Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361852-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210317133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:54:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới nhà ăn bán trú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I theo hồ sơ thiết kế 1,4651 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế 0,9767 100m3
3 Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I theo hồ sơ thiết kế 45 100m
4 Vét bùn đầu cừ bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
5 Ván khuôn lớp lót đáy móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
6 Đắp lớp cát đệm đầu cừ nền móng công trình bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế 0,3329 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 7,55 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,4875 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,0366 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,4109 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 2,5781 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,1264 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,6351 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 5,7 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 0,976 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,8149 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 7,32 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế 2,61 m3
24 Lót tấm nilong phân cách theo hồ sơ thiết kế 2,61 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế 0,7021 tấn
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 26,1 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,0952 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,5075 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 3,8 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 0,618 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,1006 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,5998 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 4,12 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ thiết kế 1,016 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,6498 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 4,976 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế 0,0147 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,2029 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m theo hồ sơ thiết kế 0,7369 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m theo hồ sơ thiết kế 0,7369 tấn
46 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế 1,0126 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế 1,0126 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 118,21 1m2
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 16,1425 m3
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 157,375 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 32,656 m3
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm cao 1,8m theo hồ sơ thiết kế 198 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 294,76 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 145,56 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 78,873 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường theo hồ sơ thiết kế 440,32 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo hồ sơ thiết kế 76 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 76 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 145,56 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 297,633 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo hồ sơ thiết kế 49,2 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 25,8 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 43 m
64 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45ly theo hồ sơ thiết kế 2,8 100m2
65 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 60x60cm theo hồ sơ thiết kế 261 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 50x50cm, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế 269,4 m2
67 Lát nền, sàn nước gạch ceramic - KT 30x30cm, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế 16,5 m2
68 SX Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
69 SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
70 SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính theo hồ sơ thiết kế 19,04 m2
71 SX Lắp dựng khuôn lam gió sắt kính theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
72 SX Lắp dựng vách ngăn nhôm kính theo hồ sơ thiết kế 25,8 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 51,68 1m2
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 theo hồ sơ thiết kế 250 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 theo hồ sơ thiết kế 250 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 theo hồ sơ thiết kế 150 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm theo hồ sơ thiết kế 650 m
79 Lắp đặt ô cắm đôi theo hồ sơ thiết kế 17 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo hồ sơ thiết kế 8 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo hồ sơ thiết kế 3 cái
82 Lắp đặt quạt trần đảo theo hồ sơ thiết kế 10 cái
83 Lắp đặt máy điều hoà 2Hp - Loại máy Treo tường theo hồ sơ thiết kế 4 máy
84 Lắp đặt cầu dao tổng theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế 1 100m
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế 17 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm theo hồ sơ thiết kế 1 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế 5 cái
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M25, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 32 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m3
94 Tấm nilon làm dãy phân cách theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m2
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 16 m3
B Hạng mục: NCSC khối 10 phòng học
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột theo hồ sơ thiết kế 2.848,672 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 30x60cm theo hồ sơ thiết kế 450 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường theo hồ sơ thiết kế 1.254,352 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo hồ sơ thiết kế 1.144,32 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 1.966,448 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 554,264 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại theo hồ sơ thiết kế 185,944 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 185,944 1m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông theo hồ sơ thiết kế 38,36 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo hồ sơ thiết kế 38,36 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 38,36 m2
C Hạng mục: NCSC khối phòng chức năng
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột theo hồ sơ thiết kế 3.147,3424 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường theo hồ sơ thiết kế 1.922,2224 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo hồ sơ thiết kế 1.225,12 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 2.600,3832 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 593,1592 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại theo hồ sơ thiết kế 110,8984 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 110,8984 1m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông theo hồ sơ thiết kế 39,48 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo hồ sơ thiết kế 39,48 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 39,48 m2
D Hạng mục : Xây dựng mới đài nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I theo hồ sơ thiết kế 0,2191 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế 0,1461 100m3
3 Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I theo hồ sơ thiết kế 7,2 100m
4 Vét bùn đầu cừ bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
5 Ván khuôn lớp lót đáy móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế 0,0217 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 1,242 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế 0,0528 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,0156 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,0369 tấn
14 SX Lắp dựng bulong móng D16 L=300 theo hồ sơ thiết kế 16 cái
15 SX Lắp dựng tăng đơ + sắt D16 giằng khung theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,0137 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m theo hồ sơ thiết kế 1,1318 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m theo hồ sơ thiết kế 1,1318 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 41,9487 1m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế 1,936 m3
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 theo hồ sơ thiết kế 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm theo hồ sơ thiết kế 1 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm theo hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm theo hồ sơ thiết kế 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367491E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.734982E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Loại công trình: Công trình Dân dụng +Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->