Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344543-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:13:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,514,839,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM 14 phòng học lầu
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,122 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,9 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,592 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,592 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,289 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,857 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,719 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,581 m3
13 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,164 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,966 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,325 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,374 100m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3 m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,387 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,217 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,261 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,714 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,932 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,626 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,98 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,116 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,16 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721,256 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,879 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,377 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,927 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,244 m2
49 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
51 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,689 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,167 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( phía ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,758 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,438 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,599 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,167 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,772 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,752 m2
62 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.219,72 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,19 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,53 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,048 m2
67 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,848 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,619 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,808 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,808 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,808 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 100m2
74 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,44 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,45 m2
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giá đá 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 m2
79 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,431 m2
80 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,837 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,2 m
87 Lắp lưới mắt cáo vào tường - cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,6 m2
88 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,436 m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,406 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
95 Lắp dựng cốt thép đan đáy mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m2
97 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,179 m3
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,572 m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
100 Auto mat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
103 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
105 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120 m
108 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
109 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
110 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
111 Lắp đặt hộp nối, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
118 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
119 Ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Tắc kê nhựa - óc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B Hạng mục 2: XDM khối hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,485 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,945 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,282 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,176 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,277 m3
12 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,645 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,827 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,285 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,764 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,112 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,44 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,495 m2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,047 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 921,233 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,814 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,624 m2
46 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
49 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,733 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,686 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,156 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,416 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,395 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,445 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,306 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,66 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,52 m2
61 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,912 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,096 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,816 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,026 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,272 m2
66 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,272 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,771 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,771 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,771 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,661 100m2
73 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,86 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,84 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,82 m2
76 Lát nền, sàn gạch nhám ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,78 m2
77 Ốp tường trụ, gạch giá đá 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
80 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,246 m2
81 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,405 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,252 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 m
88 Lắp lưới mắt cáo vào tường - cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
89 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,372 m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
92 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,372 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,372 m3
94 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
99 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m3
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,758 m2
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
106 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
109 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
110 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
111 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
112 Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp tủ điện 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Tắc kê nhựa - óc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
121 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
122 Ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp sắt hình 50x50x5 đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
133 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
134 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
143 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt tê nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt co răng trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
146 Lắp đặt van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C Hạng mục 3: XDM nhà xe giáo viên học sinh
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,209 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,468 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
10 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
11 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tol sóng vuông dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
26 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
27 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tol sóng vuông dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
D Hạng mục 4: XDM nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,827 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,064 m2
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,869 m3
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,16 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,36 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,36 m2
39 Lợp tol sóng vuông dày 0,45 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
40 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
41 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
49 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
53 Lắp đặt MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
59 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
70 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt co răng trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 5: XDM hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,613 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,563 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,014 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78 m2
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
30 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
35 Lắp dựng lưới kẽm gai ( Dận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,077 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,414 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( phía trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,36 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m2
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
46 Lát nền, sàn gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
47 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
49 Lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp dựng trụ BT đúc sẳn trang trí hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,22 m2
61 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,22 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,22 m2
63 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65 vien/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
64 Lắp chữ inox bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
66 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
67 Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,861 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
73 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các RCD 2P, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục 6: XD nâng cấp sân đường, mương thoát nước, san lấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9222 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7066 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,74 m2
4 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.176,18 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.176,18 m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1142 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m
G Hạng mục 7: XDM cột cờ, hố đốt rác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9674 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7935 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9258 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4631 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 m2
10 Ốp gạch giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 tấn
12 Lắp đặt cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
13 Bu lông neo cột cờ D14 dài 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1964 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9125 m2
23 Mũ chụp ống khói bằng thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M2
H Hạng mục 8: Cải tạo nâng cấp 06 phòng học lầu
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,35 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,67 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m2
5 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,35 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6469 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,41 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m2
9 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 tấn
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0836 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,73 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,04 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,99 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,03 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,73 m2
20 Mài, vệ sinh bề mặt bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,215 m2
21 Auto mat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
28 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp đặt hộp điện nổi mặt 6,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp tủ điện 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 lắp tắt kê nhựa - óc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
I Hạng mục 9: Hệ thống PCCC, CS
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bình
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt bảng chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rn=75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp bộ ống nối ở trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
9 Bộ đế lắp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cáp chằng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8772258057E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.754E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.760.387.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.281.162.681 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.760.387.560 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.760.387.560 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.760.387.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.281.162.680 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->