Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338970-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210319978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 13:54:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 195,5 m3
2 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II 295,86 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II 6,9034 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,149 100m3
5 Mua đất đồi để đắp nền K95 581,837 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,817 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 11,817 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 11,817 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường bề dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 323,26 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6609 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,4147 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,2326 100m3
5 Ván khuôn gỗ mặt đường 1,7245 100m2
6 Đắp phụ nền, lề đường 82,34 1m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN (KÈ ĐÁ HỘC)
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 57 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 35,63 m3
3 Vải địa bịt đầu ống 0,08 100m2
4 Ống thoát nước thân kè 0,256 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 11,88 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 10,24 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9216 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,024 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 1,024 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,95 0,484 100m3
11 Mua đất đồi để đắp mang kè độ chặt K95 54,692 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 8,78 m2
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 57 100m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 487,95 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 4,8795 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,31 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 6,31 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 6,31 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,95 5,941 100m3
7 Mua đất đồi cấp III, về đắp Hệ số 1.13 671,333 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I 3,269 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,899 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 42,92 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,6 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bố, bệ máy 2,0087 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 117,27 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 778,3 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,587 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0093 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,6702 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7929 tấn
19 Đổ bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, mác 200 63,142 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 6,9404 tấn
21 Lắp dựng tấm đan, thanh chống bằng máy 676 cái
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 63,75 m2
23 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 206,5313 100m
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 172,1095 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 55,08 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 398,19 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,75 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,96 m3
4 Lắp đặt cống 6 cấu kiện
5 Mua cống tròn D600 6 m
6 Mua Đế cống cống D600 12 cái
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,7 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 6,09 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,2811 100m
F VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
1 Bốc xếp đất các loại 1.223,9 m3
2 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại 1.223,9 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - đất các loại 1.223,9 m3
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 436 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 200 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 200 m3
7 Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng 299,5 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng 299,5 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng 299,5 m3
10 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 146 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 146 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 146 tấn
13 Bốc xếp gạch xây các loại 0,032 1000v
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 0,032 1000v
15 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - gạch xây các loại 0,032 1000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4643605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->