Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bô) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 08:21:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 b,c : Phía trước là công trường, kích thước 140x200cm,chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: Công trường, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, Kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu ông nhựa M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | lần |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC C12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.346,618 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 Kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.346,618 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.337,768 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.337,768 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 267,554 | m3 |
| 6 | Đắp lề bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 525,336 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 299,587 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,637 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 453,41 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 831,435 | m3 |
| 11 | Hoàn trả đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 831,435 | m3 |
| C | Nối dài cống D100 | |||
| 1 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,328 | m3 |
| 2 | CPĐD loại II dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,593 | m3 |
| 3 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,45 | Kg |
| 4 | Thép thanh đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 234,42 | Kg |
| 5 | Bê tông thân cống M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,72 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 9 | Cát lấp khe hở, bao ngoài cống tròn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,269 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,525 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,253 | m2 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,669 | m3 |
| 16 | Cọc tre dài 2.5m, 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.362 | md |
| D | Sơn kẻ đường + Đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 4mm màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 295,466 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 277,35 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 335,068 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang tim đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135 | cái |
| 5 | Tẩy vạch sơn cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,15 | m2 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật 90cm x 105cm, cột biển báo D=90mm, L=3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác 90cm,Cột biển báo D=90mm, L=3.0m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Biển tròn 90cm, Biển báo hình chữ nhật 37.5cm x 87.5cm cùng lắp trên Cột biển báo D=90mm, L=3.0m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | BTXM M200 móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| F | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82 | m |
| 2 | Đào hố móng chân cột hộ lan, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,891 | m3 |
| G | Di dời cột điện, cọc H, cọc tiêu | |||
| 1 | Di dời cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Di dời cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cọc |
| 3 | Di dời cột điện (cột cao 6m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | Di dời hố cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hố |
| 5 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân cột bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| H | Biển báo I.414 trên cần tay vươn | |||
| 1 | Sản xuất cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột cần vươn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,95 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,94 | kg |
| 10 | Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | kg |
| 11 | Cọc H180, L=3.2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Biển I.414 cột đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| J | Phát quang cây cối | |||
| 1 | Phát quang cây cối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | điểm |
| K | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 673,435 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885592E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.77118E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 1.347.000.000 VNĐ. Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông) và các hợp đồng đáp ứng các hạng mục riêng rẽ có giá trị hợp đồng đồng ≥ 1.347.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi