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Mô tả Chương V | 0,317 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao | Mô tả Chương V | 0,481 | 100M2 |
| 37 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 39,276 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,218 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả Chương V | 0,142 | 100M2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả Chương V | 80 | Rọ |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Mô tả Chương V | 1,89 | 100M2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 0,864 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,058 | 100M2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,344 | M3 |
| 45 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Mô tả Chương V | 20 | M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,023 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,142 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 0,089 | 100M2 |
| 50 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 51 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Mô tả Chương V | 0,039 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,183 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,183 | Tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả Chương V | 0,091 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ vì kèo | Mô tả Chương V | 0,091 | Tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,257 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,257 | Tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Mô tả Chương V | 1,026 | 100M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả Chương V | 6 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Mô tả Chương V | 3,84 | M2 |
| 61 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 0,53 | Tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình | Mô tả Chương V | 1,269 | Tấn |
| 63 | Bu lông M12 cầu thang | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 64 | Bu lông M6 lan can công tác | Mô tả Chương V | 136 | Bộ |
| 65 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 66 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Mô tả Chương V | 64 | Bộ |
| 67 | Bạc đạn | Mô tả Chương V | 24 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 1,317 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 1,092 | 100M |
| 70 | Thép Þ8 (lan can) | Mô tả Chương V | 3,792 | Kg |
| 71 | Thép hình (lưới chắn rác) | Mô tả Chương V | 238,3 | Kg |
| 72 | Thép Þ12 (lưới chắn rác) | Mô tả Chương V | 44,328 | Kg |
| 73 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Mô tả Chương V | 20,8 | M2 |
| 74 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 55,29 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 3,04 | M2 |
| 76 | Dây kẽm gai | Mô tả Chương V | 117,1 | M |
| 77 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 2,75 | M3 |
| 78 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 2,051 | Tấn |
| 79 | Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3 | Mô tả Chương V | 0,124 | Tấn |
| 80 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 3,452 | Tấn |
| 81 | Sản xuất thép hình | Mô tả Chương V | 1,169 | Tấn |
| 82 | Sản xuất thép tròn CT3 | Mô tả Chương V | 0,004 | Tấn |
| 83 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả Chương V | 38,08 | M |
| 84 | Bu lông Þ8 | Mô tả Chương V | 186 | Cái |
| 85 | Lắp đặt khe cửa | Mô tả Chương V | 2,175 | Tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 131,585 | M2 |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2500; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p Thông số Q=2300÷2500m³/h; H=3÷4,5m; Dx=450mm |
Mô tả Chương V | 4 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37kW Khởi động 1 cấp 2 bơm – hoạt động độc lập Công suất: 37kW/3P/380VAC/50Hz Chức năng bảo vệ quá dòng, thứ tự pha, mất pha | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện 3x70+1x35 mm2 từ trạm biến áp đến tủ điều khiển máy bơm. | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 4 | Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơ | Mô tả Chương V | 120 | Mét |
| 5 | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn hiệu LGM mới 100%. - Tải trọng : 5000 kg - Chiều cao nâng : H= 6 mét - Tốc độ nâng hạ: 7.2 mét/phút - Công suất động cơ nâng: 7.5 Kw - Tốc độ chạy ngang: 20 mét/phút - Công suất động cơ ngang: 0.75 Kw - Thắng đĩa điện từ DC - Nguồn 380V/50Hz - Cáp tải: Ø16 mm x 2 sợi .Hệ số an toàn > 5lần. | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay Với các thông số : Visme = D60mm L = 6000mm | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Chi phí vận chuyền về đến công trình | Mô tả Chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Chi phí lắp đặt toàn bộ thiết bị | Mô tả Chương V | 4 | Trạm |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng và thiết bị đường điện trung áp 03 pha và trạm biến áp | |||
| 1 | Móng M14bb | Mô tả Chương V | 1 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 14m (dựng thủ công) | Mô tả Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Bộ Đà 24K | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đà FCO,LA trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà MBA trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m | Mô tả Chương V | 1 | thùng |
| 14 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ dây hạ áp 250KVA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 16 | MBA & Thiết bị trạm 250KVA | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Thu hồi Bộ Đà 24K | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Bộ Đà 24Đ | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Bộ giá chùm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m | Mô tả Chương V | 1 | thùng |
| 21 | Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi