Gói thầu: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349225-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu
Số hiệu KHLCNT 20210348991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:22:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,006,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Axit HCl 0,2 Lít Việt Nam, Nồng độ 32%
2 Bàn cạo hà 2 Cái Việt Nam, lưỡi sắc cạnh, không gỉ
3 Bàn chải sắt 5 Cái Việt nam, chất lượng tốt
4 Bản lề cối 4 Bộ Ф16 Thép T45
5 Bản lề 28 Bộ inox 304 Ф8
6 Bản lề 6 Bộ thép lá Φ6
7 Bản lề 2 Bộ thép lá Ф2
8 Băng dính cách điện 58 Cuộn Nano 20Y hoặc tương đương
9 Băng cao su non 55 Cuộn Tombo 9082 hoặc tương đương
10 Bát đánh gỉ sắt 80 Cái D100 sợi mạ kẽm hình chén úp
11 Bát đánh gỉ vải 63 Cái D100 A60 100x16
12 Bép cắt Plasma cầm tay 2 Cái 9-825 TD
13 Bép cắt Plasma CNC 2 Cái mã 220990 100A
14 Bép cắt số 3 30 Cái loại bép nhật có ốc
15 Bột oxit kẽm 0,3 Kg 90% ZnO, Việt Nam
16 Bột rà 6 Hộp thô
17 Bột rà 6 Hộp tinh
18 Bu lông xả E 8 Cái đồng vàng
19 Bu lông inox M10x35 30 Bộ TCVN 1916-1995
20 Bu lông inox M12x50 12 Bộ TCVN 1916-1995
21 Bu lông inox M14x50 10 Bộ TCVN 1916-1995
22 Bu lông inox M14x60 6 Bộ TCVN 1916-1995
23 Bu lông inox M16x60 6 Bộ TCVN 1916-1995
24 Bu lông inox M8x30 10 Bộ TCVN 1916-1995
25 Bu lông M10x120 16 Bộ TCVN 1916-1995
26 Bu lông M10x15 16 Bộ TCVN 1916-1995
27 Bu lông M10x30 80 Bộ TCVN 1916-1995
28 Bu lông M10x40 80 Bộ TCVN 1916-1995
29 Bu lông M10x50 364 Bộ TCVN 1916-1995
30 Bu lông M12x250 30 Bộ TCVN 1916-1995
31 Bu lông M12x40 80 Bộ TCVN 1916-1995
32 Bu lông M12x50 56 Bộ TCVN 1916-1995
33 Bu lông M12x70 40 Bộ TCVN 1916-1995
34 Bu lông M14x50 98 Bộ TCVN 1916-1995
35 Bu lông M14x60 8 Bộ TCVN 1916-1995
36 Bu lông M18x120 24 Bộ TCVN 1916-1995
37 Bu lông M18x60 8 Bộ TCVN 1916-1995
38 Bu lông M18x80 24 Bộ TCVN 1916-1995
39 Bu lông M5x30 30 Bộ TCVN 1916-1995
40 Bu lông M6x30 370 Bộ TCVN 1916-1995
41 Bu lông M8x100 16 Bộ TCVN 1916-1995
42 Bu lông M8x30 132 Bộ TCVN 1916-1995
43 Bu lông M8x50 50 Bộ TCVN 1916-1995
44 Bu lông M8x70 50 Bộ TCVN 1916-1995
45 Bu lông tuốc tô 6 Bộ mạ kẽm
46 Bu lông vòng kẹp 100 Bộ Kẹp chắc chắn, mạ kẽm
47 Búa gõ gỉ 2 Cái Đầu thép cán gỗ
48 Bu lông M4x20 20 Bộ TCVN 1916-1995
49 Bút sơn 2 Cái Thiên Long PAM-01 hoặc tương đương
50 Bút xóa 6 Cái Thiên Long CP-02 hoặc tương đương
51 Cao su tấm 1,8 m2 chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ2
52 Cao su tấm 5,8 m2 chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3
53 Cao su tấm 9,06 m2 chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5
54 Cao su sợi 9,9 m đúc, chịu nhiệt tốt Ф10
55 Cao su 3,6 m2 xốp δ30
56 Cao su 2 m2 xốp δ5
57 Cáp 60 m thép bọc nhựa Ф14
58 Cáp 40 m thép lõi mềm Ф5
59 Cát vàng 20 m3 Không lẫn tạp chất, kích thước hạt 1.5-3 mm
60 Chổi đót 5 Kg Không bị gãy, mềm
61 Chổi lăn sơn 22 Cái 20 cm, thân nhựa
62 Chổi quét sơn 73 Cái 5 cm, thân nhựa cứng
63 Chốt chẻ 100 Cái thép mạ kẽm
64 Cốc lọc 1 Cái đồng vàng Ф110
65 Cồn công nghiệp 2 Lít Nồng độ 96%
66 Cửa nhôm đúc 4 Cái cửa 3 lớp Ф250
67 Củi đun 1,5 m3 khô, cháy tốt
68 Cút ren 8 Cái thép thẳng Ф21, 1 đầu ren
69 Cút ren 6 Cái thép thẳng Ф27, 1 đầu ren
70 Cút ren 4 Cái thép thẳng Ф48, 1 đầu ren
71 Cút ren 14 Cái thép thẳng Ф75, 1 đầu ren
72 Cút ren 2 Cái thép thẳng Ф42, 1 đầu ren
73 Đá cắt 10 Viên Ф100x1.5x16
74 Đá cắt 10 Viên Ф125x2x22
75 Đá cắt 10 Viên Ф350
76 Đá mài 5 Viên trụ D150
77 Đá mài 12 Viên Ф100
78 Đá mài 5 Cái Ф125
79 Đá mài 5 Viên Ф150
80 Đất chịu nhiệt 350 Kg chịu nhiệt tốt > 500 độ C
81 Đầu bắn vít 28 Cái 4 chấu
82 Đầu bắn vít 20 Cái lục giác
83 Dầu bóng 10 Lít TOA T8000 hoặc tương đương
84 Dầu nhờn 267,15 Lít HD40
85 Dầu nhờn 161 Lít Rotenlla 50
86 Dầu pha sơn 12,3 Lít Hải Phòng hoặc tương đương
87 Dây chì 2 Cuộn δ1
88 Dây cước 100 m δ1
89 Dây curoa 3 Cái A52, đàn hồi tốt, chịu nhiệt cao
90 Dây curoa 3 Cái B65, đàn hồi tốt, chịu nhiệt cao
91 Dây dẫn oxi - khí ga 100 m Hankil hoặc tương đương
92 Dây thép 2,5 Kg lò xo Ф0,5
93 Dây thép 1,5 Kg mềm Ф2
94 Dây thép 1 Kg Ф2
95 Đề can dán số hiệu 2 Bộ Số 202, 209
96 Đế gỗ 2 Cái gỗ nhóm 4 Ф450 δ70
97 Đệm 4 Bộ Kích thước: 1160x490x100
98 Đệm bóng kính mẫu 0,4 m2 D600
99 Đệm đồng các loại 240 Cái D27
100 Đệm 6 Bộ mút ga 1850x600
101 Điện cực Plasma cầm tay 3 Cái lắp vào máy hàn tay HK200A
102 Điện cực Plasma CNC 6 Cái mã 220990 100A
103 Đinh 18,7 Kg thép 3-5 cm
104 Đinh rút 5,5 Kg Ф4
105 Đinh vít 1,4 Kg 2cm
106 Đồng hồ oxi - Khí ga 12 Cái Yamto no brand hoặc tương đương
107 Dũa 6 Cái dẹt L200
108 Dũa 5 Cái tam giác L200
109 Dũa 1 Cái tròn Φ14 x L280
110 Dũa 2 Cái tròn Φ14 x L300
111 Dung dịch axit H2SO4 160 Lít dung dịch ắc quy
112 Dung dịch la bàn 6 Lít TCVN 9534:2013
113 Đường đen 15 Kg Không lẫn tạp chất
114 Ê cu inox M14 2 Cái TCVN 1916-1995
115 Ê cu M14 12 Cái TCVN 1916-1995
116 Ê cu M18 1 Cái TCVN 1916-1995
117 Ebôxy 48 Lọ Keo dán 2 thành phần AB
118 Gạch chịu nhiệt 50 Viên Chịu được nhiệt độ cao từ 1400 - 1700 độ C
119 Găng tay cao su 27 Đôi găng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắm
120 Găng tay da 21 Đôi Găng tay chịu nhiệt, chống cháy
121 Găng tay vải 162 Đôi May bằng vải bạt chắc chắn
122 Gel thuỷ tinh 3 m Ф6x1mm, chịu nhiệt đến 500 độ C
123 Ghế 4 Cái văn phòng Xuân Hòa hoặc tương đương
124 Ghim 15,25 Hộp bắn gỗ 16/6
125 Giấy ráp 234 Tờ A180
126 Giấy ráp vải 20 m A120
127 Giẻ lau 451,5 Kg Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300
128 Gỗ dán 139,5 m2 δ4, bề mặt nhẵn, không cong vênh, nứt
129 Gỗ 2,67 m3 nhóm 4 theo TCVN 1072:1971
130 Gu giông 24 Bộ đồng M14x120
131 Hàn the 4,2 Kg Không lẫn tạp chất
132 Hóa chất 20 Lít AT4000HO
133 Hồng chỉ bản 5 m2 δ1, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa
134 Hồng chỉ bản 7 m2 δ2, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa
135 Hồng chỉ bản 4,8 m2 δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa
136 Hồng chỉ bản 1,24 m2 δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa
137 Họng cứu hỏa 2 Cái Ф42, thép mạ kẽm
138 Ke vuông 52 Cái 300x200, mạ kẽm
139 Keo 11 Lọ 502, lọ 100g
140 Keo chịu nhiệt 11 Lọ lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt
141 Keo chống dột 18 Kg Flinkote hoặc tương đương
142 Keo Dog 42 Hộp X66 100ml
143 Khẩu trang 153 Cái vải sợ Việt Nam, không sần, chống khói bụi tốt
144 Khóa chìm 5 Cái Việt Tiệp hoặc tương đương
145 Khóa 2 Cái Việt Tiệp Ф10 hoặc tương đương
146 Khuy khóa tủ 48 Cái inox 304
147 Kìm rút đinh 3 Cái Rive KRD02
148 Kính bảo hộ lao động 70 Cái Màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi
149 Kính hàn đen 50 Cái Tấm kính màu đen chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi
150 Kính hàn trắng 50 Cái Tấm kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi
151 Kính phun cát 18 Cái Tấm kính bọc nilon 2 mặt , lắp vào mũ bảo hộ phun cát
152 Lạt buộc 261 Cái 20cm, có răng cưa nhỏ
153 Lưỡi cạo hà 2 Cái Việt nam, chất lượng tốt
154 Lưỡi cưa sắt 9 Cái L300
155 Lưới mắt cáo 7,5 m2 mạ kẽm, mắt hình thoi
156 Mani 2 Cái M16, mạ kẽm
157 Mani 1 Cái M30, mạ kẽm
158 Mani 1 Cái xoay M30, mạ kẽm
159 Mắt nối xích 2 Cái M16, mạ kẽm
160 Meca δ10 3,916 m2 Loại Đài Loan, màu trong
161 Meca δ5 3,08 m2 Loại Đài Loan, màu trong
162 Mỡ 201 28,5 Kg Mỡ SINOPEC hoặc tương đương
163 Mỡ chịu nhiệt 2,2 Kg Mỡ SINOPEC hoặc tương đương
164 Mũi khoan Ф12 5 Cái đuôi bằng, khoan thép
165 Mũi khoan Ф16 5 Cái đuôi bằng, khoan thép
166 Mũi khoan Ф4 29 Cái đuôi bằng, khoan thép
167 Mũi khoan Ф5 33 Cái đuôi bằng, khoan thép
168 Mũi khoan Ф6 27 Cái đuôi bằng, khoan thép
169 Mũi khoan Ф8 10 Cái đuôi bằng, khoan thép
170 Nhựa nhôm δ4 51,6 m2 Nhựa Aluminium, độ dày nhôm 0.1 mm
171 Nhựa thông 0,23 Kg Nhựa hàn, chất lượng tốt
172 Nỉ 1 m2 δ10
173 Núm 22 Cái gỗ D10
174 Nước cất 40 Lít Nước cất 1 lần, chai 350ml
175 Nước ngọt 5 m3 Không tạp chất, rác thải
176 Nước thuỷ tinh 8 Lít Silicat hoặc tương đương
177 Ổ khóa tủ 1 Cái Việt Tiệp
178 Ống cao su 4 m chịu dầu Ф14, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
179 Ống cao su 7 m chịu dầu Ф21, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
180 Ống cao su 12 m chịu dầu Ф27, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
181 Ống cao su 1,5 m chịu dầu Ф32, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
182 Ống cao su 12 m chịu dầu Ф42, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
183 Ống cao su 4 m chịu dầu Ф48, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
184 Ống cao su 10 m chịu dầu Ф60, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
185 Ống cao su 8 m chịu dầu Ф70, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
186 Ống cao su 8 m chịu dầu Ф75, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt
187 Ống gen nhựa 10,3 m Ф16, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt
188 Ống gen 7 m Ф4, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt
189 Ống gen 7 m Ф6, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt
190 Ống gen 1 m Ф27, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt
191 Ống gen 1 Cái Ф32, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt
192 Phấn Mic 11 Hộp không bụi, loại 500gr
193 Phèn đỏ 1,5 Kg Không lẫn tạp chất
194 Que hàn 388,74 Kg Việt Đức NV46 hoặc tương đương Ф4
195 Que hàn đồng 116 m Ф4 đồng thau
196 Que hàn inox 1 Que Φ2,5 Kim tín hoặc tương đương
197 Que hàn Φ3,2 52,9 Kg Việt Đức NV46 hoặc tương đương Ф3.2
198 RP7 11 Lọ Lọ 150 gam
199 Silicol 8 Lọ APOLO 300ml hoặc tương đương
200 Sơn cách điện HP 10,5 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
201 Sơn chống gỉ HP 79,5 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
202 Sơn đỏ HP 3 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
203 Sơn ghi HP 2 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
204 Sơn kem HP 62 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
205 Sơn trắng HP 2 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
206 Sơn vàng HP 6 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
207 Sơn vàng kem HP 12,5 Kg Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
208 Sơn xanh HP 10 Lít Sơn Hải Phòng hoặc tương đương
209 Súng bắn keo 3 Cái Loại GPK 200 CE hoặc tương đương
210 Sừng trâu 2 Cái Thép đúc
211 Tai móc khóa 2 Cái D15, mạ kẽm
212 Tăng đơ M24 2 Cái mạ kẽm
213 Taro M10 2 Cái M10x1.5
214 Tay nắm thép 14 Cái chữ D, không gỉ
215 Tết chỉ 6 m 10x10, mềm, chèn mỡ
216 Tết chỉ 10 m 12x12, mềm, chèn mỡ
217 Tết chỉ 16 m 14x14, mềm, chèn mỡ
218 Tết chỉ 8 m 20x20, mềm, chèn mỡ
219 Tết chỉ 9 m 6x6, mềm, chèn mỡ
220 Tết chỉ 6 m 8x8, mềm, chèn mỡ
221 Thiếc 0,56 Kg thiếc hàn kim loại, dạng thanh dài 20 cm
222 Thiếc hàn 18 Cuộn loại 100g 1ly
223 Thước cuộn 9 Cái 5m stanley
224 Vải amiang 16,6 m2 chịu nhiệt, chống cháy tốt
225 Vải phin trắng 33 m2 khổ 1.6m, không bị mủn
226 Van 1 chiều Ф21 1 Cái van đồng lá lật
227 Van đồng 1 chiều Ф75 5 Cái van đồng lá lật
228 Van đồng Ф21 3 Cái van chặn tay xoay
229 Van đồng Ф27 4 Cái van chặn tay xoay
230 Van đồng Ф32 1 Cái van chặn tay xoay
231 Van đồng Ф48 2 Cái van chặn tay xoay
232 Vec li 8 Lít LOBSTER 850 ml hoặc tương đương
233 Vít bắn gỗ 6 Kg M5x50, đầu chìm
234 Vít bắn nhôm 1,6 Kg Ф4x30
235 Vít cấy 6 Cái M2x5
236 Vít trí bạc 6 Cái M10x30
237 Vòng bi 202 2 Cái TCVN 3776:2009
238 Vòng bi 304 2 Cái TCVN 3776:2009
239 Vòng bi 311 2 Cái TCVN 3776:2009
240 Vòng bi 6008 2 Cái TCVN 3776:2009
241 Vòng bi 6201 2 Cái TCVN 3776:2009
242 Vòng bi 6206 2 Cái TCVN 3776:2009
243 Vòng bi 6208 6 Cái TCVN 3776:2009
244 Vòng bi 6303 2 Cái TCVN 3776:2009
245 Vòng bi 6305 10 Cái TCVN 3776:2009
246 Vòng bi 6306 2 Cái TCVN 3776:2009
247 Vòng bi 6307 2 Cái TCVN 3776:2009
248 Vòng bi chà 5214 1 Cái TCVN 3776:2009
249 Vòng bi số 22218 2 Bộ TCVN 3776:2009
250 Vòng bi tỳ 5230 2 Cái TCVN 3776:2009
251 Vòng kẹp các loại 398 Cái inox 304, kẹp từ phi 14 đến phi 90
252 Xà phòng 46,5 Kg Ô mô loại 3kg hoặc tương đương
253 Xi măng 200 Kg PC30
254 Xích 1,54 m inox 304 Ф6
255 Xút NaOH 8 Kg Loại 25kg. Trung quốc
256 Zoăng kín nước 2 Cái O127-D3, cao su chịu dầu
257 Bạc kín nước bơm nước biển M50 1 Cái (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực
258 Bơm sơ bộ dầu cháy M50 1 Cái Kiểu bánh răng, tỷ số truyền 1:2.053, áp lực cửa vào 1.5-3 kg/cm2
259 Càng điều tốc bơm cao áp M50 2 Cái Kích thước 107 x20x5 hợp kim thép
260 Cánh bơm nước biển M50 1 Cái Loại 18 cánh, Фn195x(Фt45x25)x33, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ
261 Cánh bơm nước ngọt M50 1 Cái Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ
262 Cao su cầu dầu M50 24 Cái Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
263 Cao su nối ống hút tăng áp M50 3 Cái O150x200 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
264 Cầu dầu cao áp M50 2 Cái Thép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4
265 Đệm giấy M50 3 Cái chịu dầu, kín nước tốt
266 Đệm muống phun M50 24 Cái Фn23.5xФt14x3 đồng đỏ
267 Đệm ống hút M50 12 Cái L = 200 R = 70 phíp đồng
268 Đệm ống xả M50 12 Cái L = 200 R = 80 phíp đồng
269 Khớp nối cao su M50 1 Cái O60x150 chịu dầu, chịu nhiệt tốt
270 Lò xo bơm nước ngọt M50 1 Cái L = 29 +0.3
271 Lưới lọc dầu nhờn M50 35 Cái O111x73
272 Lưới lọc dầu nhờn bơm cao áp M50 1 Cái L = 125 D40 lưới đồng
273 Lưới lọc nước vế M50 4 Cái L1300x100 lưới inox mắt 5x5
274 Lưới tăng áp M50 2 Cái O255 lưới inox mắt 5x5
275 Muống phun đồng bộ M50 1 Cái Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ
276 Phanh + ốc đầu trục bơm nước biển M50 1 Cái M42
277 Phin lọc dầu cháy M50 4 Cái 2 bình, kiểu thảm, làm việc song song
278 Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy M50 1 Cái Cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
279 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển M50 2 Bộ mã 426810
280 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt M50 2 Bộ mã 426810
281 Piston long zơ M50 6 Bộ Đường kính 13 mm, hành trình 12 mm
282 Thanh răng bơm cao áp M50 2 Cái L = 750 thép hợp kim
283 Trục bơm nước biển M50 2 Cái O30xL197 hợp kim thép
284 Trục bơm nước ngọt M50 1 Cái O20xL202 hợp kim thép
285 Bình sinh hàn dầu máy 3D12 1 Cái Diện tích làm mát 2.29 m2, số lượng ống 282, đường kính ống 10x0.5, có hàng mẫu để kiểm tra trước
286 Bạc kín nước bơm nước biển 3D12 2 Cái (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực
287 Bánh răng bơm nước biển 3D12 2 Cái 22 răng O65xO23x22 thép hợp kim
288 Bơm dầu cháy 3D12 1 Cái Kiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2
289 Bơm dầu nhờn 3 cấp 3D12 1 Cái Kiểu bánh răng, 1 cấp hút vào, 2 cấp hút về, tỷ số truyền 1:1.725, lưu lượng 65 lít/phút
290 Bơm nước ngọt 3D12 1 Cái Loại ly tâm, lưu lượng không quá 450 lít/phút, áp suất 0.4 kg/cm2
291 Càng điều tốc bơm cao áp 3D12 1 Cái Thép hợp kim, dài 830 mm đường kính 1 là 37 mm đường kính 2 là 30 mm
292 Cao su cầu dầu 3D12 48 Cái Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
293 Cầu dầu cao áp 3D12 4 Cái ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm
294 Đệm giấy 3D12 4 Cái chống nước tốt, cắt theo hình, kín dầu
295 Đệm muống phun 3D12 24 Cái Фn22xФt14x2 đồng đỏ
296 Đệm ống hút 3D12 12 Cái L = 200 R = 70 phíp đồng
297 Đệm ống xả 3D12 12 Cái L = 200 R = 80 phíp đồng
298 Đĩa chia gió 3D12 1 Cái D18+0.019 tối đa 18.07 mm, trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mm
299 Đĩa điều tốc bơm cao áp 3D12 1 Cái đường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kim
300 Lò xo bơm nước ngọt 3D12 1 Cái đường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốt
301 Lò xo điều tốc bơm cao áp 3D12 2 Cái L = 40, đường kính dây lò xo 1.8 mm
302 Lò xo piston 3D12 2 Cái L = 45, đường kính dây lò xo 4 mm, độ cứng HRC = 40-46
