Gói thầu: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất, phụ tùng máy phục vụ sửa chữa tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:22:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,006,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit HCl | 0,2 | Lít | Việt Nam, Nồng độ 32% | ||
| 2 | Bàn cạo hà | 2 | Cái | Việt Nam, lưỡi sắc cạnh, không gỉ | ||
| 3 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Việt nam, chất lượng tốt | ||
| 4 | Bản lề cối | 4 | Bộ | Ф16 Thép T45 | ||
| 5 | Bản lề | 28 | Bộ | inox 304 Ф8 | ||
| 6 | Bản lề | 6 | Bộ | thép lá Φ6 | ||
| 7 | Bản lề | 2 | Bộ | thép lá Ф2 | ||
| 8 | Băng dính cách điện | 58 | Cuộn | Nano 20Y hoặc tương đương | ||
| 9 | Băng cao su non | 55 | Cuộn | Tombo 9082 hoặc tương đương | ||
| 10 | Bát đánh gỉ sắt | 80 | Cái | D100 sợi mạ kẽm hình chén úp | ||
| 11 | Bát đánh gỉ vải | 63 | Cái | D100 A60 100x16 | ||
| 12 | Bép cắt Plasma cầm tay | 2 | Cái | 9-825 TD | ||
| 13 | Bép cắt Plasma CNC | 2 | Cái | mã 220990 100A | ||
| 14 | Bép cắt số 3 | 30 | Cái | loại bép nhật có ốc | ||
| 15 | Bột oxit kẽm | 0,3 | Kg | 90% ZnO, Việt Nam | ||
| 16 | Bột rà | 6 | Hộp | thô | ||
| 17 | Bột rà | 6 | Hộp | tinh | ||
| 18 | Bu lông xả E | 8 | Cái | đồng vàng | ||
| 19 | Bu lông inox M10x35 | 30 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 20 | Bu lông inox M12x50 | 12 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 21 | Bu lông inox M14x50 | 10 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 22 | Bu lông inox M14x60 | 6 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 23 | Bu lông inox M16x60 | 6 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 24 | Bu lông inox M8x30 | 10 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 25 | Bu lông M10x120 | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 26 | Bu lông M10x15 | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 27 | Bu lông M10x30 | 80 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 28 | Bu lông M10x40 | 80 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 29 | Bu lông M10x50 | 364 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 30 | Bu lông M12x250 | 30 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 31 | Bu lông M12x40 | 80 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 32 | Bu lông M12x50 | 56 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 33 | Bu lông M12x70 | 40 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 34 | Bu lông M14x50 | 98 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 35 | Bu lông M14x60 | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 36 | Bu lông M18x120 | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 37 | Bu lông M18x60 | 8 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 38 | Bu lông M18x80 | 24 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 39 | Bu lông M5x30 | 30 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 40 | Bu lông M6x30 | 370 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 41 | Bu lông M8x100 | 16 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 42 | Bu lông M8x30 | 132 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 43 | Bu lông M8x50 | 50 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 44 | Bu lông M8x70 | 50 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 45 | Bu lông tuốc tô | 6 | Bộ | mạ kẽm | ||
| 46 | Bu lông vòng kẹp | 100 | Bộ | Kẹp chắc chắn, mạ kẽm | ||
| 47 | Búa gõ gỉ | 2 | Cái | Đầu thép cán gỗ | ||
| 48 | Bu lông M4x20 | 20 | Bộ | TCVN 1916-1995 | ||
| 49 | Bút sơn | 2 | Cái | Thiên Long PAM-01 hoặc tương đương | ||
| 50 | Bút xóa | 6 | Cái | Thiên Long CP-02 hoặc tương đương | ||
| 51 | Cao su tấm | 1,8 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ2 | ||
| 52 | Cao su tấm | 5,8 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3 | ||
| 53 | Cao su tấm | 9,06 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5 | ||
| 54 | Cao su sợi | 9,9 | m | đúc, chịu nhiệt tốt Ф10 | ||
| 55 | Cao su | 3,6 | m2 | xốp δ30 | ||
| 56 | Cao su | 2 | m2 | xốp δ5 | ||
| 57 | Cáp | 60 | m | thép bọc nhựa Ф14 | ||
| 58 | Cáp | 40 | m | thép lõi mềm Ф5 | ||
| 59 | Cát vàng | 20 | m3 | Không lẫn tạp chất, kích thước hạt 1.5-3 mm | ||
| 60 | Chổi đót | 5 | Kg | Không bị gãy, mềm | ||
| 61 | Chổi lăn sơn | 22 | Cái | 20 cm, thân nhựa | ||
| 62 | Chổi quét sơn | 73 | Cái | 5 cm, thân nhựa cứng | ||
| 63 | Chốt chẻ | 100 | Cái | thép mạ kẽm | ||
| 64 | Cốc lọc | 1 | Cái | đồng vàng Ф110 | ||
| 65 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Nồng độ 96% | ||
| 66 | Cửa nhôm đúc | 4 | Cái | cửa 3 lớp Ф250 | ||
| 67 | Củi đun | 1,5 | m3 | khô, cháy tốt | ||
| 68 | Cút ren | 8 | Cái | thép thẳng Ф21, 1 đầu ren | ||
| 69 | Cút ren | 6 | Cái | thép thẳng Ф27, 1 đầu ren | ||
| 70 | Cút ren | 4 | Cái | thép thẳng Ф48, 1 đầu ren | ||
| 71 | Cút ren | 14 | Cái | thép thẳng Ф75, 1 đầu ren | ||
| 72 | Cút ren | 2 | Cái | thép thẳng Ф42, 1 đầu ren | ||
| 73 | Đá cắt | 10 | Viên | Ф100x1.5x16 | ||
| 74 | Đá cắt | 10 | Viên | Ф125x2x22 | ||
| 75 | Đá cắt | 10 | Viên | Ф350 | ||
| 76 | Đá mài | 5 | Viên | trụ D150 | ||
| 77 | Đá mài | 12 | Viên | Ф100 | ||
| 78 | Đá mài | 5 | Cái | Ф125 | ||
| 79 | Đá mài | 5 | Viên | Ф150 | ||
| 80 | Đất chịu nhiệt | 350 | Kg | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | ||
| 81 | Đầu bắn vít | 28 | Cái | 4 chấu | ||
| 82 | Đầu bắn vít | 20 | Cái | lục giác | ||
| 83 | Dầu bóng | 10 | Lít | TOA T8000 hoặc tương đương | ||
| 84 | Dầu nhờn | 267,15 | Lít | HD40 | ||
| 85 | Dầu nhờn | 161 | Lít | Rotenlla 50 | ||
| 86 | Dầu pha sơn | 12,3 | Lít | Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 87 | Dây chì | 2 | Cuộn | δ1 | ||
| 88 | Dây cước | 100 | m | δ1 | ||
| 89 | Dây curoa | 3 | Cái | A52, đàn hồi tốt, chịu nhiệt cao | ||
| 90 | Dây curoa | 3 | Cái | B65, đàn hồi tốt, chịu nhiệt cao | ||
| 91 | Dây dẫn oxi - khí ga | 100 | m | Hankil hoặc tương đương | ||
| 92 | Dây thép | 2,5 | Kg | lò xo Ф0,5 | ||
| 93 | Dây thép | 1,5 | Kg | mềm Ф2 | ||
| 94 | Dây thép | 1 | Kg | Ф2 | ||
| 95 | Đề can dán số hiệu | 2 | Bộ | Số 202, 209 | ||
| 96 | Đế gỗ | 2 | Cái | gỗ nhóm 4 Ф450 δ70 | ||
| 97 | Đệm | 4 | Bộ | Kích thước: 1160x490x100 | ||
| 98 | Đệm bóng kính mẫu | 0,4 | m2 | D600 | ||
| 99 | Đệm đồng các loại | 240 | Cái | D27 | ||
| 100 | Đệm | 6 | Bộ | mút ga 1850x600 | ||
| 101 | Điện cực Plasma cầm tay | 3 | Cái | lắp vào máy hàn tay HK200A | ||
| 102 | Điện cực Plasma CNC | 6 | Cái | mã 220990 100A | ||
| 103 | Đinh | 18,7 | Kg | thép 3-5 cm | ||
| 104 | Đinh rút | 5,5 | Kg | Ф4 | ||
| 105 | Đinh vít | 1,4 | Kg | 2cm | ||
| 106 | Đồng hồ oxi - Khí ga | 12 | Cái | Yamto no brand hoặc tương đương | ||
| 107 | Dũa | 6 | Cái | dẹt L200 | ||
| 108 | Dũa | 5 | Cái | tam giác L200 | ||
| 109 | Dũa | 1 | Cái | tròn Φ14 x L280 | ||
| 110 | Dũa | 2 | Cái | tròn Φ14 x L300 | ||
| 111 | Dung dịch axit H2SO4 | 160 | Lít | dung dịch ắc quy | ||
| 112 | Dung dịch la bàn | 6 | Lít | TCVN 9534:2013 | ||
| 113 | Đường đen | 15 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 114 | Ê cu inox M14 | 2 | Cái | TCVN 1916-1995 | ||
| 115 | Ê cu M14 | 12 | Cái | TCVN 1916-1995 | ||
| 116 | Ê cu M18 | 1 | Cái | TCVN 1916-1995 | ||
| 117 | Ebôxy | 48 | Lọ | Keo dán 2 thành phần AB | ||
| 118 | Gạch chịu nhiệt | 50 | Viên | Chịu được nhiệt độ cao từ 1400 - 1700 độ C | ||
| 119 | Găng tay cao su | 27 | Đôi | găng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắm | ||
| 120 | Găng tay da | 21 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt, chống cháy | ||
| 121 | Găng tay vải | 162 | Đôi | May bằng vải bạt chắc chắn | ||
| 122 | Gel thuỷ tinh | 3 | m | Ф6x1mm, chịu nhiệt đến 500 độ C | ||
| 123 | Ghế | 4 | Cái | văn phòng Xuân Hòa hoặc tương đương | ||
| 124 | Ghim | 15,25 | Hộp | bắn gỗ 16/6 | ||
| 125 | Giấy ráp | 234 | Tờ | A180 | ||
| 126 | Giấy ráp vải | 20 | m | A120 | ||
| 127 | Giẻ lau | 451,5 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | ||
| 128 | Gỗ dán | 139,5 | m2 | δ4, bề mặt nhẵn, không cong vênh, nứt | ||
| 129 | Gỗ | 2,67 | m3 | nhóm 4 theo TCVN 1072:1971 | ||
| 130 | Gu giông | 24 | Bộ | đồng M14x120 | ||
| 131 | Hàn the | 4,2 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 132 | Hóa chất | 20 | Lít | AT4000HO | ||
| 133 | Hồng chỉ bản | 5 | m2 | δ1, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | ||
| 134 | Hồng chỉ bản | 7 | m2 | δ2, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | ||
| 135 | Hồng chỉ bản | 4,8 | m2 | δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | ||
| 136 | Hồng chỉ bản | 1,24 | m2 | δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | ||
| 137 | Họng cứu hỏa | 2 | Cái | Ф42, thép mạ kẽm | ||
| 138 | Ke vuông | 52 | Cái | 300x200, mạ kẽm | ||
| 139 | Keo | 11 | Lọ | 502, lọ 100g | ||
| 140 | Keo chịu nhiệt | 11 | Lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt | ||
| 141 | Keo chống dột | 18 | Kg | Flinkote hoặc tương đương | ||
| 142 | Keo Dog | 42 | Hộp | X66 100ml | ||
| 143 | Khẩu trang | 153 | Cái | vải sợ Việt Nam, không sần, chống khói bụi tốt | ||
| 144 | Khóa chìm | 5 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 145 | Khóa | 2 | Cái | Việt Tiệp Ф10 hoặc tương đương | ||
| 146 | Khuy khóa tủ | 48 | Cái | inox 304 | ||
| 147 | Kìm rút đinh | 3 | Cái | Rive KRD02 | ||
| 148 | Kính bảo hộ lao động | 70 | Cái | Màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | ||
| 149 | Kính hàn đen | 50 | Cái | Tấm kính màu đen chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | ||
| 150 | Kính hàn trắng | 50 | Cái | Tấm kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | ||
| 151 | Kính phun cát | 18 | Cái | Tấm kính bọc nilon 2 mặt , lắp vào mũ bảo hộ phun cát | ||
| 152 | Lạt buộc | 261 | Cái | 20cm, có răng cưa nhỏ | ||
| 153 | Lưỡi cạo hà | 2 | Cái | Việt nam, chất lượng tốt | ||
| 154 | Lưỡi cưa sắt | 9 | Cái | L300 | ||
| 155 | Lưới mắt cáo | 7,5 | m2 | mạ kẽm, mắt hình thoi | ||
| 156 | Mani | 2 | Cái | M16, mạ kẽm | ||
| 157 | Mani | 1 | Cái | M30, mạ kẽm | ||
| 158 | Mani | 1 | Cái | xoay M30, mạ kẽm | ||
| 159 | Mắt nối xích | 2 | Cái | M16, mạ kẽm | ||
| 160 | Meca δ10 | 3,916 | m2 | Loại Đài Loan, màu trong | ||
| 161 | Meca δ5 | 3,08 | m2 | Loại Đài Loan, màu trong | ||
| 162 | Mỡ 201 | 28,5 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | ||
| 163 | Mỡ chịu nhiệt | 2,2 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | ||
| 164 | Mũi khoan Ф12 | 5 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 165 | Mũi khoan Ф16 | 5 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 166 | Mũi khoan Ф4 | 29 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 167 | Mũi khoan Ф5 | 33 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 168 | Mũi khoan Ф6 | 27 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 169 | Mũi khoan Ф8 | 10 | Cái | đuôi bằng, khoan thép | ||
| 170 | Nhựa nhôm δ4 | 51,6 | m2 | Nhựa Aluminium, độ dày nhôm 0.1 mm | ||
| 171 | Nhựa thông | 0,23 | Kg | Nhựa hàn, chất lượng tốt | ||
| 172 | Nỉ | 1 | m2 | δ10 | ||
| 173 | Núm | 22 | Cái | gỗ D10 | ||
| 174 | Nước cất | 40 | Lít | Nước cất 1 lần, chai 350ml | ||
| 175 | Nước ngọt | 5 | m3 | Không tạp chất, rác thải | ||
| 176 | Nước thuỷ tinh | 8 | Lít | Silicat hoặc tương đương | ||
| 177 | Ổ khóa tủ | 1 | Cái | Việt Tiệp | ||
| 178 | Ống cao su | 4 | m | chịu dầu Ф14, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 179 | Ống cao su | 7 | m | chịu dầu Ф21, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 180 | Ống cao su | 12 | m | chịu dầu Ф27, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 181 | Ống cao su | 1,5 | m | chịu dầu Ф32, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 182 | Ống cao su | 12 | m | chịu dầu Ф42, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 183 | Ống cao su | 4 | m | chịu dầu Ф48, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 184 | Ống cao su | 10 | m | chịu dầu Ф60, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 185 | Ống cao su | 8 | m | chịu dầu Ф70, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 186 | Ống cao su | 8 | m | chịu dầu Ф75, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | ||
| 187 | Ống gen nhựa | 10,3 | m | Ф16, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | ||
| 188 | Ống gen | 7 | m | Ф4, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | ||
| 189 | Ống gen | 7 | m | Ф6, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | ||
| 190 | Ống gen | 1 | m | Ф27, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | ||
| 191 | Ống gen | 1 | Cái | Ф32, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | ||
| 192 | Phấn Mic | 11 | Hộp | không bụi, loại 500gr | ||
| 193 | Phèn đỏ | 1,5 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 194 | Que hàn | 388,74 | Kg | Việt Đức NV46 hoặc tương đương Ф4 | ||
| 195 | Que hàn đồng | 116 | m | Ф4 đồng thau | ||
| 196 | Que hàn inox | 1 | Que | Φ2,5 Kim tín hoặc tương đương | ||
| 197 | Que hàn Φ3,2 | 52,9 | Kg | Việt Đức NV46 hoặc tương đương Ф3.2 | ||
| 198 | RP7 | 11 | Lọ | Lọ 150 gam | ||
| 199 | Silicol | 8 | Lọ | APOLO 300ml hoặc tương đương | ||
| 200 | Sơn cách điện HP | 10,5 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 201 | Sơn chống gỉ HP | 79,5 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 202 | Sơn đỏ HP | 3 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 203 | Sơn ghi HP | 2 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 204 | Sơn kem HP | 62 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 205 | Sơn trắng HP | 2 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 206 | Sơn vàng HP | 6 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 207 | Sơn vàng kem HP | 12,5 | Kg | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 208 | Sơn xanh HP | 10 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | ||
| 209 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Loại GPK 200 CE hoặc tương đương | ||
| 210 | Sừng trâu | 2 | Cái | Thép đúc | ||
| 211 | Tai móc khóa | 2 | Cái | D15, mạ kẽm | ||
| 212 | Tăng đơ M24 | 2 | Cái | mạ kẽm | ||
| 213 | Taro M10 | 2 | Cái | M10x1.5 | ||
| 214 | Tay nắm thép | 14 | Cái | chữ D, không gỉ | ||
| 215 | Tết chỉ | 6 | m | 10x10, mềm, chèn mỡ | ||
| 216 | Tết chỉ | 10 | m | 12x12, mềm, chèn mỡ | ||
| 217 | Tết chỉ | 16 | m | 14x14, mềm, chèn mỡ | ||
| 218 | Tết chỉ | 8 | m | 20x20, mềm, chèn mỡ | ||
| 219 | Tết chỉ | 9 | m | 6x6, mềm, chèn mỡ | ||
| 220 | Tết chỉ | 6 | m | 8x8, mềm, chèn mỡ | ||
| 221 | Thiếc | 0,56 | Kg | thiếc hàn kim loại, dạng thanh dài 20 cm | ||
| 222 | Thiếc hàn | 18 | Cuộn | loại 100g 1ly | ||
| 223 | Thước cuộn | 9 | Cái | 5m stanley | ||
| 224 | Vải amiang | 16,6 | m2 | chịu nhiệt, chống cháy tốt | ||
| 225 | Vải phin trắng | 33 | m2 | khổ 1.6m, không bị mủn | ||
| 226 | Van 1 chiều Ф21 | 1 | Cái | van đồng lá lật | ||
| 227 | Van đồng 1 chiều Ф75 | 5 | Cái | van đồng lá lật | ||
| 228 | Van đồng Ф21 | 3 | Cái | van chặn tay xoay | ||
| 229 | Van đồng Ф27 | 4 | Cái | van chặn tay xoay | ||
| 230 | Van đồng Ф32 | 1 | Cái | van chặn tay xoay | ||
| 231 | Van đồng Ф48 | 2 | Cái | van chặn tay xoay | ||
| 232 | Vec li | 8 | Lít | LOBSTER 850 ml hoặc tương đương | ||
| 233 | Vít bắn gỗ | 6 | Kg | M5x50, đầu chìm | ||
| 234 | Vít bắn nhôm | 1,6 | Kg | Ф4x30 | ||
| 235 | Vít cấy | 6 | Cái | M2x5 | ||
| 236 | Vít trí bạc | 6 | Cái | M10x30 | ||
| 237 | Vòng bi 202 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 238 | Vòng bi 304 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 239 | Vòng bi 311 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 240 | Vòng bi 6008 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 241 | Vòng bi 6201 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 242 | Vòng bi 6206 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 243 | Vòng bi 6208 | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 244 | Vòng bi 6303 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 245 | Vòng bi 6305 | 10 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 246 | Vòng bi 6306 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 247 | Vòng bi 6307 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 248 | Vòng bi chà 5214 | 1 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 249 | Vòng bi số 22218 | 2 | Bộ | TCVN 3776:2009 | ||
| 250 | Vòng bi tỳ 5230 | 2 | Cái | TCVN 3776:2009 | ||
| 251 | Vòng kẹp các loại | 398 | Cái | inox 304, kẹp từ phi 14 đến phi 90 | ||
| 252 | Xà phòng | 46,5 | Kg | Ô mô loại 3kg hoặc tương đương | ||
| 253 | Xi măng | 200 | Kg | PC30 | ||
| 254 | Xích | 1,54 | m | inox 304 Ф6 | ||
| 255 | Xút NaOH | 8 | Kg | Loại 25kg. Trung quốc | ||
| 256 | Zoăng kín nước | 2 | Cái | O127-D3, cao su chịu dầu | ||
| 257 | Bạc kín nước bơm nước biển M50 | 1 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | ||
| 258 | Bơm sơ bộ dầu cháy M50 | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, tỷ số truyền 1:2.053, áp lực cửa vào 1.5-3 kg/cm2 | ||
| 259 | Càng điều tốc bơm cao áp M50 | 2 | Cái | Kích thước 107 x20x5 hợp kim thép | ||
| 260 | Cánh bơm nước biển M50 | 1 | Cái | Loại 18 cánh, Фn195x(Фt45x25)x33, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | ||
| 261 | Cánh bơm nước ngọt M50 | 1 | Cái | Loại 8 cánh Фn136x22, không cong vệnh, mòn, rạn nứt, rỗ | ||
| 262 | Cao su cầu dầu M50 | 24 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 263 | Cao su nối ống hút tăng áp M50 | 3 | Cái | O150x200 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 264 | Cầu dầu cao áp M50 | 2 | Cái | Thép hợp kim dài 133 mm, Фn15xФt4 | ||
| 265 | Đệm giấy M50 | 3 | Cái | chịu dầu, kín nước tốt | ||
| 266 | Đệm muống phun M50 | 24 | Cái | Фn23.5xФt14x3 đồng đỏ | ||
| 267 | Đệm ống hút M50 | 12 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | ||
| 268 | Đệm ống xả M50 | 12 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | ||
| 269 | Khớp nối cao su M50 | 1 | Cái | O60x150 chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 270 | Lò xo bơm nước ngọt M50 | 1 | Cái | L = 29 +0.3 | ||
| 271 | Lưới lọc dầu nhờn M50 | 35 | Cái | O111x73 | ||
| 272 | Lưới lọc dầu nhờn bơm cao áp M50 | 1 | Cái | L = 125 D40 lưới đồng | ||
| 273 | Lưới lọc nước vế M50 | 4 | Cái | L1300x100 lưới inox mắt 5x5 | ||
| 274 | Lưới tăng áp M50 | 2 | Cái | O255 lưới inox mắt 5x5 | ||
| 275 | Muống phun đồng bộ M50 | 1 | Cái | Kiểu kín, đường kính kim phun 6 mm, có 8 lỗ, đường kính lỗ 0.35, góc kẹp 140 độ | ||
| 276 | Phanh + ốc đầu trục bơm nước biển M50 | 1 | Cái | M42 | ||
