Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400196-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210400152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:14:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,583,047,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lớp học, khu hiệu bộ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.223,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.640,35 m2
3 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,24 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,03 m2
5 Đục nhám mặt bê tông để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,09 m2
6 Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
7 Tháo dỡ đèn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
8 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
9 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,72 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,77 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.640,35 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.076,07 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,77 m2
14 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,24 m2
15 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,23 m2
16 Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,46 m2
17 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 hộp vuông 20 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,74 m2
18 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,74 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,69 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,09 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,09 m2
22 Lắp đặt cầu chắn rác d150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
23 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 lỗ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC dk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 829 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.137 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
32 Vệ sinh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,037 100m2
35 Cung cấp, lắp dựng thang inox 304 lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
B Nhà vệ sinh+ Bể tự hoại
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,556 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,822 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,481 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,78 m2
6 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,44 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,481 m2
10 Quét chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,481 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,481 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,24 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,14 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,14 m2
15 Cung cấp tấm compact HPL (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,94 m2
16 Lắp dựng vách compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,94 m2
17 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,481 m2
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
19 Tháo dỡ chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
22 Lắp đặt ống PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m
23 Lắp đặt ống PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m
24 Lắp đặt ống PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
25 Lắp đặt ống PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
26 Lắp đặt ống PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
27 Lắp đặt co PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
28 Lắp đặt co PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
29 Lắp đặt co PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt co PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
31 Lắp đặt co PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
32 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
34 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
35 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
36 Lắp đặt Giảm D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
37 Lắp đặt Giảm D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
38 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt nối ren D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
43 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
48 Tháo dỡ đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
53 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
54 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,304 m3
55 bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
C Nền sân – Bồn cây – Cột cờ
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890 m2
3 Tháo dỡ đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
4 Nạo vét bùn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nâng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: Đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cấu kiện
8 Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890 m2
9 Làm nền đá mi 3cm khu vực bồn cây phía trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
10 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 100m2
14 Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,304 m3
17 Bả bằng bột bả vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
18 Sơn bồn cây đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
19 Công tác ốp gạch giả đá vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m2
20 Lát đá granite bệ ngồi bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,776 m2
21 Trồng cây gỗ Giáng hương dk gốc 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 90ngày
23 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
24 Phá lớp láng granito cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
36 Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 7,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,217 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
44 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,421 m2
45 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
46 Bả bằng bột bả vào cạnh chỉ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
47 Sơn cạnh bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 m2
48 Công tác ốp gạch giả đá vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,304 m2
D Cổng – Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.213,276 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,175 m2
4 Đục nhám mặt tường để ốp gạch inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,835 m2
5 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
6 Tháo dỡ chông sắt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,768 m
7 Bả bằng bột bả vào tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.213,276 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.213,276 m2
9 Cung cấp chông sắt hàng rào D14mm cao 200mm a=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,768 md
10 Lắp dựng chông sắt hàng rào D14mm cao 200mm a=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,554 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,354 m2
12 Công tác ốp gạch inax 235x120mm vào cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
13 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
14 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
15 Cung cấp cửa sổ trượt nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
17 Cung cấp, lắp dựng cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m2
18 Cung cấp, lắp đặt chữ tên trường bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
5 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bao
7 Hàn hóa nhiệt (CADWELD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
8 Lắp đặt ống nhựa đk=42mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp dựng bộ chằng néo Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Phụ kiện các loại chống sét (Bao gồm: kẹp băng đồng 4 ngã, kẹp chữ U đôi, kẹp tiếp địa, ốc xiết cáp,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1375E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.274E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,6 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 5,3 tỷ≥ 10,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->