303 Ống dẫn nước 3D12 2 Cái Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim
304 Ống dầu cao áp 3D12 2 Cái ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm
305 Ống dầu lên bầu lọc dầu cháy 3D12 2 Cái Ống dầu đường kính 22 mm, chịu áp lực 2 kg/cm2, chịu dầu tốt
306 Phin lọc dầu cháy 3D12 2 Cái Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim
307 Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy 3D12 2 Cái Kích thước 22x12x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
308 Phớt kín dầu bơm cao áp 3D12 1 Cái Kích thước 42x22x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt
309 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển 3D12 2 Bộ mã 31527
310 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt 3D12 2 Bộ mã 20427
311 Trục bơm nước biển 3D12 2 Cái O20xL225 hợp kim thép không gỉ
312 Trục bơm nước ngọt 3D12 1 Cái O17-22 hợp kim thép không gỉ
313 Bát cao su 4105 1 Cái mã 2040
314 Cánh bơm nước biển 4105 1 Cái Đường kính 120 mm, gồm 14 cánh thép, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ
315 Cánh bơm nước ngọt 4105 2 Cái 6 cánh x150, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ
316 Đầu kim phun 4105 8 Cái Đường kính 16 mm dài 27 mm, ngòi 1mm
317 Đệm nắp máy 4105 4 Cái Đệm làm bằng phíp, vòng bo đồng
318 Đệm muống phun 4105 8 Cái Kích thước Фn21xФt14x2 đồng đỏ
319 Đệm van 1 chiều 4105 8 Cái Kích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứng
320 Ê cu đầu trục 4105 1 Cái M12
321 Giàn cò đồng bộ 4105 1 Bộ Gồm 2 cò mổ dài 125 mm, 1 giá đỡ dài 80 mm, hợp kim thép
322 Lò xo bơm nước ngọt 4105 1 Cái Kích thước L=40x50x1
323 Lò xo điều tốc bơm cao áp 4105 1 Cái Đường kính 10 mm dài 100 mm bằng thép
324 Ống dầu cao áp 4105 1 Cái Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim
325 Phớt kín dầu bơm nước biển 4105 1 Bộ Kích thước Ф42x22 nỉ
326 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển 4105 2 Bộ mã 204010
327 Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt 4105 2 Bộ mã 204010
328 Piston long zơ 4105 8 Cái dài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mm
329 Ruột lọc dầu cháy 4105 3 Cái Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim
330 Trục bơm nước biển 4105 2 Cái đường kính 25 mm dài 235 mm, hợp kim thép
331 Trục bơm nước ngọt 4105 1 Cái đường kính 25 mm dài 150 mm, hợp kim thép
332 Vành chặn 4105 1 Cái thép hợp kim, dài 150 mm rộng 25 mm dày 3 mm
333 Van hút 4105 1 Cái đường kính 30 mm, dày 22mm, 3 cánh hình sao, kín khí
334 Bạc lót puly lai K2.150 1 Cái đồng đường kính 70 mm dày 5 mm, yêu cầu độ bòng bề mặt trong cao
335 Cao su kiểm tra nước làm mát K2.150 1 Cái đường kính 70 mm ống cao su chịu áp lực 2kg/cm2
336 Lò xo đĩa ma sát K2.150 12 Cái dài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thép
337 Lò xo lai K2.150 4 Cái Kích thước L=40x50x1
338 Vấu thép lai đĩa K2.150 1 Cái đường kính ngoài 90 m, đường kính trong 70 mm dày 15 mm, gồm 3 chân dài 47 mm
339 Vú tra mỡ K2.150 1 Cái đồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trong
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->