Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:14:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,583,047,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lớp học, khu hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.223,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,35 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,03 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,09 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787,77 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.076,07 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787,77 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,24 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,23 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,46 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 hộp vuông 20 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,74 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,69 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,09 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,09 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác d150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC dk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 32 | Vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,037 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng thang inox 304 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh+ Bể tự hoại | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,822 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,481 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,78 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,44 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,481 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,481 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,481 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,24 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,14 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,14 | m2 |
| 15 | Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,94 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,94 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,481 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt Giảm D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 37 | Lắp đặt Giảm D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 48 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m3 |
| 55 | bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| C | Nền sân – Bồn cây – Cột cờ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 4 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nâng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: Đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| 8 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m2 |
| 9 | Làm nền đá mi 3cm khu vực bồn cây phía trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 18 | Sơn bồn cây đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch giả đá vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 20 | Lát đá granite bệ ngồi bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,776 | m2 |
| 21 | Trồng cây gỗ Giáng hương dk gốc 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 90ngày |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 24 | Phá lớp láng granito cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 7,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,217 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,024 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cạnh chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,024 | m2 |
| 47 | Sơn cạnh bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,024 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch giả đá vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,304 | m2 |
| D | Cổng – Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,276 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,175 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,835 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chông sắt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,768 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,276 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,276 | m2 |
| 9 | Cung cấp chông sắt hàng rào D14mm cao 200mm a=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,768 | md |
| 10 | Lắp dựng chông sắt hàng rào D14mm cao 200mm a=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,554 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,354 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch inax 235x120mm vào cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt chữ tên trường bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bao |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk=42mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp dựng bộ chằng néo Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Phụ kiện các loại chống sét (Bao gồm: kẹp băng đồng 4 ngã, kẹp chữ U đôi, kẹp tiếp địa, ốc xiết cáp,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 5,3 tỷ≥ 10,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi