Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:54:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo hồ sơ thiết kế | 1,4651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế | 0,9767 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | theo hồ sơ thiết kế | 45 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lớp lót đáy móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm đầu cừ nền móng công trình bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ thiết kế | 0,3329 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 7,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,4875 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0366 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,4109 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 2,5781 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,1264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,6351 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế | 0,976 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,8149 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 24 | Lót tấm nilong phân cách | theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ thiết kế | 0,7021 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 26,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,5075 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,5998 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,6498 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 4,976 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,2029 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo hồ sơ thiết kế | 0,7369 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo hồ sơ thiết kế | 0,7369 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế | 1,0126 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế | 1,0126 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 118,21 | 1m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 16,1425 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 157,375 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 32,656 | m3 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm cao 1,8m | theo hồ sơ thiết kế | 198 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 294,76 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 145,56 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 78,873 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ thiết kế | 440,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 145,56 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 297,633 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 64 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45ly | theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 60x60cm | theo hồ sơ thiết kế | 261 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 50x50cm, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 269,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn nước gạch ceramic - KT 30x30cm, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 68 | SX Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 70 | SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 71 | SX Lắp dựng khuôn lam gió sắt kính | theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 72 | SX Lắp dựng vách ngăn nhôm kính | theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 51,68 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần đảo | theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2Hp - Loại máy Treo tường | theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 84 | Lắp đặt cầu dao tổng | theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M25, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 32 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 94 | Tấm nilon làm dãy phân cách | theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| B | Hạng mục: NCSC khối 10 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo hồ sơ thiết kế | 2.848,672 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 30x60cm | theo hồ sơ thiết kế | 450 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ thiết kế | 1.254,352 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế | 1.144,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 1.966,448 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 554,264 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | theo hồ sơ thiết kế | 185,944 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 185,944 | 1m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | theo hồ sơ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo hồ sơ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 38,36 | m2 |
| C | Hạng mục: NCSC khối phòng chức năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo hồ sơ thiết kế | 3.147,3424 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ thiết kế | 1.922,2224 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế | 1.225,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 2.600,3832 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 593,1592 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | theo hồ sơ thiết kế | 110,8984 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 110,8984 | 1m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | theo hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| D | Hạng mục : Xây dựng mới đài nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo hồ sơ thiết kế | 0,2191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế | 0,1461 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lớp lót đáy móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 14 | SX Lắp dựng bulong móng D16 L=300 | theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | SX Lắp dựng tăng đơ + sắt D16 giằng khung | theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo hồ sơ thiết kế | 1,1318 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo hồ sơ thiết kế | 1,1318 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 41,9487 | 1m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367491E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.734982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Loại công trình: Công trình Dân dụng +Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi