Gói thầu: Mua phân bón thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ đồng ruộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411488-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Tên gói thầu Mua phân bón thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ đồng ruộng
Số hiệu KHLCNT 20210411463
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 20:25:00 đến ngày 2021-04-12 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phân hữu cơ 80 Bao 10 kg Chuyên dung cho ươm cây giống; Hữu cơ ≥ 22%; N>2,5,%; P205 ≥ 2,5%; K2O >1,5%; Vi sinh vật hữu ích ≥ 106 CFU/g; Ẩm độ 6 tháng. Đạt TCVN 7185:2002.
2 Phân hữu cơ 4 tấn Chuyên dung bón lót; Hữu cơ ≥ 15%; P205 ≥ 1%; Vi sinh vật hữu ích ≥ 106 CFU/g; Âm độ 12 tháng; đạt QCVN 2018-BNNPTNT.
3 Thuốc trừ sâu 20 lít (công gộp) Chuyên phòng trừ sâu ăn lá, đục thân, rầy rệp cây ăn quả, cây dược liệu; Thành phần: Cypermethrin: 250 g/ L Phụ gia: 750 g/ L Thể tích: 100-250 ml/chai Hạn sử dụng còn >12 tháng.
4 Túi bầu 10 kg Chuyên dụng ươm cây giống Vật liệu: PE màu đen có đục lỗ thoát nươc; có độ bền cao. Kích thước 7x14cm
5 Chế phẩm vi sinh trừ nấm 70 kg Chuyên dụng cho phòng trừ bệnh do nấm gây ra. Thành phần: Trichoderma >10^8CFU/g; Metarzhium >10^8CFU/g; Pseudomonas >10^8CFU/g. Ẩm độ: 6 tháng.
6 Phân lân nung chảy P2O5 3.750 kg Chuyên dung cho bón lót trồng mới cây trồng. P2O5 >16%; MgO>15%; CaO>28%; SiO2>24%. pH 8-8,5. Dạng bột mịn
7 Phân URÊ 350 kg Dùng cho nông nghiệp Công thức: (NH2)2CO N>46% Biuret 1% Ẩm độ
8 Phân kali clorua 266 kg Công thức: KCl; Độ tinh khiết:>96%; K2O>60%; Cl>45%; Na >0,6%; pH=7; Ẩm độ
9 Phân lân 900 kg Chuyên dung cho bón thúc cây trồng. P2O5 >17-19%; MgO>15%; CaO>28%; SiO2>24%. pH 8-8,5.
10 Vôi bột 6.100 kg Dùng trong nông nghiệp. Hàm lượng CaO >80% Ârm độ
11 Thuốc trừ mối 64 kg Dùng phòng trị mối trong nông nghiệp Imidacloprid: 200g/lít Phụ gia: vừa đủ 1 lít
12 Thuốc trừ sâu 32 kg Chuyên dung đặc trị rệp sáp Spirotetramat: 150 g/L Phụ gia: 850 g/L
13 Chế phẩm trừ nấm sinh học 60 kg Chuyên dung trừ nấm gây bệnh cây trồng nhưng không độc hại môi trường. Thành phần: Nano Bạc/chitosan Hàm lượng nano Ag: 500 ppm Chitosan: 2000 ppm. Dạng lỏng Thời hạn sử dụng: >12 tháng
14 Bịch nilon ra bầu đất 20 kg Chuyên dụng ươm cây giống Vật liệu: PE màu đen có đục lỗ thoát nươc; có độ bền cao. Kích thước 10x20cm
15 Xà phòng 10 kg Là xà phòng dùng để vệ sinh, lau chùi, dạng bột
16 Bút ghi bảng 10 hộp Bút lông dùng để ghi bảng
17 Thẻ ghi bảng thí nghiệm 25 hộp Là thẻ dùng để ghi thông tin của cây thí nghiệm, chất liệu nhựa, có đục lỗ để xỏ dây treo.
18 Bình xịt thuốc 2 cái Dung tích: 16l – 18l, sử dụng ắc quy 12V/>8AH, áp suất phun >0,15 mpa, chất liệu: bình nhựa
19 Kéo cắt cành 2 cái Kéo cắt cành cầm tay dùng cắt cành lớn; đường kính cành cắt > 25mm; Chất liệu: sắt không rỉ, nhựa
20 Máy đo pH cầm tay 1 cái Tham số: pH; ORP Kênh: Một kênh Bộ phiên bản: Chỉ có máy đo Khoảng đo pH: 0 – 14 Độ phân giải pH: 0,01 Độ chính xác pH (±): 0,01 Khoảng đo mV: 0 Độ phân giải mV: 1 Độ chính xác mV (±): 1 Khoảng nhiệt độ: 0 °C – 100 °C Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 °C Độ chính xác về nhiệt độ (±): 0,5 °C Xách tay: Có Hỗ trợ ISM: Không Dung lượng bộ nhớ: 200 lần đo Chỉ số Bảo vệ: Kín nước và chống bụi (IP67)
21 Máy đo EC cầm tay 1 cái Thang đo: 0.00 – 19.99 mS/cm Độ phân giải: 0.01 mS/cm Độ chính xác: ±2%F.S từ khoảng 0.00 đến 15.00 mS/cm và ±6%F.S ngoài khoảng trên Hiệu chuẩn: Bằng tay, 1 điểm Dung dịch hiệu chuẩn: HI 70039 Bù nhiệt: Tự động, 5 – 50 oC Đầu dò: HI 7632D/1 Nguồn điện: Pin kiềm 9V Môi trường sử dụng: 0 – 50 oC; RH max 100%
22 Máy bơm nước 1 cái Chuyên dung bơm tưới nước trong nông nghiệp. Công suất: 0,75 kW Hút sâu: >8m Đẩy cao: >30m Lưu lượng: >5,5 m3/h Chịu nhiệt: 0-50 oC Chịu ẩm độ: 100%
23 Phuy nhựa 200 lít 3 cái Chất liệu: HDPE Dung tích: 200l Tính chất: Mới 100%
24 Lưới màng mỏng 100 m2 Vải không dệt theo công nghệ spunbond. Chất liệu: Polyester hoặc chất liệu có chức năng tương tự Màu: trắng Độ dày: 10gsm
25 Vỉ giâm cành 50 cái Chất liệu: nhựa PVC, dày >0,8mm Quy cách: vỉ 32 lỗ, kích thước miệng lỗ > 50mm×50mm, kích thước đáy lỗ > 25mm×25mm, độ sâu lỗ >40mm
26 Lưới che sáng 70% 2 Cuộn Chất liệu: nhựa HDPE Độ che phủ chống UV: 70% Qui cách: 200m2/cuộn (kích cỡ: 2m×100m) Trọng lượng: 10kg/cuộn
27 Lưới che sáng 50% 15 Cuộn Chất liệu: nhựa HDPE Độ che phủ chống UV: 50% Qui cách: 200m2/cuộn (kích cỡ: 2m×100m) Trọng lượng: 15kg/cuộn
28 Cọc sắt hàng rào 637,5 kg Đường kính 60mm; dài 3m, dày 3mm, sắt mạ kẽm
29 Rào lưới B40 140 m khổ 1,5m, dây 3,4mm, chất liệu: sắt mạ kẽm
30 Vật liệu làm giàn che 647,5 kg sắt hộp 3cmx6cm, dày 2,5mm, chất liệu: sắt mạ kẽm
31 Cột đỡ giàn che 907,5 kg Sắt ống, đường kính 90mm; dày 3mm, chất liệu: sắt mạ kẽm
32 Kẽm buộc 200 Kg chất liệu sắt mạ kẽm; đường kính 5mm
33 Vít nối 10 Kg Vít tự khoan đầu bằng đường kính 0,4cm, dài 5cm, chất liệu inox 304
34 Súng bơm thuốc bắn cao 1 cái Chiều dài: 30cm – 50cm Chất liệu: thép không rỉ + nhựa Chức năng: có chỉnh tia phun Ren nối ống: 13mm
35 Ống nhựa tưới 100 m Chất liệu: nhựa HDPE Đường kính: 32mm Độ dày: 3mm
36 Kéo cắt cành 3 cái Kéo cắt cành cầm tay; đường kính cành cắt 25mm; Chất liệu: sắt không rỉ, nhựa
37 Cuốc, quần áo bảo hộ lao động 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu sản xuất nông nghiệp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2106E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->