| 277 | Phin lọc dầu cháy M50 | 4 | Cái | 2 bình, kiểu thảm, làm việc song song | ||
| 278 | Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy M50 | 1 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 279 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển M50 | 2 | Bộ | mã 426810 | ||
| 280 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt M50 | 2 | Bộ | mã 426810 | ||
| 281 | Piston long zơ M50 | 6 | Bộ | Đường kính 13 mm, hành trình 12 mm | ||
| 282 | Thanh răng bơm cao áp M50 | 2 | Cái | L = 750 thép hợp kim | ||
| 283 | Trục bơm nước biển M50 | 2 | Cái | O30xL197 hợp kim thép | ||
| 284 | Trục bơm nước ngọt M50 | 1 | Cái | O20xL202 hợp kim thép | ||
| 285 | Bình sinh hàn dầu máy 3D12 | 1 | Cái | Diện tích làm mát 2.29 m2, số lượng ống 282, đường kính ống 10x0.5, có hàng mẫu để kiểm tra trước | ||
| 286 | Bạc kín nước bơm nước biển 3D12 | 2 | Cái | (Фn50xФn44)xФt31x7 thép hợp kim chịu lực | ||
| 287 | Bánh răng bơm nước biển 3D12 | 2 | Cái | 22 răng O65xO23x22 thép hợp kim | ||
| 288 | Bơm dầu cháy 3D12 | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, chiều cao bơm được 1-1.5 m, tỷ số truyền 1:0.786, áp suất 0.5-0.7 kg/cm2 | ||
| 289 | Bơm dầu nhờn 3 cấp 3D12 | 1 | Cái | Kiểu bánh răng, 1 cấp hút vào, 2 cấp hút về, tỷ số truyền 1:1.725, lưu lượng 65 lít/phút | ||
| 290 | Bơm nước ngọt 3D12 | 1 | Cái | Loại ly tâm, lưu lượng không quá 450 lít/phút, áp suất 0.4 kg/cm2 | ||
| 291 | Càng điều tốc bơm cao áp 3D12 | 1 | Cái | Thép hợp kim, dài 830 mm đường kính 1 là 37 mm đường kính 2 là 30 mm | ||
| 292 | Cao su cầu dầu 3D12 | 48 | Cái | Фn30xФt26x5 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 293 | Cầu dầu cao áp 3D12 | 4 | Cái | ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm | ||
| 294 | Đệm giấy 3D12 | 4 | Cái | chống nước tốt, cắt theo hình, kín dầu | ||
| 295 | Đệm muống phun 3D12 | 24 | Cái | Фn22xФt14x2 đồng đỏ | ||
| 296 | Đệm ống hút 3D12 | 12 | Cái | L = 200 R = 70 phíp đồng | ||
| 297 | Đệm ống xả 3D12 | 12 | Cái | L = 200 R = 80 phíp đồng | ||
| 298 | Đĩa chia gió 3D12 | 1 | Cái | D18+0.019 tối đa 18.07 mm, trục đĩa phối khí O18 tối đa 17.9 mm | ||
| 299 | Đĩa điều tốc bơm cao áp 3D12 | 1 | Cái | đường kính ngoài 110 mm, đường kính trong 20 mm, dày 5 mm, làm bằng thép hợp kim | ||
| 300 | Lò xo bơm nước ngọt 3D12 | 1 | Cái | đường kính lò xo 32 mm, đường kính sợ 3 mm, thép đàn hồi tốt | ||
| 301 | Lò xo điều tốc bơm cao áp 3D12 | 2 | Cái | L = 40, đường kính dây lò xo 1.8 mm | ||
| 302 | Lò xo piston 3D12 | 2 | Cái | L = 45, đường kính dây lò xo 4 mm, độ cứng HRC = 40-46 | ||
| 303 | Ống dẫn nước 3D12 | 2 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | ||
| 304 | Ống dầu cao áp 3D12 | 2 | Cái | ống hợp kim thép dẫn dầu, đường kính trong 2 mm, dày 2 mm | ||
| 305 | Ống dầu lên bầu lọc dầu cháy 3D12 | 2 | Cái | Ống dầu đường kính 22 mm, chịu áp lực 2 kg/cm2, chịu dầu tốt | ||
| 306 | Phin lọc dầu cháy 3D12 | 2 | Cái | Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim | ||
| 307 | Phớt kín dầu bơm áp thấp dầu cháy 3D12 | 2 | Cái | Kích thước 22x12x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 308 | Phớt kín dầu bơm cao áp 3D12 | 1 | Cái | Kích thước 42x22x7 cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 309 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển 3D12 | 2 | Bộ | mã 31527 | ||
| 310 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt 3D12 | 2 | Bộ | mã 20427 | ||
| 311 | Trục bơm nước biển 3D12 | 2 | Cái | O20xL225 hợp kim thép không gỉ | ||
| 312 | Trục bơm nước ngọt 3D12 | 1 | Cái | O17-22 hợp kim thép không gỉ | ||
| 313 | Bát cao su 4105 | 1 | Cái | mã 2040 | ||
| 314 | Cánh bơm nước biển 4105 | 1 | Cái | Đường kính 120 mm, gồm 14 cánh thép, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | ||
| 315 | Cánh bơm nước ngọt 4105 | 2 | Cái | 6 cánh x150, không bị cong vênh, mòn, rạn nứt, rỗ | ||
| 316 | Đầu kim phun 4105 | 8 | Cái | Đường kính 16 mm dài 27 mm, ngòi 1mm | ||
| 317 | Đệm nắp máy 4105 | 4 | Cái | Đệm làm bằng phíp, vòng bo đồng | ||
| 318 | Đệm muống phun 4105 | 8 | Cái | Kích thước Фn21xФt14x2 đồng đỏ | ||
| 319 | Đệm van 1 chiều 4105 | 8 | Cái | Kích thước Фn22xФt14x5 nhựa cứng | ||
| 320 | Ê cu đầu trục 4105 | 1 | Cái | M12 | ||
| 321 | Giàn cò đồng bộ 4105 | 1 | Bộ | Gồm 2 cò mổ dài 125 mm, 1 giá đỡ dài 80 mm, hợp kim thép | ||
| 322 | Lò xo bơm nước ngọt 4105 | 1 | Cái | Kích thước L=40x50x1 | ||
| 323 | Lò xo điều tốc bơm cao áp 4105 | 1 | Cái | Đường kính 10 mm dài 100 mm bằng thép | ||
| 324 | Ống dầu cao áp 4105 | 1 | Cái | Đường kính ngoài 33 mm dày 2 mm làm bằng thép hợp kim | ||
| 325 | Phớt kín dầu bơm nước biển 4105 | 1 | Bộ | Kích thước Ф42x22 nỉ | ||
| 326 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước biển 4105 | 2 | Bộ | mã 204010 | ||
| 327 | Phớt, phíp, cao su kín nước bơm nước ngọt 4105 | 2 | Bộ | mã 204010 | ||
| 328 | Piston long zơ 4105 | 8 | Cái | dài 58 mm, đường kính đầu 18mm, đường kính thân 24 mm | ||
| 329 | Ruột lọc dầu cháy 4105 | 3 | Cái | Đường kính 105 mm dài 195mm, làm bằng thép hợp kim | ||
| 330 | Trục bơm nước biển 4105 | 2 | Cái | đường kính 25 mm dài 235 mm, hợp kim thép | ||
| 331 | Trục bơm nước ngọt 4105 | 1 | Cái | đường kính 25 mm dài 150 mm, hợp kim thép | ||
| 332 | Vành chặn 4105 | 1 | Cái | thép hợp kim, dài 150 mm rộng 25 mm dày 3 mm | ||
| 333 | Van hút 4105 | 1 | Cái | đường kính 30 mm, dày 22mm, 3 cánh hình sao, kín khí | ||
| 334 | Bạc lót puly lai K2.150 | 1 | Cái | đồng đường kính 70 mm dày 5 mm, yêu cầu độ bòng bề mặt trong cao | ||
| 335 | Cao su kiểm tra nước làm mát K2.150 | 1 | Cái | đường kính 70 mm ống cao su chịu áp lực 2kg/cm2 | ||
| 336 | Lò xo đĩa ma sát K2.150 | 12 | Cái | dài 23 mm đường kính 8 mm đường kính sợi 1 mm làm bằng thép | ||
| 337 | Lò xo lai K2.150 | 4 | Cái | Kích thước L=40x50x1 | ||
| 338 | Vấu thép lai đĩa K2.150 | 1 | Cái | đường kính ngoài 90 m, đường kính trong 70 mm dày 15 mm, gồm 3 chân dài 47 mm | ||
| 339 | Vú tra mỡ K2.150 | 1 | Cái | đồng vàng đường kính 32 mm dày 15 mm, ren trong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành ít nhất 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi